Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
N2 213 - 245  28/5/2016

N2 213 - 245 28/5/2016

Last update 

vubichanh

Items (100)

  • đời người dc ví như 1 chuyến đi

    人生はよく旅に例えられる

  • ví người iu như mặt trời

    恋人を太陽に例える

  • chẳng có gì để so sánh cả

    例えるものがない

  • nỗ lực, cố gắng

    が努める(つとめる)

  • cố gắng hết sức để giải quyết vấn đề

    問題の解決に努めたい

  • a ấy đóng vai hamlet

    彼はハムレットを努めます

  • a ấy đảm nhận vị trí phiên dịch

    彼は通訳をつとめる

  • làm việc cho chính phủ

    政府につとめる

  • người đó ko thể làm giám đốc dc

    あの人に社長は勤めない

  • vai này khó có hợp với e ko?

    こんな難しい役が私に務まるだろうか

  • làm trưởng hội nghị

    会議で議長をつとめた

  • 4 năm làm tổng thống

    4年間首相をつとめた

  • hủy

    を取り消す

  • vì bận rộn nên đã hủy đặt vé máy bay

    仕事が忙しくなり、飛行機の予約を取り消した

  • ngày hủy hợp đồng

    取り消し日(とりけしび)

  • kết thúc

    を終える(おえる)

  • định nghỉ việc vì công việc kết thúc đến 6h

    6時までに仕事を終えて退社するつもりだ

  • gọi

    を呼びかける

  • gọi mẹ đang bất tỉnh

    意識不明の母に呼びかけた

  • gọi ra, triệu tập

    を呼び出す

  • vì ko đóng tiền học nên bị văn phòng gọi lên

    学費を払っていなかったので、事務局に呼び出された

  • cảm ơn, cảm kích

    有難い(ありがたい)

  • mấy người đó chỉ uống café mà nói chuyện lớn đến tận 5 tiếng

    あの人たちはコーヒーだけで5時間も話し続けている

  • đúng là những vị khách ko muốn tiếp

    有難くない客だ

  • thành thật xin lỗi vì đã làm phiền

    ご迷惑をおかけして、申し訳ありませんでした

  • vui, chuyện vui, thuận lợi, chuyện tốt

    めでたい

  • bọn trẻ đứa vô đại học, năm nay nhà mình có nhiều chuyện vui

    子供たちの大学合格や結婚など、今年はめでたいことが多かった

  • bị tai nạn giao thông nhưng may sao ko bị thương

    交通事故に遭ったが、幸いなことにけがはなかった

  • nhớ (ai)

    恋しい

  • nhớ gia đình

    家族が恋しい

  • nhớ người iu

    恋人が恋しい

  • thấy nhớ thời còn bé

    子供の頃が懐かしい

  • nghe thấy giọng nói quen thuộc

    懐かしい声が聞こえてきた

  • xem album ảnh nhớ lại thời học sinh

    アルバムを見ると学生時代を懐かしく思い出す

  • đứa bé đang chơi

    幼い子供が遊んでいる

  • người thì lớn mà suy nghĩ cứ như trẻ con

    体は大人だが、考え方は幼い

  • cô đơn, trơ trội

    心細い(こころぼそい)

  • hồi mới đến nhật, ko hiểu tiếng, người quen cũng ko có, rất cô đơn

    初めて来日した時は、言葉も分からず知り合いもなく、とても心細かった

  • tội nghiệp

    かわいそうな

  • mắng con thấy nó khóc, thấy tội nghiệp

    子供を叱ったが、泣いているのを見て、かわいそうになった

  • Đứa trẻ đáng thương

    哀れな(あわれな)子供

  • con chó bị cán chết rồi đó

    犬がひかれて死んでるよ

  • thật tội nghiệp

    お気の毒に

  • họ thật tội nghiệp

    人たちが気の毒だわ

  • nghèo

    貧しい(まずしい)

  • nuôi nấng trong gđ nghèo

    貧しい家に育った

  • cuộc sống nghèo khổ

    貧しい生活

  • người nghèo luôn phải chịu sự bất công

    貧乏人はいつも貧乏くじを引く

  • giàu có mà ko có tự do( cảnh cá chậu chim lồng)

    裕福(ゆうふく)だが、自由のない生活

  • Tiếc, iu quý

    惜しい(おしい)

  • Làm dc 1 câu nữa là đậu rồi, tiếc quá

    あと一つの問題ができていれば合格だったのに。惜しかった

  • vứt những thứ vẫn còn đang dùng thì tiếc

    まだ使えるものを捨てるのは惜しい

  • dừng ở đây thiệt là uổng

    ここでやめるのは惜しい

  • lãng phí thời gian

    時間が惜しい

  • làm mất đi người iu quý

    惜しい人を亡くした

  • để trả nợ ngày nghỉ cũng phải đi làm

    借金を返すには、休日も働くよりほかにしかたがない

  • ko còn cách nào khác, ko tránh khỏi

    やむを得ない

  • dông bão thế này đành phải nghỉ học thôi

    この嵐では学校もやむを得ない

  • phiền toái

    面倒くさい、煩わしい(わずらわしい)

  • phân loại rác thật phiền toái nhưng vì môi trường nên đành làm

    ゴミの分別は面倒くさいが、環境のためにはしかたがない

  • con nhỏ đó suốt ngày cằn nhằn hoài, thiệt là người phiền phức mà

    彼女はいろいろ文句ばかり言う。ほんとうに面倒くさい人だなあ

  • ra ngoài ngày mưa thiệt là phiền toái

    雨の日に出かけるのは煩わしい

  • thủ tục phiền phức

    煩わしい手続き

  • đậm, lằng nhằng, ngoằn ngèo

    しつこい

  • đc nhân viên lèo nhèo mời chào trong cửa hàng, thiệt phiền

    店で店員にしつこく進められて困った

  • Món ăn này nhiều dầu nên béo

    この料理は油っこくてしつこい

  • vị đậm đà

    しつこい味付け

  • câu hỏi dài dòng

    しつこい質問

  • nhẹ nhàng, đơn giản

    あっさりした

  • Thích hợp vs những bộ quần áo đơn giản

    あっさりした服が似合う

  • 1 gã nhạt nhẽo

    あっさりしたやつ

  • e thích ăn món ăn gì đấy thanh đạm

    何かあっさりしたもの食べたいなあ

  • Dài dòng, lắm lời

    くどい

  • cô lúc nào cũng nhắc nhở dài dòng, chán vãi

    あの先生の注意はいつもくどくてうんざりする

  • phát chán vì câu chuyện dài của nó

    彼女の長い話にうんざりとした

  • khói

    煙い(けむい)

  • tường khói, ai ngờ cháy rồi

    煙いと思ったら、魚が焦げていた

  • bị cháy, khét

    焦げる(こげる)

  • ngột ngạt, gò bó, ngạt thở vì ai

    煙たい(けむたい)

  • khói trong ống khói

    パイプの煙

  • xin mời vào, e xin phép

    どうぞお入りください。お邪魔します

  • ti vi ồn quá, nhỏ tiếng xíu đi

    テレビの音がうるさいから、ちょっと小さくして

  • thầy giáo nổi giận, lớp học đang ồn ào bỗng im bặt

    先生が怒ったら、騒々しかった教室は静かになった

  • bọn trẻ thật ồn ào

    子供たちは騒がしい(さわがしい)です

  • bình yên, điềm tĩnh

    平穏な(へいおん)、穏やかな

  • vội vã, cuống cuồng, Hấp tấp

    慌しい(あわただしい)

  • hôm nay vừa có việc bận, vừa trùng lịch khách đến thăm, 1 ngày thật vội vã

    今日は急な用事や来客を重なって、慌しい1日だった

  • từ khi sinh con, mỗi ngày tất bật

    子供が生まれて以来、慌しい毎日を送っている

  • bận rộn chuẩn bị bữa tối

    慌しい夕飯の支度

  • vô tâm, ko để ý

    そそっかしい

  • đi 2 chiếc vớ khác nhau, quả là người vô tâm

    片方ずつ違った靴下をはくなんて、そそっかしい人だ

  • tính tình lơ đễnh

    そそっかしい性格

  • ko ngờ đến, chẳng ngờ

    思いがけない

  • chẳng ngờ đi giữa đường gặp trời mưa

    途中まで行くと思いがけなく雨にあった

  • ra nước ngoài, ko ngờ gặp lại người iu cũ

    外国で思いがけず以前の恋人と再会した

  • ko cố ý, như ko có chuyện gì xảy ra

    何気ない一言が、相手を傷つけることもある

  • làm bộ như ko có chuyện gì xảy ra

    何気ない風を装っている

  • giả vờ bị bệnh tâm thần

    精神病を装う(よそおう)

  • a ấy mặt bình thản nhưng thật ra chắc sốc lắm

    彼は何気なそうな顔をしていたが、本当はショックだったに違いない

  • lơ đãng nhìn ra bên ngoài, tuyết đã rơi rồi

    何気なく外を見ると、雪が降っていた