Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
số 10 22/5/2016

số 10 22/5/2016

Last update 

vubichanh

Items (100)

  • Bị gãy

    が折れる(おれる)

  • vì gió mạnh nên cành cây bị gãy

    強い風で枝が折れる

  • làm gãy

    を折る(おる)

  • đi trượt tuyết, gãy chân

    スキーをして、足の骨を折った

  • giấy bị rách

    紙が破れる(やぶれる)

  • sách bị rách

    本が破れる

  • vải rách

    布が破れる

  • áo rách

    服が破れる

  • xé rách giấy

    紙を破る

  • xé rách quyển sổ

    ノートを破る

  • xé rách vải

    布を破る

  • xé rách quần áo

    服を破る

  • hủy hẹn

    約束を破る

  • phá vỡ quy tắc

    規則を破る

  • đã phá vỡ kỉ lục thế giới về môn bơi

    水泳の世界記録が破られた

  • con đường gấp khúc

    曲がった道

  • quẹo phải góc này đi 50 m, sẽ thấy cái ngân hàng

    この角を右に曲がって50メートルほど行くと、銀行があります

  • Cà vạt lệch rồi kìa

    ネクタイが曲がっていますよ

  • Lưng bà cong

    腰の曲がったおばあさん

  • uốn dây kim loại

    針金を曲げる

  • gập gối

    ひざを曲げる

  • khòm lưng

    腰を曲げる

  • sứt nút

    ボタンが外れる

  • dự báo thời tiết sai

    天気予報が外れる

  • trúng gió

    宝くじが外れた

  • mũi tên ko trúng đích

    矢が的を外れる

  • Tháo kính ra

    メガネを外す(はずす)

  • tháo đồng hồ

    腕時計を外す

  • tháo nút áo

    ボタンを外す

  • khác với dự đoán

    予想を外す

  • gió lên lá cây đung đưa

    風で木の葉が揺れている

  • động đất mặt đất rung chuyển mạnh

    地震で地面が大きく揺れた

  • kết hôn với a ấy hay ko, tâm trang e đang rối bời

    彼と結婚するかしないか、気持ちが揺れている

  • bọn trẻ trèo lên xích đu đung đưa chơi

    子供の乗ったブランコを揺らして遊ばせた

  • có con sông lớn chạy qua trung tâm thị trấn

    町の中心を大きな川が流れている

  • chảy mồ hôi

    汗が流れる

  • chảy máu

    血が流れる

  • chảy nước mắt

    涙が流れる

  • trên sông ngập tràn rác

    川にたくさんのゴミが流れている

  • phòng a ấy lúc nào cũng ngập tràn tiếng nhạc

    彼の部屋にはいつも音楽が流れる

  • ko cho chảy nước bẩn ra sông

    汚れた水を川に流してはいけない

  • làm chảy nước mắt

    涙を流す

  • làm chảy máu

    血を流す

  • vì lũ lụt nên nhà bị cuốn đi

    洪水で家が流された

  • mắc mưa nên bị cảm

    雨にぬれて、風邪を引いた

  • nước đổ, quần áo ướt hết rồi

    水がこぼれて、服がぬれてしまった

  • lạc đường

    道に迷う

  • lạc đường trên núi tuyết xém chút nữa là chết rồi

    冬山で迷ってしまい、もう少しで死ぬところだった

  • e đang phân vân ko biết nên làm ở nhật hay về nước

    日本で就職するか、国へ帰るか、迷っている

  • băn khoăn ko biết nên đi làm hay đi học tiếp

    就職するか、進学するか、悩んでいる

  • cô ấy đau khổ vì mối tình cay đắng

    彼女は苦しい恋に悩んでいる

  • cha khổ vì đau lưng

    父は腰痛で悩んでいる

  • từ khi còn trẻ e đã bị khổ vì đau đầu

    若い時から頭痛に悩まされてきた

  • vội vàng

    が慌てる(あわてる)

  • có thể muộn học nên vội vàng rời nhà

    学校に遅れそうになって、慌てて家を出た

  • vì vội vàng ra khỏi nhà nên quên mất ví

    大慌てで家を出たので、財布を忘れてしまった

  • đêm qua nóng, giữa đêm thức dậy mấy lần

    昨夜は暑くて、夜中に何度も目が覚めた

  • tỉnh mơ

    夢が覚める

  • tỉnh dậy đã 10h

    目を覚ますと、もう10時だった

  • chờ tỉnh rượu chút nữa rồi về

    少し酔いを覚ましてから帰ろう

  • trc ngày thi bồn chồn ko ngủ dc

    入試の前の日、緊張してよく眠れなかった

  • cầu thần linh cho gia đình dc khỏe mạnh

    家族の健康を神に祈った

  • mặc dù chia tay vẫn cầu chúc cho a ấy hạnh phúc

    私は別れても彼の幸せを祈っている

  • ko bít trời có nghe thấy lời cầu nguyện cùa e hay ko, nhưng ca phẫu thuật của ba đã thành công

    私の祈りが神に通じたのか、父の手術は成功した

  • ăn mừng

    を祝う(いわう)

  • ăn mừng năm mới

    新年を祝って乾杯した

  • ăn sinh nhật

    誕生日を祝って乾杯した

  • ăn mừng thành công

    成功を祝って乾杯した

  • cảm thấy lạnh

    寒さを感じる

  • cảm thấy đau

    痛みを感じる

  • cảm thấy đói

    空腹を感じる

  • cảm thấy ngọt

    甘みを感じる

  • cảm thấy dao động

    ゆれを感じる

  • vì lỗi của e mà bị thua, e thấy e phải có trách nhiệm

    私のミスで試合に負けてしまい、責任を感じている

  • cô ấy hơi lạnh lùng

    彼女は少し冷たい感じがする

  • hôm nay e cảm thấy như có chuyện tốt sẽ xảy ra

    今日は何かいいことが起こりそうな感じがする

  • thân với bạn cùng lớp

    クラスメートと中よくする

  • du lịch theo nhóm 3 người

    3人のクループで旅行をする

  • tính từ dc chia thành 2 loại na và i

    形容詞はィ形容詞とナ形容詞の二つのグループに分かれる

  • đội của mình đã thắng

    私たちのチームが勝った

  • chuyên nghiệp

    プロフェッショ(プロ)

  • muốn trở thành cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp

    プロのサッカー選手になりたい

  • tài nấu ăn của cô ấy dc xếp vào loại chuyên nghiệp

    彼女の料理はプロ並だ

  • nghiệp dư

    アマチュア(アマ)

  • ko thể ngờ đây là tác phẩm nghiệp dư

    この絵はアマチュアの作品とは思えないほどすばらしい

  • học, đào tạo

    トレーニング

  • để thắng thì cần tập luyện mỗi ngày

    勝つためには毎日のトレーニングが必要だ

  • mát xa

    マッサージ

  • dc mát xa đầu thích quá

    頭をマッサージしてもらうと気持ちがいい

  • cho đàn e lời khuyên về cách làm việc

    後輩に仕事のやり方についてアドバイスをする

  • a có thể cho e lời khuyên dc ko

    何かアドバイスをいただけませんか

  • ý tưởng

    アイデア、アイデイア

  • a ấy thành tích cao nhất lớp

    彼はクラスでトップの成績だ

  • kĩ thuật khoa học của nhật đứng đầu thế giới

    日本の科学技術は世界のトップレベルにある

  • bây giờ sẽ bắt đầu cuộc thi hùng biện

    これからスピーチコンテストを始めます

  • bác tài chạy nhanh giùm con

    運転手さんもう少しスピードを上げてください

  • tốc độ nói của thầy quá nhanh làm mình ko thể hiểu nổi

    先生の話するスピードが速すぎて理解できない

  • đông đúc

    ラッシュ

  • cuối đầu năm vì người về quê đông nên khó lấy dc vé

    年末年始は帰省ラッシュでチケットがとりにくい

  • Khi lái xe phải đội nón bảo hiểm

    バイクに乗る時はヘルメットをかぶる