Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
JP 11

JP 11

Last update 

Mây Mochi

Items (51)

  • Úc

    オーストラリア

  • gửi bằng đường biển (thuyền tiện)

    船便 ふなびん

  • gửi bằng đường hàng không (hàng không tiện)

    エアメール、 航空便 こうくうびん

  • tem (thiết thủ)

    切手 きって

  • bưu thiếp (diệp thư)

    葉書 はがき

  • phong bì (phong đồng)

    封筒 ふうとう

  • gửi nhanh (bưu phẩm) (tốc đạt)

    速達 そくたつ

  • gửi bảo đảm (bưu phẩm) (thư lưu)

    書留 かきとめ

  • bố mẹ (lưỡng/lượng thân)

    両親 りょうしん

  • anh chị em (huynh đệ)

    兄弟 きょうだい

  • anh trai (huynh)

    兄 あに

  • anh trai (dùng cho người khác) (huynh)

    お兄さん おにいさん

  • chị gái (tỉ/tỷ)

    姉 あね

  • chị gái (dùng cho người khác) (tỉ/tỷ)

    お姉さん おねえさん

  • em trai (đệ)

    弟 おとうと

  • em trai (dùng cho người khác) (đệ)

    弟さん おとうとさん

  • em gái (muội)

    妹 いもうと

  • em gái (dùng cho người khác) (muội)

    妹さん いもうとさん

  • nước ngoài (ngoại quốc)

    外国 がいこく

  • - tiếng (thời gian)

    ー 時間 ー じかん

  • - tuần (chu gian)

    ー 週間 ー しゅうかん

  • - tháng (nguyệt)

    ー か月 ーかげつ

  • - năm (niên)

    ー 年 ー ねん

  • khoảng ~

    ~ ぐらい

  • bao lâu

    どのくらい

  • tổng cộng (toàn bộ)

    全部で ぜんぶで

  • tất cả

    みんな

  • chỉ~

    ~ だけ

  • Xin mời vào. Xin chào quý khách. (ng bán hàng đvs khách hàng)

    いらっしゃいませ。

  • Trời đẹp nhỉ. (thiên khí)

    いい 「お」 天気ですね。 いい てんきですね。

  • Anh ra ngoài đấy à? (xuất)

    お出かけですか。 おでかけですか。

  • Tôi đi ~ một chút.

    ちょっと ~まで。

  • Anh đi nhé (hành)

    行って いらっしゃい。 いって いらっしゃい。

  • Tôi đi đây (hành)

    行って まいります。 いって まいります。

  • sau đó, tiếp nữa

    それから

  • đơn giản, dễ (đơn giản)

    簡単 かんたん

  • gần (cận)

    近い ちかい

  • xa (viễn)

    遠い とおい

  • nhanh, sớm (tảo, tốc)

    早い 速い はやい

  • chậm, muộn (trì)

    遅い おそい

  • nhiều [người] (đa)

    多い おおい 「ひとが おおい」

  • ít [người] (thiểu/ thiếu)

    少ない すくない 「ひとが すくない」

  • ấm (noãn, ôn)

    暖かい 温かい あたたかい

  • mát (lương)

    涼しい すずしい

  • ngọt (cam)

    甘い あまい

  • cay (tân)

    辛い からい

  • nhẹ (khinh)

    軽い かるい

  • nặng (trọng)

    重い おおもい

  • thích, chọn, dùng [cà phê]

    いい 「コーヒーが いい」

  • mùa (quý tiết)

    季節 きせつ

  • mùa xuân (xuân)

    春 はる