Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
TV-Lesson 8

TV-Lesson 8

Last update 

Items (60)

  • đẹp trai

    ハンサム[な]

  • đẹp, sạch

    きれい[な]

  • yên tĩnh

    しずか[な]

  • náo nhiệt

    にぎやか[な]

  • nổi tiếng

    ゆうめい[な]

  • tốt bụng, thân thiện

    しんせつ[な]

  • khỏe

    げんき[な]

  • rảnh rỗi

    ひま[な]

  • tiện lợi

    べんり[な]

  • đẹp, hay

    すてき[な]

  • lớn, to

    おおきい

  • bé, nhỏ

    ちいさい

  • mới

    あたらしい

  • ふるい

  • tốt

    いい(よい)

  • xấu

    わるい

  • nóng

    あつい

  • lạnh, rét (dùng cho thời tiết)

    さむい

  • lạnh, buốt (dùng cho cảm giác)

    つめたい

  • khó

    むずかしい

  • dễ

    やさしい

  • đắt, cao

    たかい

  • rẻ

    やすい

  • thấp

    ひくい

  • thú vị, hay

    おもしろい

  • ngon

    おいしい

  • bận

    いそがしい

  • vui

    たのしい

  • trắng

    しろい

  • đen

    くろい

  • đỏ

    あかい

  • xanh da trời

    あおい

  • anh đào (hoa, cây)

    さくら

  • núi

    やま

  • thị trấn, thị xã, thành phố

    まち

  • đồ ăn

    たべもの

  • xe ô tô

    くるま

  • nơi, chỗ

    ところ

  • kí túc xá

    りょう

  • học

    べんきょう

  • cuộc sống, sinh hoạt

    せいかつ

  • công việc (làm việc)

    [お]しごと (... をします)

  • thế nào

    どう

  • ~ như thế nào

    どんな~

  • cái nào

    どれ

  • rất, lắm

    とても

  • không ~ lắm

    あまり

  • và, thêm nữa (dùng để nối 2 câu)

    そして

  • ~, nhưng ~

    ~が、~

  • Anh/chị có khỏe không?

    おげんきですか。

  • Thế à./ Để tôi xem.

    そうですね。

  • Anh/Chị đã quen với cuộc sống ở Nhật chưa?

    にほんのせいかつに なれましたか。

  • Anh/ chị dùng thêm một chén [ ... ] nữa được không ạ?

    [ ... ]もういっぱいいかがですか。

  • Không, đủ rồi ạ.

    いいえ、けっこうです。

  • Đã ~ rồi nhỉ./ Đã ~ rồi, đúng không ạ?

    もう~です[ね]。

  • đến lúc tôi phải xin phép rồi./ Đã đến lúc tôi phải về.

    そろそろしつれいします。

  • Lần sau anh/ chị lại đến chơi nhé.

    また いらっしゃってください。

  • Núi Phú Sĩ

    ふじさん

  • Hồ Biwa

    びわこ

  • Thượng Hải

    シャンハイ