Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
N2 246 - 266 28/5/2016

N2 246 - 266 28/5/2016

Last update 

vubichanh

Items (100)

  • con nít thỉnh thoảng lại hỏi những câu hỏi ko ngờ, làm ba mẹ chúng bối rối

    子供は時々とんでもない質問をして、親を困らせることがある

  • thật là kế hoạch hoang tưởng

    とんでもない計画だ

  • giá trên trời

    とんでもない値段だ

  • thằng con trai tui đã làm những chuyện tày đình nên đã bị cảnh sát bắt rồi

    息子がとんでもないことをして、警察に捕まった

  • để a xách cặp cho

    そのかばん、持ってあげましょう

  • E Ko dám, ko có gì đâu

    とんでもないです

  • ko dám đâu, nợ ngập đầu đây này

    とんでもない。借金だらけで首が回りませんよ

  • vô nghĩa, ko có giá trị

    くだらない

  • đừng nói chuyện vô bổ nữa, đi làm nhanh đi

    くだらないことばかり言っていないで、早く仕事をしろ

  • chương trình này toàn nhảm nhí

    この番組はまったくくだらない

  • buồn cười, ngu ngốc(ko dùng để nói người)

    ばかばかしい

  • thật buồn cười, chưa từng nghe có chuyện đó đó

    ばかばかしい。その話は聞いたことがない

  • Bừa bãi, linh tinh

    でたらめな

  • ghi tùm lum trong bài thi, ai ngờ trúng

    テストで答えをでたらめに書いたら、偶然合っていた

  • đủ rồi, thôi đi

    いい加減にしなさい

  • ko gọn gàng, lôi thôi, bừa bộn

    だらしない

  • dù trời có nóng nhưng đừng có ăn bận lôi thôi như thế

    暑いからといって、そんなだらしない格好をするな

  • mặt dày, trơ trẽn, vô liêm sỉ

    ずうずうしい

  • ko trả tiền mượn đợt trc

    前に借りた金も返していないのに

  • lại đến mượn tiếp, thật là mặt dày mà

    また借りに来るなんて、ずうずうしい

  • lời đề nghị đáng xấu hổ

    厚かましい依頼

  • ranh mãnh, quỷ quyệt, bất công

    ずるい

  • sếp thật quỷ quyệt, lấy thành quả của cấp dưới là của mình

    上司はいつも部下の成果を自分のものにしてしまう

  • người khác thì làm muốn chết còn mình thì ngồi chơi, đó là cách suy nghĩ ích kỉ

    他の人が必死に働いているのに、自分だけ楽をしようなんて、ずるい考えだ

  • người hèn nhát

    卑怯者(ひきょうもの)

  • đáng ghét, ghê tởm

    憎らしい(にくらしい)

  • hành động ghê tởm

    憎らしい振る舞いをする

  • Con e dễ thương mà cũng có lúc thấy ghét là nó có thái độ chống đối

    わが子はかわいいが、反抗的な態度をとるとにくらしいときもある

  • căm thù, ghét

    憎い(にくい)

  • căm thù tội phạm giết cha

    父を殺した犯人が憎い

  • căm thù chiến tranh đã cướp đi chồng và a tôi

    夫と兄を奪ったあの戦争が憎い

  • bị cướp 1 số tiền lớn trên đường về

    帰り道で大金を奪われた

  • dựng, dốc, nguy hiểm

    険しい(けわしい)

  • leo lên con đường núi dốc

    険しい山道を登る

  • đau đớn, khổ sở

    辛い(つらい)

  • trẻ vượt qua những kinh nghiệm khó khăn sẽ trưởng thành hơn

    子供は辛い経験を乗り越えて、成長する

  • đau đớn khi phải chia tay a ấy

    彼に別れるのが辛かった

  • e đang đứng trên tình thế khổ sở

    辛い立場にある

  • sống mà ko có xe hơi thiệt là khổ sở

    車なしの生活は辛いんだ

  • chật

    がきつい

  • mập lên, quần chật hết rồi

    太ってしまって、ズボンがきつくなった

  • đôi giày này chật

    この靴がきつい

  • đồ chật

    服がきつい

  • Kín lịch

    スケジュールがきつい

  • áo chật rồi

    服が窮屈になった

  • cách suy nghĩ cứng nhắc

    窮屈な考え方

  • cơ thể còi cọc

    窮屈身(きゅうくつみ)

  • cảm thấy gò bó khi mặc quần áo chật

    きつい服を着て窮屈に感じる

  • ở cạnh a ấy e cảm thấy ko thoải mái

    彼と一緒では窮屈だ

  • bên trong máy bay chật hẹp

    飛行機の中は窮屈だ

  • lỏng, rộng

    緩い(ゆるい)

  • quản lí lỏng lẽo

    管理は緩い

  • cháo loãng

    緩いかゆ

  • mày giỡn lố rồi đó

    君は冗談がきついよ

  • gầy đi nên váy lỏng ra rồi

    やせてスカーフが緩くなった

  • nới lỏng dây giày rồi tháo ra

    靴の紐が緩くて、ほどけてしまった

  • Cảm giác thoải mái dễ chịu

    緩やかな気持ち

  • Đần độn, cùn, kém

    鈍い(にぶい)

  • con dao này cùn

    このナイフは切れ味がにぶい

  • hoạt động chậm chạp

    動きが鈍い

  • phản xạ chậm chạp

    反射神経が鈍い

  • cơn đau âm ĩ

    鈍い痛み

  • Lưng vẫn còn đau nhói

    背中にまた鋭い痛みがあった

  • con gấu có những móng vuốt rất sắc

    熊は鋭い爪を持っている

  • cảm thụ sắc bén

    感受性が鋭い

  • thô, cục mịch, bạo lực

    荒い、粗い(あらい)

  • loại vải thô

    布目(ぬのめ)粗い

  • tính a ấy cọc

    彼は気性が荒い

  • tính tình vui vẻ

    明朗な気性

  • tiêu tiền quá mức

    金遣いが荒い

  • thở gấp

    呼吸が荒い

  • sóng dữ dội

    波が荒い

  • con trai e chạy xe rất khiếp

    息子は荒っぽい運転をする

  • a ta ăn nói rất thô lỗ

    彼は言葉遣いが荒っぽい

  • thô kệch

    荒々しい(あらあらしい)

  • bắt buộc, cưỡng bức, bạo lực

    強引な(ごういんな)、無理やり

  • A ấy quá gia trưởng

    彼はひどく強引だ

  • áp đặt sở thích của mình cho cô ấy

    自分の興味を君に押し付ける

  • chị đẩy cho tôi rửa bát

    姉は皿洗いを私に押し付けた

  • xin đừng đẩy trách nhiệm lên đầu tôi

    僕に責任を押し付けないでくれ

  • A Ta lúc nào cũng áp đặt ý kiến của mình lên người khác

    彼はいつも他人に自分の意見を押し付ける

  • muốn làm gì thì làm đi

    勝手にしろ!

  • kết hôn vs ai là chuyện của tôi

    誰と結婚しようと私の勝手です

  • xin lỗi vì e toàn nói những điều mình nghĩ

    勝手なことばかり言ってごめんなさい

  • đó là ý riêng của từng người

    それは人々の勝手だ

  • tự nhiên

    独りでに(ひとりでに)

  • cửa này tự đóng

    このドアは独りでに閉める

  • cô ấy tính tình mạnh mẽ, nên thỉnh thoảng có gây vs người xung quanh

    彼女は強気な性格で、時々周りと衝突する

  • e gái e rất cứng đầu, 1 khi đã nói ra là ko rút lại đâu

    妹は頑固で、一度言い出したら、後へは引かない

  • rửa mấy lần mà ko hết

    何度洗っても落ちない

  • thiệt là vết bẩn cứng đầu

    まったく頑固な汚れだ

  • a ấy ko ngoan cố như mình nghĩ

    彼は思ったほど頑固じゃない

  • hắn ta đúng là 1 người bảo thủ

    あいつは本当に頑固だ

  • chẳng chịu nghe lời khuyên của ai cả

    人の忠告を聞かない

  • quá nhiều, vượt quá, thừa

    過剰な(かじょう)

  • ăn quá nhiều muối thì ko tốt cho cơ thể

    塩分を過剰に取ると体に悪い

  • thừa hocmon nam tính

    男性ホルモンの過剰

  • can thiệp quá nhiều

    過剰な干渉(かんしょう)

  • năng lượng thừa

    過剰なエネルギー

  • thừa tự tin

    自信過剰(じしんかじょう)