Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
JP 07

JP 07

Last update 

Mây Mochi

Items (50)

  • Bố (use khi nói về bố mình) (phụ)

    父 ちち

  • Mẹ (use khi nói về mẹ mình) (mẫu)

    母 はは

  • Bố (use khi nói về bố ng.khác và khi x.hô với bố mình) (phụ)

    お父さん おとうさん

  • Mẹ (use khi nói về mẹ ng.khác và khi x.hô với mẹ mình (mẫu)

    お母さん おかあさん

  • đã, rồi

    もう

  • chưa (vị, mùi)

    未だ まだ

  • từ bây giờ, sau đây

    これから

  • [~] hay nhỉ/ đẹp nhỉ.

    「~、]素敵ですね。すてきですね。

  • Xl, có ai ở nhà k? Tôi can vào đc chứ? (nói khi đến thăm nhà ai đó)

    ごめん ください。

  • Rất hoan nghênh anh đã đến chơi

    いらっしゃい。

  • Mời anh vào (thượng)

    どうぞ お上がり ください。 どうぞ おあがり ください。

  • Xin phép tôi vào. Xin phép ~ (thất lễ)

    失礼します しつれいします

  • Anh dùng [~], có đc k? (khi mời ai đó cái gì)

    「~は」いかがですか。

  • du lịch, chuyến du lịch (lữ hành)

    旅行 りょこう

  • đi du lịch (lữ hành)

    旅行を します りょこうを します

  • quà (mua khi đi xa về hoặc khi đi thăm nhà ng nào đó) (thổ sản)

    お土産 おみやげ

  • châu Âu

    ヨーロッパ

  • Tây Ban Nha

    スペイン

  • đẹp trai

    ハンサム

  • đẹp, sạch (kì lệ)

    綺麗 きれい

  • yên tĩnh (tĩnh)

    静か しずか

  • náo nhiệt (chẩn)

    賑やか にぎやか

  • nổi tiếng (hữu danh)

    有名 ゆうめい

  • tốt bụng, thân thiện (thân thiết)

    親切 しんせつ

  • khỏe (nguyên khí)

    元気 げんき

  • rảnh rỗi (hạ)

    暇 ひま

  • tiện lợi (tiện lợi)

    便利 べんり

  • đẹp, hay (tố địch)

    素敵 すてき

  • lớn, to (đại)

    大きい おおきい

  • bé, nhỏ (tiểu)

    小さい ちいさい

  • mới (tân)

    新しい あたらしい

  • cũ (cổ)

    古い ふるい

  • tốt (lương, thiện)

    良い いい 善い よい

  • xấu (ác)

    悪い わるい

  • nóng (thử, nhiệt)

    あつい

  • lạnh, rét (với thời tiết) (hàn)

    寒い さむい

  • lạnh, buốt (với cảm giác) (lãnh)

    冷たい つめたい

  • khó (nan/nạn)

    難しい むずかしい

  • dễ (dị/dịch)

    易しい やさしい

  • đắt, cao (cao)

    高い たかい

  • rẻ (an)

    安い やすい

  • thấp (đê)

    低い ひくい

  • thú vị, hay (diện bạch)

    面白い おもしろい

  • ngon (mĩ vị)

    おいしい

  • bận (mang)

    忙しい いそがしい

  • vui (lạc/ nhạc)

    楽しい たのしい

  • trắng (bách)

    白い しろい

  • đen (hắc)

    黒い くろい

  • đỏ (xích)

    赤い あかい

  • xanh da trời (thanh)

    青い あおい