Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
600 essential words for TOEIC  (0-50)

600 essential words for TOEIC (0-50)

Last update 

Kiki, 600 essential words for TOEIC

Items (50)

  • tuân theo

    ABIDE BY

  • hợp đồng, giao kèo

    AGREEMENT

  • đồng ý, tán thành, bằng lòng, thoả thuận

    AGREE

  • sự chắc chắn; sự tin chắc; điều chắc chắn, điều tin chắc

    ASSURANCE

  • hủy bỏ

    CANCEL

  • định, xác định, định rõ

    DETERMINE

  • dàn xếp để tuyển dụng một người; thuê một người

    ENGAGE

  • lập, thành lập, thiết lập, kiến lập

    ESTABLISH

  • bắt buộc, ép buộc

    OBLIGATE

  • nghĩa vụ, bổn phận

    OBLIGATION

  • buổi tiệc, liên hoan tham gia, biết về hoặc ủng hộ một kế hoạch, một hành động..

    PARTY

  • điều khoản, đồ dự phòng

    PROVISION

  • quyết tâm, giải quyết

    RESOLVE

  • chỉ rõ, ghi rõ, định rõ, ghi chú vào phần chi tiết kỹ thuật

    SPECIFY

  • thu hút, hấp dẫn, lôi cuốn

    ATTRACT

  • with so, đối chiếu : to compare the orginal with the copy

    COMPARE

  • đua tranh, ganh đua, cạnh tranh

    COMPETE

  • dùng, tiêu thụ

    CONSUME

  • người tiêu dùng, người tiêu thụ

    CONSUMER

  • có thể ăn được, có thể tiêu thụ được

    CONSUMABLE

  • làm cho tin, làm cho nghe theo, thuyết phục

    CONVINCE

  • chiều, hướng dư luận, tư tưởng...

    CURRENT

  • mốt

    FAD

  • truyền cảm hứng, ý nghĩ...; truyền cảm hứng cho ai, gây cảm hứng cho ai

    INSPIRE

  • giá thị trường; tình hình thị trường

    MARKET

  • làm cho tin; thuyết phục

    PERSUADE

  • sản xuất có tính cách xây dựng suy diễn, hiểu ngầm

    CONSTRUCTIVE

  • làm thoả mãn, làm vừa lòng, đáp ứng được yêu cầu, điều kiện...

    SATISFY

  • riêng, riêng biệt, đặc thù, đặc trưng

    CHARACTERISTIC

  • tầm quan trọng, tính trọng đại

    CONSEQUENCE

  • cân nhắc, xem xét, suy xét, suy nghĩ

    CONSIDER

  • che, phủ, bao phủ,bảo hiểm

    COVER

  • mãn hạn, kết thúc, hết hiệu lực luật; mai một, mất đi

    EXPIRE

  • thường xuyên, hay xảy ra, có luôn

    FREQUENTLY

  • ý nói; ngụ ý; bao hàm ý

    IMPLY

  • lời hứa, điều hứa, điều hẹn ước; sự hứa hẹn

    PROMISE

  • bảo vệ, sự bảo vệ, chê chở

    PROTECT

  • tiếng tốt, thanh danh, danh tiếng

    REPUTATION

  • đòi hỏi, yêu cầu

    REQUIRE

  • làm cho khác nhau, thay đổi, biến đổi

    VARY

  • diễn thuyết, nói chuyện, địa chỉ, chuyển đi tới

    ADDRESS

  • tránh, tránh xa

    AVOID

  • chứng minh, giải thích, bày tỏ, biểu lộ, làm thấy rõ

    DEMONSTRATE

  • phát triển, mở mang, mở rộng, khuếch trương, làm cho phát đạt

    DEVELOP

  • ước lượng , định giá

    EVALUATE

  • tập hợp lại, tụ họp lại, kéo đến

    GATHER

  • đưa ra đề nghị

    OFFER

  • chủ yếu, chính, bậc nhất

    PRIMARY

  • sự rủi ro, sự nguy hiểm

    RISK

  • chiến lược

    STRATEGY