Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
n4_vd

n4_vd

Last update 

quocviet

Items (60)

  • Theo ~ thì nghe nói là ~

    ~によると~そうです:

  • Có vẻ như

    ~そうに/ そうな/ そうです~ :

  • Thử làm ~

    ~てみる

  • Nếu A thì (hệ quả)

    ~と~:

  • Nếu, sau khi (hành động gì)

    ~たら~

  • Nếu định (nếu là) ~

    ~なら~:

  • Nếu (giả định) (thì

    ~ば~

  • Càng ~ càng ~

    ~ば~ほど~:

  • ….muốn….thích

    ~たがる:

  • Có thể là ~, có lẽ ~ (xác suất 50%

    ~かもしれない:

  • Có lẽ là / Chắc là

    ~でしょう

  • Chỉ ~ mà thôi

    ~しか~ない:

  • Làm gì sẵn trước (chuẩn bị trước)

    ~ておく (ておきます)~

  • Có vẻ như ~

    ~よう:

  • Định làm ~

    ~とおもう(と思う)~

  • Dự định ~, định ~

    ~つもり:

  • Dự định là ~

    ~よてい(予定

  • Làm gì cho (vì lợi ích ai đó)

    ~てあげる

  • Ai làm gì cho "tôi"

    ~てくれる

  • Ai được ai làm gì cho

    ~てもらう

  • Anh/chị có thể (làm gì) cho tôi có được không?

    ~ていただけませんか?:

  • Động từ thể bị động (Bị gì đó, bị làm gì đó

    ~V受身(うけみ)

  • Động từ thể cấm chỉ ( Cấm, không được…..)

    Vdicな(V禁止(きんし)

  • Động từ thể khả năng (Có thể làm)

    ~V可能形(かのうけい)

  • Động từ thể sai khiến (Bắt làm / Cho phép)

    V使役( しえき)

  • Động từ thể bị động sai khiến ( Bị bắt làm gì đó)

    V使役受身(しえきうけみ)

  • Hãy làm …. đi

    ~なさい:

  • Cho dù ....

    ~ても (V/ A/ N)

  • Làm gì xong / Lỡ (ngủ quên, ...)

    ~てしまう:

  • Nhìn có vẻ như ~

    ~みたい

  • Vừa ... vừa ...

    ~ながら~:

  • Cho ..., để ... (mục đích) thì ...

    ~のに :

  • Chắc chắn ~, nhất định ~ (xác suất 100%)

    ~はずです

  • Không thể nào mà ~

    ~はずがない

  • Mà không ~

    ~ないで

  • có ~ hay không

    ~かどうか

  • Được gọi là, Có tên là

    ~という~

  • Dễ V (dễ làm gì, làm gì dễ dàng)

    Vやすい

  • Khó (làm gì)

    Vにくい

  • Có thứ gì đã được V

    Vてある

  • Trong khi, trong lúc, trong khoảng

    ~あいだに~(間に)

  • Làm cho [đẹp, sạch, ...]

    ~く/ にする~

  • Muốn (ai) làm gì đó cho mình

    Vてほしい

  • Vừa làm gì thì (có gì xảy ra)

    ~たところ~

  • quyết định sẽ ..

    ~ことにする

  • Từ nay sẽ phải ~, luật mới là phải ~, quy định là

    ~ことになっている

  • àm gì theo ~, làm gì đúng theo

    ~とおりに~(~通りに)

  • Đúng lúc ... thì

    ~ところに/ところへ

  • ... mà lại.

    ~もの。

  • Chẳng lẽ ...

    ~ものか

  • Nếu mà ...

    ~ものなら

  • Mặc dù ... nhưng .... (kết quả không như ý)

    ~ものの~

  • [yêu cầu ai làm gì/không làm gì đó]

    ~ように

  • Để ~, cho ~, vì ~ (vì lợi ích ai đó hay việc gì đó

    ~ためにV

  • Trường hợp ~, khi ~

    ~ばあい[に](~場合に)

  • (1) Nên ~ (2) Không nên

    (1) Vたほうがいい (2) Vないほうがいい

  • Quá ~

    ~すぎる

  • Đã có thể [V dạng khả năng]

    [V可能形]ようになる

  • Bắt đầu (thói quen mới làm gì)

    ~Vdicようになる

  • Làm sao cho V/ không V

    [Vdic/Vない]ようにする