Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
文法 N2

文法 N2

Last update 

Items (54)

  • cùng với

    V/Aな+である/N+とともに

  • đồng thời với

    V普通・N+とともに

  • chỉ địa điểm thời gian

    N+において

  • cùng với(A thay đổi kéo theo B)

    V普通・N+にしたがって/従う

  • cùng với, đi kèm

    N +に伴って ともなって

  • nói đưa ra một ví dụ chính

    N+をはじめ

  • không chỉ, thêm vào

    V・Aい・Aな・Nの+うえに

  • ngay trong lúc đang~

    Vている・Nの+最中に

  • ngay khi

    V「ます」+次第

  • ngay sau

    Vたとたん

  • suốt từ đó về sau

    Vて 以来

  • chỉ vì

    V普通・N・A+ばかりに

  • tại vì

    V普通・N・A+ものだから

  • có sự lo lắng là

    Nの+恐れがある おそれ

  • không cần phải làm

    V普通+ことはない

  • nghe nói là

    ということだ

  • quyết không làm

    Vる・V「ます」+まい・まいか

  • không có nghĩa là

    V普通・N・A+わけがない

  • không làm không đc

    わけにはいかない

  • nếu như,dù cho

    たとえ~ても’でも

  • có đầy

    Nだらけ

  • cảm thấy như là

    A「い」・N+つぽい

  • khó làm

    V「ます」+がたい

  • vẻ~

    A「い」・A「な」+げ

  • chưa kết thúc

    V「ます」+かける

  • không chỉ mà còn

    V普通・N・A+ばかりか・ばかりでなく

  • ~ thì đương nhiên

    Nはもとよい

  • không bận tâm đến

    N+もかまわず

  • gửi gắm tình cảm

    N+をこめて

  • xong~ rồi...

    Vた・Nの+上で

  • vừa xong ~ lập tức ~

    Vた+課と思ったら

  • chưa xong mà việc khác đã xảy ra

    V/A+か+V/A+ないかのうちに

  • nhìn từ

    からいうと

  • chỉ vì lí do

    V普通・A・N+からといって

  • bởi vì

    V普通・N・A+ことから

  • đặc biệt là

    Vた・A普通+ことには

  • rất lâu sau khi

    Vた・Nの+末に すえ

  • thay vì nói là ~ thì nên nói là~

    普通形+というより

  • không thể kìm nén nổi

    てたまらない

  • nếu nói trên lập trường

    N+にしたら・すれば・しても

  • tạm thời không nghĩ đến

    N+はともかく

  • nếu không làm thì không

    Vて+からでないと

  • dù nói là

    V普通・N・A+といっても

  • nếu mà

    V普通・N・A+としたら

  • nếu không thì không

    ないことには~ない

  • tuy nhiên

    V「ます」+ながら

  • so với điều bt thì nó khác

    V普通・N・A+にしては

  • ngay cả,cái nào cũng

    V普通・N・A+にしろ・にせよ

  • bất chấp

    Vる・Vない+にかかわらず

  • dù cho

    V普通・N・A+にもかかわらず

  • không có

    N+ぬきで・に・の(は)

  • không chỉ mà còn

    V普通・N・A+のみならず

  • nếu

    V普通+ものなら

  • dù là

    Vる・Vない+ものの