Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
N2 72-124  26/5/2016

N2 72-124 26/5/2016

Last update 

vubichanh

Items (100)

  • tiệm đó ngày thường thường kinh doanh đến 9h

    あの店は平日は9時まで営業している

  • ngày tháng

    日付(ひづけ)

  • viết ngày tháng

    日付を書く

  • tài liệu ko có ghi ngày tháng thì ko có hiệu lực

    日付のない書類は無効だ(むこう)

  • ban ngày

    日中(にっちゅう)

  • sáng tối lạnh, ban ngày thì ấm áp

    朝晩は冷え込むが、日中は穏やかな天気が続いている

  • kế hoạch, lịch trình

    日程(にってい)

  • vì có việc gấp nên thay đổi kế hoạch đi du lịch

    急な用事で、旅行の日程を変えた

  • lịch trình công việc dày đặc

    仕事の日程がぎっしり詰まっている

  • đi về trong ngày

    日帰り(ひがえり)

  • vào ngày nghỉ chúng ta đi du lịch trong ngày rồi về đi

    休みに日帰り旅行をしよう

  • bọn trẻ xếp hàng theo thứ tự vào lớp

    子土間たちが教室に順序よく並んで入っていく

  • thời kì bận rộn ở công ty là từ tháng 3 đến tháng 4

    3月から4月はうちの会社にとって忙しい時期だ

  • thời kì khủng hoảng kinh tế như thế này mà mua cổ phiếu thì là gđ xấu

    不況の今は株を買うには時期が悪い

  • vì đưa người bệnh ra xe nên xe lửa tạm thời dừng ở ga này

    急病人が出たため、列車は臨時にこの駅に停車した

  • để dành tiền đi du lịch

    旅行の費用をためる

  • tốn nhiều tiền để nuôi con

    子供を育てるのには費用をかかる

  • học kì mới nhiều thứ tiền tăng lên

    新学期はいろいろと費用がかさむ

  • ba mẹ chu cấp cho e tiền đi du học

    親が留学の費用を負担してくれる

  • sách ỡ chỗ nào cũng bán giá niêm yết

    本はどこでも定価で売られている

  • e mua nhiều, giảm giá cho e chút đi

    まとめて買うから、少し割引してください

  • trong thời gian giảm giá, nên tất cả sản phẩm đều giảm giá 30%

    セール期間中は全商品を30%割引します

  • tăng giá, nói thách

    をまける

  • quà kèm giảm giá

    おまけ

  • 4 trái táo là 550 yên, nhưng bán giảm giá mua còn 500 yên

    4個550円のりんごを、おまけしてもらった500円で買った

  • đang miễn phí tặng sản phẩm thử

    ただいま、無料で試供品(しきょうひん)をさしあげております

  • trẻ e dưới 6 tuổi miễn phí vé vào cổng

    6歳未満の子供は入場無料だ

  • a ấy mua xe mới bằng tiền mặt

    彼は新車を買って、なんと現金で支払ったそうだ

  • bữa ăn 3 người tổng cộng là 1 vạn yên

    食事代は3人で合計1万円だった

  • e ấy có khoản thu từ kinh doanh quán cà fe

    彼女は喫茶店を経営して収入を得ている

  • tiền tiêu quá rồi, nên giảm chi tiêu thôi

    予算オーバーだ。少し支出を減らそう

  • lập ngân sách cho năm tới

    来年度の予算を立てる

  • muốn đổi xe nhưng bác hồ chưa đủ

    車を買い替えたいのだが、予算が足りない

  • doanh nghiệp theo đuổi lợi nhuận là chuyện đương nhiên

    企業が利益を追求するのは当然だ

  • tháng này chi lắm, nên nhà mình âm tiền rồi

    今月は支出が多く、家計は赤字だった

  • vì tốn kinh phí cho quảng cáo nên doanh thu bán ra tăng lên

    宣伝に経費(けいひ)をかけたので、売り上げが伸びた

  • tính tiền

    金を勘定する

  • e đã kiểm tra chi của tháng này nhưng mà làm mấy lần vẫn ko khớp

    今月の支出をチェックしているが、何度やっても勘定が合わない

  • tính tiền e ơi

    お勘定、お願いします

  • bồi thường

    弁償(べんしょう)

  • làm bể kính nhà hàng xóm phải bồi thường phí sửa chữa

    隣の家の窓ガラスを割ってしまったので、修理代を弁償した

  • a ấy khi li hồn đòi 100 yên phí bồi thường

    彼は離婚するとき、1000万円の慰謝料を請求された

  • kinh tế khó khăn, cty phá sản tăng lên

    景気が悪くなると、倒産する会社が増える

  • gây quỹ, quyên tiền

    募金(ぼきん)

  • gây quỹ cho những nạn nhân trong trận động đất

    地震の被災者のために募金した

  • e ứng tuyển vào chỗ đang tuyển làm thêm

    アルバイトを募集していたので、応募した

  • thông tin càng mới càng có giá trị

    情報は新しいほど価値が高い

  • nếu có vết sướt nào trên sản phẩm thì giá trị sẽ bị giảm

    商品に傷がつくと、価値が下がる(さがる)

  • nòi chung người già thường thích vị thanh nhẹ

    一般にはお年よりはあっさりした味を好む(このむ)

  • cô ấy có lẽ rất ghét thằng đó

    彼女は彼を嫌っているようだ

  • nếu mà làm như vậy sẽ bị con bồ m ghét đó

    そんなことをしたら、恋人に嫌われるよ

  • ước cho a ấy thành công và sức khỏe

    あなたの健康と成功を願っている

  • nũng nịu

    が甘える(あまえる)

  • trẻ con làm nũng với mẹ

    子供が母親に甘える

  • xin hãy dùng cái dù này

    どうぞ、この傘をお使いください

  • vậy thì xin cảm ơn nha

    では、お言葉に甘えまして

  • con trai e rất mến c của nó

    息子は姉をとてもかわいがっている

  • a ấy dc cấp trên yêu mến

    彼は上司にかわいがられている

  • nhận ra

    が気付く(気付く)、気が付く(きがつく)

  • tội phạm thấy cảnh sát nên đã bỏ chạy

    犯人は刑事に気付いて逃げてしまった

  • mãi mê chơi game, ko biết là ba đã về nhà

    ゲームに夢中だったので、父が帰ってきたことにも気付かなかった

  • bị ngủ trên xe, khi tỉnh dậy đã thấy mình trên giường bệnh của bv rồi

    車には寝られ、気付いたときは病院のベッドの上だった

  • nghi ngờ

    疑う(うたがう)

  • cảnh sát nghi e có phải là tội phạm hay ko

    警察は私を犯人ではないかと疑っているらしい

  • e khổ vì chứng đau lưng lâu năm

    長年腰痛に、で、苦しんできた

  • ba e ko xem trọng gia đình làm mẹ e đau khổ

    父は家族を大切にせず、母を苦しめた

  • con gái khóc 1 ngày vì con thú cưng chết

    娘はベットの死を悲しんで、1日中泣いていた

  • thất vọng vì thi rớt

    試験に落ちて、がっかりした

  • động viên

    を励ます(はげます)

  • động viên nhỏ bạn thân thi rớt

    試験に失敗した友人を励ます

  • gật đầu

    頷く(うなずく)

  • ông chẳng nói gì chỉ gật đầu

    祖父は何も言わずにうなずいた

  • nhờ mấy lần mà ba ko đồng ý giúp cho

    何度頼んでも、父は頷いてくれない

  • hăm hở, làm việc chăm chỉ

    が張り切る(はりきる)

  • ngày đầu tiên vào công ty con gái hăm hở đi làm

    入社第1日目、娘は張り切って出勤した

  • kiêu ngạo

    が威張る(いばる)

  • dù họ có làm dc, nhưng e rất ghét kẻ kiêu ngạo

    自分ができるからといって、すぐに威張る人は嫌われる

  • hét lên

    が怒鳴る(どなる)

  • ko cần phải hét lên thế t vẫn nghe thấy m nói mà

    そんなに大声で怒鳴らなくても聞こえますよ

  • bị cha e hét lên là đi đi

    父親に出て行けと怒鳴られた

  • nổi giận, bạo lực

    が暴れる(あばれる)

  • e trai nóng tính, hồi còn nhỏ đã hay nổi giận, phá hoại đồ đạc

    弟は気が短く、子供の頃はすぐに暴れて、よくものを壊したものだ

  • say sỉn, đánh nhau thiệt là tệ hại

    酒に酔って暴れるなんて最低だと思う

  • ngồi xổm, ngồi kiểu đám giỗ

    がしゃがむ

  • bọn trẻ ngồi xổm xuống đường, nhìn con sâu trên mặt đất

    子供が道にしゃがんで、地面の虫を見ている

  • tránh ra

    がどく

  • xin hãy tránh xa ra chỗ đó

    ちょっとそこをどいてください

  • đội nón

    帽子をかぶる

  • phủ, bọc

    がかぶせる

  • phủ cái bạt lên xe đạp để ko bị ướt

    ぬれないように、自転車にシートをかぶせておいた

  • nhai, cắn

    をかじる

  • cắn quả táo

    りんごをかじる

  • con chuột nó gặm nhấm cái cột thiệt là khổ

    ねずみが柱(はしら)をかじって困る

  • con chuột gặm cái hộp thành 1 lỗ

    ねずみが箱をかじって、穴をあけた

  • bắn

    を撃つ(うつ)

  • cảnh sát bắn tội phạm bằng súng

    警官が犯人をピストルで撃った

  • bắn đại bác

    大砲(たいほう)を撃つ

  • đạp xe

    を漕ぐ(こぐ)

  • đạp xe đạp

    自転車を漕ぐ

  • chèo thuyền、đưa xích đu

    船を漕ぐ、ブランコを漕ぐ