Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
N2 184 - 212  27/5/2016

N2 184 - 212 27/5/2016

Last update 

vubichanh

Items (100)

  • Tốn 1 ngày để họp

    会議で半日つぶれてしまった

  • mất mặt

    顔がつぶれる

  • mất thể diện

    面子(めんこ)がつぶれる

  • làm hỏng, giết(thời gian)

    を潰す(つぶす)

  • dầm khoai đã luộc để làm món salat

    ゆでジャガイモを潰してサラダを作った

  • làm hỏng cơ hội tốt như thế

    せっかくのチャンスをつぶしてしまった

  • xem tivi giết thời gian

    テレビを見て時間を潰す

  • mất giọng

    声を潰してしまった

  • nghiền, say cà chua

    トマトを潰す

  • làm cho công ty phá sản

    会社を潰してしまった

  • trong lúc chờ bạn e vào nhà sách giết tg

    友達を待っている間、本屋で時間を潰した

  • lõm, nản

    が凹む(へこむ)

  • bề mặt bị lõm xuống

    外面がへこんだ

  • tông xe vào cây, xe bị lõm

    木にぶつかって、車がへこんだ

  • dù nhiều lần thi nhưng liên tiếp đều rớt nên nản lắm rồi

    試験を受けても次々に落ちるので凹んでしまった

  • mở, cởi ra, làm giảm lo lắng

    が解ける(ほどける)、を解く(ほどく)

  • tháo dây giày

    靴の紐が解けた

  • vì a ấy nói đùa làm sự căng thẳng của mọi người tan biến đi

    彼の冗談で、みんなの緊張は解けた

  • cởi dây buộc hành lý, lấy đồ bên trong ra

    荷物の紐を解いて中のものを出す

  • may lại

    縫い直す(ぬいなおす)

  • héo tàn

    が枯れる(かれる)、を枯らす(からす)

  • sâu hại

    害虫(がいちゅう)

  • diệt sâu hại

    害虫を駆除する

  • diệt chuột

    ねずみを駆除する

  • diệt vi rút

    ウイルスを駆除する

  • vì sâu nên cây bị héo

    害虫のせいで、木が枯れてしまった

  • bị hỏng

    が傷む(いたむ)

  • Cá tươi nên nhanh bị hỏng lắm nên ăn nhanh thôi

    生魚は傷みやすいから、早く食べたほうがいい

  • bị ẩm, ướt

    が湿る(しめる)

  • đồ phơi hồi sáng giờ vẫn còn ẩm

    朝干した洗濯物がまだ湿っている

  • đống băng, đông cứng

    が凍る(こおる)

  • nước hồ bị đóng băng

    湖の水が凍った

  • vì lạnh nên ống nước bị đóng băng

    寒さで水道管が凍ってしまった

  • run rẫy

    が震える(ふるえる)

  • chân tay run cầm cập vì lạnh

    寒さで手足がぶるぶる震えた

  • tay run vì căng thẳng

    緊張で手が震える

  • giọng run vì căng thẳng

    緊張で声が震える

  • sáng

    が輝く(かがやく)

  • mặt trời sáng trên bầu trời

    空に太陽が輝いている

  • cái bông tai sáng

    イアリングが輝いた

  • tràn, đầy

    があふれる

  • do mưa to nên sông ngập

    大雨で川があふれた

  • tràn ngập khách tham quan

    町には観光客があふれた

  • tràn đầy lòng tự tin

    自信にあふれている

  • còn sót lại

    が余る(あまる)

  • Làm nhiều đồ ăn quá, nên vẫn còn thừa

    作りすぎて料理が余ってしまった

  • bánh kẹo còn thừa rất nhiều

    お菓子がたくさん余った

  • nổi bật

    が目立つ(めだつ)

  • e ấy cao nên nổi bật

    彼女は背が高いので目立つ

  • bộ đồ nay màu trắng nên dễ thấy dơ

    この洋服は白いので汚れが目立ちやすい

  • a ấy ko nổi bật trong lớp

    彼は教室では目立たない存在だった

  • nhìn xuống

    見下ろす(みおろす)

  • nhìn lên

    見上げる

  • từ sân thượng của tòa nhà này có thể nhìn xuống tp

    このビルの屋上から町が見下ろせる

  • con quạ trên cây nhìn xuống tôi

    木の上からカラスが私を見下ろしていた

  • đánh nhau, chiến tranh

    が戦う(たたかう)

  • 2 đội chiến đấu để giành phần thắng

    両チームは優勝をかけて戦った

  • ba đấu tranh với căn bệnh lâu năm

    父は長年病院を戦っていた

  • tiếng ồn đến mức rách cả màn nhĩ

    鼓膜(こまく)が破れるほどうるさい音

  • ráy tai ở màng nhĩ

    鼓膜(こまく)の耳丘(みみおか)

  • rách bao cao su

    コンドームが破れる

  • giấy rách

    紙が破れる

  • vỡ mộng

    夢が破れる

  • cuộc đàm phán bị thất bại

    交渉が破れる

  • bị đánh bại, bị thua

    が敗れる(やぶれる)

  • thua trận đấu

    試合に敗れる

  • chạy trốn

    が逃げる(にげる)

  • phạm nhân chạy trốn ra nước ngoài

    犯人は海外に逃げたらしい

  • thả ra, để mất, phóng thích

    を逃がす(にがす)

  • câu dc cá nhưng cá bé nên thả ra

    魚を釣ったが、小さいので逃がしてやった

  • tuột mất 1 cơ hội hiếm có

    せっかくのチャンスを逃がしてしまった

  • thả con chim nhỏ

    小鳥(ことり)を逃がしてやった

  • quay lại

    が戻る(もどる)、を戻す(もどす)

  • quay lại nhà

    家に戻る

  • quay lại chỗ

    席に戻ってください

  • Cá hồi quay lại con sông mà chúng sinh ra

    サケは生まれた川に戻る

  • kí ức quay về

    記憶が戻る

  • nếu có thể quay ngược tg thì e muốn quay lại

    時計の針を戻せるものなら戻したい

  • khớp, bị kẹt vào bẫy

    がはまる、をはめる

  • hàng dễ vỡ nên hãy cẩn thận

    壊れやすいものですから、丁寧に扱ってください

  • xl, tiệm e ko đáp ứng dc

    すみません、当店では扱っておりません

  • giáo sư phải đối xử công bằng vs sv

    教師は学生たちを公平に扱わなければならない

  • xem như là có mặt

    出席として扱われる

  • đối xử như trẻ con

    赤ん坊のように扱う

  • họ đối xử người ta như dê

    彼らは人をヒツジみたいに扱う

  • liên quan

    が関わる(かかわる)

  • liên quan đến vụ nhận hối lộ

    汚職事件に関わっていた

  • e ko muốn đến con người đó nữa

    もうあの人とは関わりたくない

  • hướng đến, nhắm vào, thèm muốn

    を目指す(めざす)

  • hướng đến khung thành

    ゴールを目指す

  • đang hướng đến dh T

    T大学を目指している

  • khởi hành

    が発つ(たつ)

  • đón khách

    客を迎える

  • đón vợ

    妻を迎えた

  • đón năm mới

    新年を迎える

  • xe đón đã tới

    迎えの車が来た

  • phổ biến, dc iu mến

    が持てる(もてる)nhóm 2

  • a ấy dc các cô gái iu thích

    彼は女性に持てる

  • có thể giữ đến mai

    明日まで持てます

  • Tác giả này dc mọi người iu thích

    この作家はみんなにもてている