Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
JP 14

JP 14

Last update 

Mây Mochi

Items (50)

  • đường (sa đường)

    砂糖 さとう

  • cách đọc (độc phương)

    読み方 よみかた

  • cách ~ (phương)

    ~方 ~かた

  • chậm, thong thả, thoải mái

    ゆっくり

  • ngay, lập tức (trực)

    直ぐ すぐ

  • lại (~đến) (hựu)

    又 また

  • sau, lát, lát nữa (hậu)

    後で あとで

  • thêm một chút nữa thôi (thiếu)

    もう 少し もう すこし

  • thêm ~

    もう~

  • Được chứ. Được ạ

    いいですよ。

  • Thôi/ nào (use để thúc giục hoặc khuyến khích ai đó lgi)

    さあ

  • Ô (khi phát hiện thấy cái gì đó lạ hoặc bất ngờ)

    あれ?

  • Anh hãy rẽ phải ở chỗ đèn tín hiệu (tín hiệu hữu khúc)

    新語を 右へ 曲がって ください。 信号を みぎへ まがって ください。

  • Gửi anh tiền này (nguyện)

    これで お願いします。 これで おねがいします。

  • tiền lẻ (điếu)

    お釣り おつり

  • 1 địa phương ở Osaka (Umeda) (mai điền)

    梅田 うめだ

  • đứng (lập)

    立ちます たちます

  • ngồi (tọa)

    座ります すわります

  • dùng, sử dụng (sử)

    使います つかいます

  • đặt, để (trí)

    置きます おきます

  • làm, chế tạo, sx (táp, tạo)

    作ります 造ります つくります

  • bán (mại)

    売ります うります

  • biết (tri)

    知ります しります

  • sống, ở (trú)

    住みます すみます

  • nghiên cứu (nghiên cứu)

    研究します けんきゅうします

  • biết (tri)

    知って います しって います

  • sống [ở Osaka] (đại phản trú)

    大阪に 住んで います おおさかに すんで います

  • tài liệu, tư liệu (tư liệu)

    資料 しりょう

  • ca-ta-lô

    カタログ

  • bảng giờ chạy tàu (thời khắc biểu)

    時刻表 じこくひょう

  • quần áo (phục)

    服 ふく

  • sản phẩm (chế phẩm)

    製品 せいひん

  • phần mềm

    ソフト

  • chuyên môn (chuyên môn)

    専門 せんもん

  • nha sĩ (xỉ y giả)

    歯医者 はいしゃ

  • hiệu cắt tóc (sàng ốc)

    床屋 とこや

  • quầy bán vé (trong nhà hát)

    プレイガイド

  • độc thân (độc thân)

    独身 どくしん

  • đặc biệt, nhất là (đặc)

    特に とくに

  • nhớ lại, hồi tưởng lại (tư xuất)

    思い 出します おもい だします

  • gia đình (dùng cho ng.khác) (gia tộc)

    ご家族 ごかぞく

  • thể kính trọng của [imasu]

    いらっしゃいます

  • trường THPT (cao hiệu)

    高校 こうこう

  • Tên 1 khu phố buôn bán ở Osaka (NB kiều)

    日本橋 にっぽんばし

  • đi, lên tàu (thừa)

    電車に 乗ります でんしゃに のります

  • xuống tàu (giáng)

    電車を 降ります でんしゃを おります

  • chuyển đổi tàu (thừa hoán)

    乗り換えます のりかえます

  • tắm (giục)

    浴びます あびます

  • tắm vòi hoa sen (giục)

    シャワーを 浴びます シャワーを あびます

  • bỏ, thôi việc cty

    会社を はめます