Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
N2TRY2週間1

N2TRY2週間1

Last update 

cogangthidon2

Items (21)

  • 1,Vる +上で=のだから当然=vi la..chung nao..duong nhien

    Khi làm V thì ..... là cần thiết, không thể thiếu. 国際関係を考える上で、宗教問題は避けられない。 Khi quan hệ ngoại giao, thì không thể tránh được những vấn đề về tôn giáo.

  • 2,plus:~以上vsplus ~上は:からには

    :chung nao ,da,la...thi

  • N を きっかけに

    彼の発言をきっかけとして、事件の真相が明らかになった。 Dựa vào lời nói của anh ấy, nguyên nhân(chân tướng) của vụ tại nạn dần trở lên sáng tỏ.

  • わけではない わけじゃない

    Không hẳn là ......... - Phủ định lại suy nghĩ của đói phương hoặc sự suy đoán thông thường 病気が治ったわけではない - Không muốn nói điều gì chắc chắn 100% あのレストランはおいしいわけでもないのに、いつも混んでいる。 Quán ăn này không hẳn là ngon lắm, vậy mà lúc nào cũng đôn

  • Vる + ことなく

    Không làm V mà......... 彼は一言も文句を言うことなく、重荷物を運んでいった。 Một lời cũng không nói, anh ấy đã chuyển hành lý nặng đi.

  • Vている+にもかかわらず N

    Mặc dù...... thế nhưng........(=~のに) Thực tế khác so mới mình dự đoán 彼の努力にもかかわらず、業績はよくならなかった。 Mặc dù đã dốc toàn lực, thế nhưng thành tích ko tốt lắm

  • として

    Với tư cách là........ 入社後は企業人としての自覚を持って行動してください。 Sau khi vào công ty, nhân viên hãy làm việc 1 cách tự giác

  • かぎり

    高齢者でも、働ける限りは働きたいと思っている人が多い。 Mặc dù cao tuổi, có nhiều người muốn làm việc trong khả năng của mình

  • ざるを得ない

    台風接近のため、野外コンサートは中止さざるを得なくなった。 Vì bão sắp đến, không có lựa chọn nào khác phải dừng buổi biểu diễn ngoài trời

  • というものではない

    勉強は今日はやれば明日やらなくていいというものではない。 Không có gì đảm bảo rằng, ngày hôm nay học, ngày mai không học cũng được

  • はともかく(として)

    彼が行くかどうかはともかく、初めの計画どおり旅行しよう。 Bất kể anh ấy có đến hay không, chúng ta vẫn sẽ đi du lịch theo kế hoạch

  • かねない

    今のような経営方法では、2、3年のうちに倒産しかねない。 Với cách thức kinh doanh hiện tại, trong khoảng 2, 3 năm nữa có thể bị phá sản

  • というより

    この絵は絵というより、まるで写真のようだ。 Bức vẽ này đẹp hơn, hãy chụp nó trước

  • はいられない ちゃいられない

    明日は早く起きるので、いつものように遅くまでテレビを見てはいられない。 Tôi phải dạy sớm vào ngày mai, vì vậy không thể xem TV muộn như mọi khi

  • Vます + つつ

    この会議では各部署の問題検討しつつ、今後の方針を決定しいきたいと思います。 Trong cuộc họp này, vừa thảo luận về các vấn đề của từng bộ phân, vừa bàn bạc để quyết định phương châm cuối cùng.

  • にわたって にわたり にわたる + N にわたった + N

    台風で電線が切れ、この町は全域にわたって停電した。 Trong phạm vi toàn bộ thành phố, tàu dừng hoạt động vì đường ray bị đứt do bão

  • N1 + から + N2 + にかけて

    日本、九州から四国地方にかけて、梅雨いりしました。 Ở Nhật từ Kyushyu đến vùng Shikoku, mùa mưa đã bắt đầu

  • にともなつて にともない にともなう + N

    as, due to, with 経済の不況に伴って、失業した人が増えている。 Vì khủng hoảng kinh tế, tỷ lệ thất nghiệp đang tăng

  • おそれがある

    噴火のおそれがありますので、避難してください。 Núi lửa sợ rằng sẽ phun, hãy sơ tán

  • とともに

    彼女は家族と共に、アメリカに行くことになった。 Cô ấy sẽ đi du lịch Mỹ cùng với gia đình mình

  • Vます N 次第

    雨がやみ次第、出発しましょう。 Khi mưa tạnh, hãy cùng xuất phát