Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
N2 125 - 150  27/5/2016

N2 125 - 150 27/5/2016

Last update 

vubichanh

Items (100)

  • Trải ra

    を敷く(しく)

  • trải nệm ra sàn nhà

    床に布団を敷く

  • trải tấm nhựa ngồi dưới gốc cây ngắm hoa

    桜の下にビニールシートを敷いて花見をした

  • đổ, rót

    をつぐ

  • đổ nước vào ly

    水をコップにつぐ

  • bới cơm vào chén

    茶わんにご飯をつぐ

  • gv phát tài liệu copy cho hs

    先生が生徒にプリントを配った

  • chú ý, quan tâm đến trang phục

    服装に気を配る

  • ném, bỏ mặc, từ bỏ

    を放る(ほうる)

  • ném bóng

    ボールを放る

  • ném rác vào thùng rác

    ゴミ箱にゴミを放り投げた

  • đào, khai quật

    を掘る(ほる)

  • đào lỗ trên mặt đất

    地面に穴を掘る

  • đào giếng

    井戸(いど)を掘る

  • cái giếng này cạn rồi

    その井戸は枯れてしまった

  • đào đường hầm

    トンネルを掘る

  • đào khoai tây trên ruộng

    畑で芋(いも)を掘る

  • rắc, rải

    をまく

  • rắc giống rau trên ruộng

    畑に野菜の種(たね)をまく

  • tưới nước trong vườn

    庭に水をまく

  • rải truyền đơn ở trc nhà ga

    駅前でビラをまいていた

  • đo thời gian

    時間を計る

  • đo nhiệt độ

    体温を測る

  • bói, dự đoán

    を占う(うらなう)

  • bói vận may cho năm sau

    来年の運勢を占ってもらった

  • thầy bói

    占い師(うらないし)

  • kéo

    引っ張る(ひっぱる)

  • kéo dây này thì điện sẽ bật

    このひもを引っ張ると電気がつく

  • lôi tay con ra khỏi nơi bán đồ chơi

    おもちゃ売り場から離れない子供の手を引っ張って、外に出た

  • đâm, chọc

    を突く(つく)

  • khi cãi nhau, t đã đấm vào ngực nó

    けんかして、相手の胸を手で突いた

  • đâm miếng thịt bằng nĩa

    フォークで肉を突く

  • bị kim đâm vào tay

    針で指を突いてしまった

  • do xông vào bất ngờ, nên a ấy bối rối

    不意を突かれて、彼はあわてた

  • a ấy cố tình chọc vào nỗi đau của tôi

    彼は僕の痛いところを突いてきた

  • đâm vào cổ họng

    喉(のど)を突く

  • bị té ngay lập tức chống tay xuống đất

    転んでとっさに地面に手を突いた

  • chống gậy đi

    杖(つえ)を突いて歩く

  • đóng dấu vào tài liệu

    著類に判を突く

  • mùi hôi xông vào mũi

    悪臭が鼻を突いた

  • đi hết đường

    が突き当たる(つきあたる)

  • đi thẳng con đường này hết đường quẹo trái

    この道をまっすぐ行って、突き当たったら左に曲がってください

  • dừng lại

    が立ち止まる(たちどまる)

  • bị kêu ở trên đường nên đã dừng lại

    道で声をかけられて立ち止まった

  • tiếp cận, tới gần

    が近寄る(ちかよる)

  • vì có tiếng động nên lại gần cửa nhìn ra bên ngoài

    物音がしたので、窓に近寄って外を見た

  • sông này nguy hiểm nên cấm lại gần

    この川は危険なので、近寄らないでください

  • gv đó rất nổi tiếng nên e muốn làm quen

    あの先生は立派過ぎて、近寄りがたい

  • băng qua

    が横切る(よこぎる)

  • chạy qua trc mắt

    目の前を横切る

  • băng qua đường

    道を横切る

  • ngã, té, chụp ếch

    が転ぶ(ころぶ)

  • trượt chân trên đường tuyết ngã nhào

    雪道で滑って(すべ)、転んでしまった

  • nằm xuống

    寝転ぶ(ねころぶ)

  • nằm xuống sofa xem tivi

    ソファーに寝転んでテレビを見た

  • vấp, vấp phảingã

    がつまずく

  • vấp phải cục đá trên đường nên té nhào

    道で石につまずいて転んでしまった

  • ngã cầu thang

    階段でつまずく

  • cán, chèn, đâm

    をひく

  • bị xe cán, gãy xương

    車にひかれて、骨折した

  • bị xe điện cán, tử vong

    電車にひかれて、死亡した

  • chết đuối, chìm đắm, say mê

    がおぼれる

  • cứu đứa bé bị rơi xuống sông

    川に落ちて、おぼれている子供を助けた

  • ham mê tửu sắc

    酒色におぼれる

  • nghiện rượu

    酒におぼれる

  • nợ nần chồng chất

    負債(ふさい)におぼれる

  • say rượu chết đuối trong bồn tắm

    酔っ払って風呂でおぼれる

  • chết đuối vớ dc cọc(thành ngữ)

    おぼれる者はわらをもつかむ

  • suýt chết đuối

    もう少しでおぼれるところだ

  • thậm chí người giỏi bơi nhất cũng có thể bị chết đuối

    泳ぎの名人でもおぼれることがある

  • Hàng năm có rất nhiều trẻ e bị chết đuối

    毎年、多くの子供たちがおぼれる

  • cờ bạc, cá cược

    賭け事(かけごと)

  • say mê cờ bạc

    賭け事におぼれる

  • đau lòng

    心が痛む

  • bị nhiễm

    がかかる

  • bị cúm nên nghỉ học

    インフルエンザにかかって、学校を休んだ

  • say

    が酔う(よう)

  • say rượu chết đuối trong bồn tắm

    酒に酔う

  • do có sức mạnh của say rượu nên e đã tỏ tình vs người mình thích

    酔った勢いで(いきおい)、好きな人に告白した

  • say đừ, say mèm

    ぐでんぐでんに酔う

  • chồng say mèm trở về nhà

    夫はぐでんぐでんに酔っ払って帰ってきた

  • thằng sỉn, đứa say rượu

    酔っ払い

  • trc nhà ga có thằng say rượu đang làm ồn

    駅前で酔っ払いが騒いでいる

  • vì say xe nên ko thể đi du lịch bằng xe bus, tiếc thật

    車に酔うので、バス旅行に行けないのが残念だ

  • say thuyền, say máy bay

    船に酔う、飛行機に酔う

  • thở ra, nôn ra

    を吐く(はく)

  • hít vào, thở ra

    息を吸って、吐く

  • có phải do ăn cái gì bậy ko mà nôn ra hết thức ăn rồi

    悪いものを食べたのか、胃の中のものを全部吐いてしまった

  • vào tolet nôn ra

    トイレに行って吐く

  • nôn ra, ợ ra

    吐き出す(はきだす)

  • chuẩn đoán

    を診る

  • vì ko khỏe nên nhờ bác sĩ xem bệnh

    体の調子が悪いので、医者に診てもらおう

  • Thăm bạn đang nằm viện

    入院中の友達を見舞った

  • kiếm tiền

    を稼ぐ(かせぐ)

  • làm thêm kiếm tiền trả học phí

    アルバイトで学費を稼いだ

  • đi dạy kiếm tiền sinh hoạt

    ピアノを教えることで生活費を稼ぐ

  • vì dở đọc nên e nghĩ sẽ kiếm điểm trong phần nghe

    読解は苦手なので、日本語能力では聴解の点を稼ごうと思う

  • người biểu diễn đến trễ nên trong tg đó e nc vs chủ tịch để giết tg

    出演の到着が遅れ、司会者が話をして、時間を稼いだ

  • đi làm xa nhà

    出稼ぎ(でかせぎ)

  • 1 ngày kiếm ra 1 vạn yên thật mệt

    1日1万円稼ぐのは大変だ