Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
LessonTest9

LessonTest9

Last update 

Items (50)

  • わかります

    hiểu / nắm được

  • あります

    có (sở hữu)

  • すき[な]

    thích

  • きらい[な]

    ghét, không thích

  • じょうず[な]

    giỏi, khéo

  • へた[な]

    kém

  • りょうり

    món ăn

  • のみもの

    đồ uống

  • スポーツ

    thể thao (~をします:chơi thể thao)

  • やきゅう

    bóng chày (~をします:chơi bóng chày)

  • ダンス

    nhảy, khiêu vũ (~をします:...)

  • おんがく

    âm nhạc

  • うた

    bài hát

  • クラシック

    nhạc cổ điển

  • ジャズ

    nhạc jazz

  • コンサート

    buổi hòa nhạc

  • カラオケ

    karaoke

  • います

    có, ở (dùng cho người và động vật)

  • tranh, hội họa

  • chữ

  • かんじ

    chữ hán

  • ひらがな

    chữ Hiragana

  • かたかな

    Chữ Katakana

  • ローマじ

    chữ La Mã

  • こまかいおかね

    tiền lẻ

  • チケット

    vé (xem hòa nhạc, xem phim)

  • じかん

    thời gian

  • ようじ

    việc bận, công chuyện

  • やくそく

    cuộc hẹn, lời hứa

  • ごしゅじん

    chồng (dùng khi nói về chồng người khác)

  • おっと/しゅじん

    chồng (dùng khi nói về chồng mình)

  • おくさん

    vợ (dùng khi nói về vợ người khác)

  • つま/かない

    vợ (dùng khi nói về vợ mình)

  • こども

    con cái

  • よく

    tốt, rõ (chỉ mức độ)

  • だいたい

    đại khái

  • たくさん

    nhiều

  • すこし

    ít, một ít

  • ぜんぜん

    hoàn toàn ~ không

  • はやく

    sớm, nhanh

  • ... から

    vì ...

  • どうして

    tại sao

  • ざんねんです[ね]。

    Thật đáng tiếc nhỉ./ buồn nhỉ.

  • すみません。

    Xin lỗi.

  • もしもし

    a-lô

  • ああ

    a (cách nói khi đã gặp được đúng người trên điện thoại)

  • いっしょにいかがですか。

    Anh/chị cùng ~ (làm cái gì đó) với chúng tôi được không?

  • [~は]ちょっと…。

    [~ thì] có lẽ không được rồi. (cách từ chối khéo khi nhận được một lời mời nào đó)

  • だめですか。

    Không được à?

  • またこんどおねがいします

    Hẹn Anh/Chị lần sau vậy. (cách từ chối khéo một lời mời mà không muốn làm phật lòng người đưa ra lời mời)