Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
N2 151 - 183 27/5/2016

N2 151 - 183 27/5/2016

Last update 

vubichanh

Items (100)

  • Nhận

    を受け取る

  • nhận giấy báo đậu đại học

    大学から合格通知を受け取った

  • trả vào, đóng, nộp

    を払い込む(はらいこむ)

  • đóng tiền bảo hiểm

    保険料を払い込む

  • đóng tiền học cho ngân hàng

    授業料を銀行に払い込む

  • trả lại

    を払い戻す(はらいもどす)

  • buổi hòa nhạc tạm hoãn nên dc trả lại tiền vé

    コンサートが中止になったので、チケット代の払い戻しが行われた

  • rút ra

    を引き出す

  • rút tiền sinh hoạt trong ngân hàng

    銀行から生活費を引き出す

  • đưa ra nhiều kết luận

    結論を引き出す

  • ngăn kéo bàn

    机の引き出し

  • có lời, có lợi nhuận

    が儲かる(もうかる)、を儲ける(もうける)

  • lời cổ phiếu 100 vạn yên

    株で100万円儲かった

  • buôn bán này có lời

    この商売はもうかる

  • quyên góp số tiền lời có dc trong kinh doanh cho tp

    事業で儲けた金を都市に寄付した

  • giảm, rơi

    が落ち込む

  • kinh tế suy giảm, tỉ lệ thất nghiệp tăng

    景気が落ち込んで、失業率が上がった

  • đừng có buồn bã suy sụp như thế

    そんなに落ち込まらないで

  • bán chạy

    が売れる(うれる)

  • cái CD này nghe nói bán chạy 100 vạn đĩa rồi đó

    このCDは100万枚売れたそうだ

  • bán sạch, bán hết

    が売り切れる(うりきれる)

  • dc iu mến, dc iu thích

    売れっ子(うれっこ)

  • nghe nói bán hết trong vòng 1 tiếng

    1時間で売り切れたそうだ

  • dính chặt, bám vào

    がくっ付く(くっつく)

  • nam châm

    磁石(じしゃく)

  • la bàn

    磁石盤(じしゃくばん)

  • nam châm dính vs nam châm, ko tách ra dc

    磁石と磁石がくっ付いて離れない

  • dính chặt xi gum vào đế giày

    靴の底にガムをくっ付いてしまった

  • đứa con gái 3 tuổi dính vs tui ko rời

    3歳の娘は私にくっ付いて離れようとしない

  • xếp gắn cái bàn này vs bàn kia

    机と机をくっつけて並べた

  • cứng lại, đông lại

    が固まる(かたまる)

  • cho chất zerachin vào chất lỏng

    液体にゼラチンを入れると

  • bị đông lại thành zeri (thạch)

    固まってゼリーになる

  • chứng cớ rành rành

    証拠が固まる

  • móng đông lại

    基礎が固まる

  • máu đông lại

    血が固まる

  • sữa đông lại

    牛乳が固まる

  • đông cứng lại thành khối

    グループで固まる

  • làm cứng

    を固める(かためる)

  • củng cố lòng tin của ba

    父の確信を固める

  • đông nước quả làm thành mứt

    ジュースを固めて、せりーを作った

  • ngắn lại

    が縮む(ちぢむ)

  • nếu mà giặt thì áo len sẽ ngắn lại

    洗濯したらセーターが縮んでしまった

  • càng có tủi thì lưng càng ngắn lại

    年をとると背が縮んでくる

  • khoảng cách vs hàng đầu ngắn lại

    トップとの差が縮まってきた

  • quần dài quá làm ngắn lại

    ズボンが長すぎたので、少し丈(たけ)を縮めた

  • uống rượu chết sớm

    酒で命を縮める

  • chìm, lặn

    が沈む(しずむ)

  • vì bão nên thuyền bị chìm xuống biển

    台風で船を海に沈んだ

  • xây dựng đập nước

    ダム建設

  • làng bị chìm trong biển nước

    村が水に沈んだ

  • mặt trời lặn

    太陽が沈む

  • sau khi mẹ mất, ba chìm đắm trong đau khổ

    母の死後、父は悲しみに沈んでいる

  • tắt đèn khi ko sử dụng

    ご使用にならないときは電灯を消してください

  • từ bóng đèn rơi xuống 1 sợi dây

    電灯からひもが下がっている

  • vì nắng quá mạnh nên kéo rèm cửa sổ xuống

    日差しが強いので、ブラインドを下げた

  • cúi đầu nói xin lỗi

    すみませんと頭を下げた

  • lăn

    が転がる(ころがる)、を転がす(ころがす)

  • quả bóng lăn

    ボールが転がる

  • e lăn quả bóng bowling làm đổ chai

    ボーリングの球(たま)を転がしてビンを倒す

  • nghiêng

    が傾く(かたむく)、を傾ける(かたむける)

  • tường nghiêng do động đất

    地震で壁が傾いてしまった

  • nghiêng về bên phải

    右に傾く

  • mặt trời ngả về hướng tây

    日が西に傾く

  • có tật là nghiêng cổ sang 1 bên

    首を傾けるくせがある

  • lắng nghe

    耳を傾ける

  • đám hs lắng nghe câu chuyện của thầy

    学生たちが先生の話に耳を傾けた

  • lật úp

    を裏返す(うらがえす)

  • viết xong tài liệu này lật úp để trên bàn nhé

    この書類を書き終ったら、裏返して机の上においてください

  • lộn trái để giặt

    裏返して洗濯する

  • bĩu môi

    唇を裏返す

  • lung tung, vương vãi, ko gọn gàng

    が散らかる(ちらかる)、を散らかす(ちらかす)

  • phòng của a e lúc nào cũng bừa bộn

    兄の部屋はいつも散らかっている

  • vứt lung tung đồ chơi trong phòng

    部屋中におもちゃを散らかす

  • rải rác, bị vứt lung tung

    が散らばる(ちらばる)

  • rải rác trên sườn núi

    山の中腹に散らばる

  • rác rải rác trên đường

    路上にゴミが散らばっている

  • sao rải rác trên bầu trời đêm

    夜空に星が散らばっている

  • con cháu ông ấy rải rác khắp nhật bản

    彼の子孫は日本中に散らばっている

  • cắt, thái, đục

    を刻む(きざむ)

  • cắt nhỏ bắp cải

    キャベツを刻んでいる

  • thái hành

    たまねぎを刻む

  • khắc vào cây

    木に刻む

  • khắc lời dạy của mẹ vào tim

    母の言葉を胸に刻む

  • bị kẹp

    が挟まる(はさまる)

  • áo khoác bị kẹp vào cửa xe điện ko rút ra dc

    コートが電車のドアに挟まって抜けない

  • ở công ty cô ấy bị kẹt giữa cấp trên và cấp dưới rất khổ

    会社で上司と部下の間に挟まって、彼女は苦労しているようだ

  • bị nhét vào răng

    歯に挟まる

  • bị kẹt giữa 2 bên

    双方の間に挟まる

  • kẹp, chen vào

    を挟む(はさむ)

  • chú ý đừng kẹp vào cửa xe điện

    電車のドアに挟まれないようご注意ください

  • kẹp vào nách

    脇(わき)に挟む

  • kẹp giò với trứng vào bánh mì

    バンにハムと卵を挟む

  • chen ngang vào câu chuyện của người khác(ăn cơm hớt)

    人の話に横から口を挟む

  • bị hỏng, phá sản

    がつぶれる

  • làm rơi hộp làm hỏng cái bánh bên trong

    箱が落ちて、中のケーキがつぶれてしまった

  • công ty dẹp tiệm

    会社がつぶれた

  • kế hoạch bị phá sản

    計画がつぶれてしまった

  • nhà bị sụp

    家がつぶれる

  • tốn hết nửa ngày để giặt giũ

    洗濯で半日つぶれてしまった