Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
N2TRY2週間

N2TRY2週間

Last update 

hoamiyamotomusashi

Items (13)

  • 1.オープンにつき=なのに=vì

    (Hay dùng trong thông báo.)清掃中につき、お足元にご注意ください。Vì đang trong chiến tranh, hãy cẩn thận.

  • 2国籍を問わず=に関係ないく・に影響されないで・koke,batki,klq

    このスポーツセンターは、年齢を問わず、どなたでも利用できます。Trung tâm thể thao này không chỉ dành cho người cao tuổi, bất cứ ai cũng có thể sử dụng được.

  • 3N2レベル以上の方に限り・って・る=だけ・giới hạn ơ

    工場の見学は予約された方に限る。 Việc kiến tập tại nhà máy chỉ dành cho người đã đăng ký.

  • 4経験年数に応じ・て・た=に従って・に適している・phụ thuộ vào ứng với

    .......ứng với, dựa vào, dựa theo ....... 給料は能力や経験に応じ、決めさせ ていただきます。 Tiền lương được quyết định phụ thuộc vào năng lực và kinh nghiệm.

  • 5採否にかかわらず=に関係なく=ko liên quan đến

    Không liên quan, xét đến ......., 今回の旅行は晴雨にかかわらず、じっしします。 Lần này dù nắng hay mưa vẫn đi du lịch.

  • 6面接の際に(~時間・~場合)=thời gian,trường hợp

    ~plus~に際して・ての~始める時に=khi bắt đầu ,khi đang

  • 7当店において=で(時間・場所を示す)=ở tại ,trong,về việc,đối với (chỉ địa điểm thời gian)

    tại, ở, trong....... (=で) 入学式は、3階のホールにおいて行われます。 Lễ khai giảng, được tiến hành tại hội trường tầng 3.

  • 8部長をはじめ=一つの主な例を出す言い方=

    tiêu biểu là, điển hình là........ Khi nêu lên 1 ví dụ tiêu biểu, đại điện. 日本には富士山をはじめ、たくさんの美しい山がある。 Không chỉ núi phú sĩ, tại Nhật Bản còn rất nhiều ngọn núi đẹp.

  • 9履歴書持参のこと=câu mệnh lệnh hay chỉ thị suông9

    sự vật, vấn đề,sự việc, nghĩa nó đc xác định nhờ vào danh từ đứng trước nó,hay từ bổ nghĩa

  • 10.入社して以来=それから後でずっと=suốt từ đó về sau

    Trạng thái vẫn được tiếp diễn cho tới tận bây giờ. 母が入院して以来、家事はすべて私がしています。 Khi mẹ ốm, tôi làm toàn bộ việc nhà.

  • 仕事の進め方はもとより=は..言う必要がないぐらい当然で=thì đương nhiên đến mức ko cần nói

    N thì tất nhiên, ngoài ra còn ....... Không chỉ N mà còn ...... この温泉は、日本人はもとより、外国人にもたいへん人気があります。 Xông hơi không chỉ được người Nhật yêu thích, mà còn cả người nước ngoài nữa.

  • 残念ながら=けれども=ko may,ấy thế mà ,tuy nhiên

    この転勤をきっかけに=のだから当然=chừng nào ,vì là,đương nhiên

  • 輸出拡大を目的としたプロジェト=...lấy ... làm

    人は失敗から学ぶものだ=biểu thị cách nói bình thường,lời khuyên df