Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
số 9 22/5/2016

số 9 22/5/2016

Last update 

vubichanh

Items (100)

  • được giúp

    が助かる

  • máy bay rơi, nhưng có 3 người dc giúp

    飛行機が落ちたが、3人が助かった

  • giúp dc

    を助ける

  • giúp e bé bị rơi xuống sông

    川に落ちた子供を助けた

  • có ai giúp tui ko

    誰か助けて

  • bắt nạt, ăn hiếp

    をいじめる

  • bắt nạt e trai

    弟をいじめる

  • lừa

    をだます

  • hắn lừa là còn độc thân để hẹn hò với 5 e gái

    彼は独身だとだまして5人の女性と付き合っていた

  • cứ nghĩ là hàng hiệu ai ngờ đồ giả, bị lừa rồi

    ブランド品だと思ったら偽物だった。だまされた

  • lấy cắp

    を盗む(ぬすむ)

  • khi vắng nhà, bị trộm lẻn vào nhà lấy mất tiền

    留守中に泥棒に入られて、お金をぬすまれてしまった

  • bị đâm, mắc, hóc

    が刺さる(ささる)

  • bị gai đâm vào tay, đau quá

    指にとげがが刺さって痛い

  • đâm

    を刺す(さす)

  • đang đi bộ bỗng nhiên đâm phải a chàng hk quen

    歩いていたら、いきなり知らない男に刺された

  • giết

    を殺す(ころす)

  • dùng dép đánh con gián chết luôn

    ゴキブリをスリッパでたたいて殺した

  • nhiều người bị giết trong chiến tranh

    戦争で、多くの人が殺された

  • giấu

    が隠れる(かくれる)、を隠す(かくす)

  • phạm nhân bị truy nã đang ẩn nấu trong ngôi nhà hoang

    逃げた犯人は空き家に隠れていた

  • e giấu tiền ở tận góc của ngăn kéo

    お金を引き出しの奥に隠した

  • e bé ngượng ngùng, giấu mặt sau nón

    子供は恥ずかしがって、帽子で顔を隠してしまった

  • bị chôn

    が埋まる(うまる)

  • xẻ núi, xây nhà trên núi

    山が崩れて、家がうまってしまった

  • chôn

    を埋める(うめる)

  • đào lỗ chôn rác

    穴を掘ってゴミを埋めた

  • ngồi bu quanh bàn

    テープルを囲んで座る

  • nhật bản bao quanh là biển

    日本は周りを海に囲まれている

  • đầy, chặt

    が詰まる(つまる)

  • trong cặp đầy chặt đồ, nặng quá

    かばんにたくさん荷物が詰まっていて、重い

  • bị cảm nên bị nghẹt mũi rồi

    風邪が引いて、鼻が詰まっている

  • đóng gói

    を詰める(つめる)

  • để đồ vào cặp

    かばんに荷物を詰める

  • để cơm vào hộp

    弁当箱にご飯を詰める

  • cửa mở

    ドアが開く(ひらく)

  • cửa thang máy đóng

    エレベーターのドアが閉じた(とじた)

  • chim bay trên trời

    鳥が空を飛んでいる

  • trái bóng bay tới, trúng đầu e

    ボールが飛んできて、頭に当たった

  • nghe tin con trai gặp tai nạn, bay vèo đến bệnh viện

    子供が事故にあったと聞いて、病気へ飛んで行った

  • vì đuổi theo a, cô ấy đã bay đến pháp

    彼女は彼を追って、パリへ飛んだ

  • cho bay

    を飛ばす(とばす)

  • phóng máy bay giấy

    紙飛行機を飛ばす

  • rung, vẫy

    を振る

  • vẫy tay

    手を振る

  • rắc muối vào thịt

    肉に塩を振る

  • đã tỏ tình với người con gái a iu đơn phương nhưng đã bị từ chối mất rồi

    片思いの彼女に告白したが、振られてしまった

  • tao bị con đó đá rồi

    彼女に振られちゃった

  • lật lên

    をめくる

  • lật trang sách

    ページをめくる

  • lật thẻ lên

    カードをめくる

  • giở lịch lên

    カレンダーをめくる

  • tình cờ thấy

    を見かける

  • tình cờ thấy con nhỏ bạn cũ ở trên đường

    道で突然、昔の友達を見かけた

  • kiểm tra lại

    を確かめる(たしかめる)

  • gọi điện hỏi đối tác xem fax đã đến chưa

    ファックスが届いたかどうか、相手に電話して確かめた

  • kiểm tra xem số người tham gia tiệc

    飲み会の参加人数を確かめた

  • thử

    を試す(ためす)

  • mặc thử đồ âu phục xem có hợp hay ko

    洋服が似合うかどうか、着て試してみた

  • vì muốn thử thực lực của mình, nên e muốn thi

    自分の実力を試すために、テストを受けた

  • ko dc lặp lại thất bại giống nhau

    同じ失敗を繰り返してはいけません

  • sách này hay nên e đọc lại hoài hà

    この本は大好きなので、繰り返し読みました

  • dịch từ TA sang TN

    英語を日本語に訳す

  • tổ chức kì thi

    試験を行う

  • bài tính này sai rồi

    この計算は間違っている

  • nếu có tiền sẽ hạnh phúc là suy nghĩ sai lầm

    お金があれば幸せになれるというのは間違った考えだ

  • bỏ lộn đường với muối rồi

    塩と砂糖を間違えてなべに入れてしまった

  • tha thứ

    許す(ゆるす)

  • bị nói đểu rồi cãi nhau mà thằng đó xl rồi nên t tha cho

    ひどいことを言われてけんかになったが、相手が謝ったので許してあげた

  • tội phạm đã dc tha

    罪を許された

  • cho trẻ chơi game 1 tiếng 1 ngày

    子供には1日1時間だけゲームをすることを許している

  • đến nhật đã dc nửa năm, đã quen vs cuộc sống rồi

    日本へ来て半年たって生活にも慣れた

  • ko quen ăn thịt sống

    生の肉を食べるのには慣れていない

  • khởi động

    を慣らす(ならす)

  • khởi động làm nóng cơ thể rồi hãy vào bể bơi

    準備運動をして、体を慣らしてからプールに入ったほうがいい

  • nếu dc gọi tên thì hãy đứng lên

    名前を呼ばれたら立ってください

  • trong lớp thầy đứng nc suốt

    授業中、先生はずっと立って話している

  • trên đồi có cái khách sạn màu trắng

    丘の上に白いホテルが立っている

  • trc nhà xây cái chung cư lớn

    家の前に大きなマンションが建った

  • nuôi, lớn

    が育つ(そだつ)。を育てる(そだてる)

  • năm nay nhiều mưa nên lúa lớn nhanh

    雨が多い年は米がよく育つ

  • ba mẹ luôn mong mỏi nuôi dc những đứa con khỏe mạnh

    親は子供が元気に育つのを望んでいる

  • mẹ nuôi dạy 5 đứa con

    母は5人の子供を育てた

  • công ty này giỏi trg việc nuôi dưỡng nhân tài

    あの会社は人材を育てるのが上手だ

  • mọc

    が生える(はえる)

  • tóc mọc

    髪が生える

  • râu mọc

    ひげが生える

  • răng mọc

    歯が生える

  • nuôi râu

    ひげを生やす(はやす)

  • nuôi tóc

    髪を生やす

  • bị dơ

    が汚れる(よごれる)

  • ko muốn sống ở nơi bị dơ

    空気の汚れたところには住みたくない

  • làm dơ

    を汚す(よごす)

  • chơi bùn làm dơ quần áo

    どろ遊びをして服を汚した

  • xin hãy đừng làm dơ nước sông

    川の水を汚さないようにしよう

  • phá hỏng

    を壊す(こわす)

  • thằng con làm hư đồ chơi mới mua

    息子は新しいおもちゃをすぐに壊してしまう

  • uống nhiều gây hại cơ thể

    飲みすぎて体を壊してしまった

  • vỡ

    が割れる、を割る

  • 10 chia 2 là 5

    10割2は5だ