Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
số 8 22/5/2016

số 8 22/5/2016

Last update 

vubichanh

Items (100)

  • chiều rộng của con đường này rất rộng

    道の幅が広い

  • hãy trả lời trg khả năng của a

    わかる範囲で答えてください

  • bài báo cáo này về nội dung thì dc rồi còn hình thức thì nên sửa lại 1 chút

    このレポートは内容はよいが、形式は少し直したほうがいい

  • nội dung bên trong

    中身(なかみ)

  • mở hộp nhìn bên trong

    箱を開けて中身を見る

  • ko thể hiểu nội dung bên trong câu chuyện

    話の中身が理解できない

  • kiểm định những đặc trưng của sản phẩm

    商品の特徴を確かめる

  • cô ấy có gương mặt đặc trưng

    彼女は特徴のある顔をしている

  • xin passport thường thì tốn 1 tuần

    パスポートの申請には1週間ぐらいかかるのが普通だ

  • e thường ăn sáng là bánh mì

    私は普通、朝食にはパンを食べる

  • bị chơi xấu như thế nổi giận là phải rồi

    そんなひどいことをされたら、怒るのが当たり前だ

  • bị thằng nhân viên ngân hàng giả lừa lấy hết tiền

    偽の銀行員にだまされてお金を取られた

  • gạo và cơm là 2 thứ khác nhau

    米はご飯とは別ものだ

  • yêu và cưới là 2 chuyện khác nhau

    恋愛と結婚は別だ

  • e sống ở mỹ nhưng quốc tịch là nhật

    私はずっとアメリカで暮らしているが国籍は日本だ

  • so sánh văn hóa đông tây

    東洋の文化と西洋の文化を比べる

  • đi biển và núi cảm giác như trải mình vào tự nhiên

    山や海へ行って、自然の中で過ごす

  • muốn ở với người mình thích là chuyện tự nhiên rồi

    好きな人と一緒にいたいと思うのは自然なことだ

  • lần đầu tiên đi núi nhật, phong cảnh thật tuyệt

    初めて日本の山に行った。すばらしい景色だった

  • trên thế giới có nhiều tôn giáo

    世界にはいろいろな宗教がある

  • e iu gia đình e

    私は家族を愛している

  • có thư từ Q gửi đến

    Qさんから手紙が届いた

  • ko thể với tay tới giá sách ở phía trên

    本棚の上のほうに手が届かない

  • gãi

    をかく

  • gãi đầu

    頭をかく

  • gãi chỗ ngứa máu chảy ra

    かゆいところをかいたら血が出てきた

  • bắt lấy, tóm

    掴む(つかむ)

  • đột nhiên bị tóm lấy tay trong xe điện hết hồn

    電車で突然腕をつかまれてぴっくりした

  • giành giải trong cuộc thi nắm lấy cơ hội trở thành ca sĩ

    コンテストで優勝して、歌手になるチャンスをつかんだ

  • trúng vé số nên có 1 số tiền lớn

    宝くじが当たって、大金をつかんだ

  • nắm chặt

    握る(にぎる)

  • trẻ con sợ quá nắm chặt lấy tay mẹ

    子供は怖がって母親の手を強く握った

  • mẹ rất thích hát karaoke nên giữ mic hoài lun

    母はカラオケが大好きで、マイクを握ると離さない

  • giữ

    押さえる(おさえる)

  • hắn ngồi ôm bụng, chắc bị đau bụng rồi

    あの人はおなかを押さえて座っている。腹痛だろうか

  • giữ cửa cho người đi sau

    後ろの人のためにドアを押さえる

  • lại gần

    が近づく

  • đã đến gần mục tiêu

    目的地に近づいてきた

  • mang đến gần

    を近づける

  • để bức tranh gần mặt để nhìn rõ

    絵に顔を近づけてよく見る

  • đột nhiên ngẩng mặt lên, chạm mắt với a ấy

    ふと顔を上げると彼と目が合ってしまった

  • ko hợp sở thích vs con ấy

    彼女とは趣味が合わない

  • e muốn cái cà vạt hợp với cái áo này

    このスーツに合うネクタイがほしい

  • có lẽ ko hợp khẩu vị nhưng hãy dùng đi

    お口に合わないかもしれませんが、どうぞ召しあがってください

  • sửa lại mấy lần rồi mà tính vẫn ko đúng

    何度やり直しても計算が合わない

  • tập hợp, hiệp lực

    を合わせる

  • mọi người hãy cùng nhau cố gắng

    みんなで力を合わせてがんばりましょう

  • đánh

    が当たる(あたる)

  • đánh bóng làm vỡ kính cửa sổ

    ポールが当たって窓ガラスが割れた

  • mũi tên trúng đích

    矢が的に当たる

  • hợp

    が似合う(にあう)

  • cô ấy mặc kimono rất hợp

    彼女は着物がよく似合う

  • giống

    が似る

  • cô ấy rất giống mẹ

    彼女は母親によく似ている

  • ngữ pháp của tTA và tiếng trung có chút giống nhau

    英語と中国語の文法は少し似ている

  • nhiều cha con giọng nói giống nhau

    親子は声が似ることが多い

  • bắt chước

    を似せる(にせる)

  • bắt chước kiểu tóc của thần tượng

    アイドルに髪型を似せる

  • hát bắt chước giọng của ca sĩ

    歌手に声を似せて歌う

  • chia ra

    が分かれる

  • chia riêng tolet cho nam và nữ

    トイレは男性用と女性用に分かれている

  • chia đội bóng của lớp làm 2 đội

    クラスで二つのチームに分かれてサッカーをした

  • chia

    を分ける(わける)

  • chia tài sản cho 3 đứa con

    財産を3人の子供に分ける

  • cộng, thêm vào

    を足す(たす)

  • lạt quá cho thêm muối đi

    味が薄かったので、塩を足した

  • nước nóng ít quá đổ thêm vào đi

    風呂の湯が少なくなったので、足しておいた

  • 4 cộng 6 là 10

    4たす6は10だ

  • trừ, kéo

    を引く

  • ko đẩy cửa này, kéo mở ra

    このドアは押すのではなくて、引いてあけるんです

  • kéo rèm đi ngủ

    カーテンを引いて寝る

  • kéo tay con dắt đi

    子供の手を引いて歩く

  • phục vụ trong nhà hàng kéo ghế cho e

    レストランでウエイターがいすを引いてくれた

  • đổ dầu vào chảo

    フライパンに油を引く

  • 10 trừ 2 là 8

    10引く2は8だ

  • tăng lên/ giảm xuống

    が増える、が減る

  • làm tăng lên, làm giảm xuống

    を増やす、を減らす

  • tiền tiết kiệm tăng lên

    貯金が増える

  • làm tăng tiền tiết kiệm lên

    貯金を増やす

  • biến đổi

    が、を変わる

  • đổi mùa

    季節が変わる

  • đổi chỗ

    場所が変わる

  • đổi tính

    性格が変わる

  • đèn chuyển sang đèn đỏ

    信号が青から赤に変わった

  • xl, cho e đổi chỗ dc ko

    すみませんが、席をかわってくださいませんか

  • thay đổi

    を変える

  • thay đổi kiểu tóc

    髪型を変える

  • muốn thay đổi cuộc sống bây giờ

    今の人生を変えたい

  • cô ấy nhuộm tóc từ màu trà sang màu vàng

    彼女は最近髪の色を茶色から黄色に変えた

  • đã thay chủ tiệm từ tháng 4

    4月に店長がかわった

  • đổi từ tờ 1000 yên xuống những tờ 100 yên

    千円札を百円玉に換えてもらった

  • đổi bóng đèn cũ sang cái mới

    古くなった電球を新しいのとかえた

  • trả lại

    が返る、を返す

  • trả lại tiền đã mượn từ bạn

    友達に貸したお金が返ってきた

  • cuốn sách này trong 2 tuần phải trả lại cho thư viện

    この本は2週間以内に図書館に返さなければならない

  • nhường

    を譲る(ゆずる)

  • trên xe điện, nhường ghế cho người lớn

    電車の中で、お年寄りに席を譲った

  • vì về nước nên nhượng lại đồ đạc giá rẻ cho bạn bè

    帰国するので、家具を友達に安く譲った

  • để lại tài sản cho con

    財産を子供に譲る

  • ông ấy nhường ghế giám đốc cho con trai và về hưu

    彼社長の地位を息子に譲って、引退した