Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
N2 267 - 299  29/5/2016

N2 267 - 299 29/5/2016

Last update 

vubichanh

Items (100)

  • nghiêm trọng, trọng đại

    重大な(じゅうだい)

  • nghiêm trọng, trọng đại

    深刻な(しんこくな)

  • do nóng bức nên gây ra tình trạng thiếu nước nghiêm trọng

    猛暑によって、深刻な水不足が起きた

  • văn hóa giới trẻ ko đọc sách đang trở nên nghiêm trọng

    若者の活字離れ(かつじばなれ)が深刻になってきている

  • đừng lo lắng quá, hãy từ từ theo dõi trẻ

    あまりに深刻にならず、ゆっくり見守りましょう

  • nhẹ nhõm, thoải mái

    気楽な(きらくな)

  • sống ở ngoài tốn tiền hơn ở kí túc xá nhưng dc cái thoải mái

    寮に住むより一人で暮らしのほうが、お金はかかるが、気楽でいい

  • dễ dàng, dễ gãi

    安易な(あんいな)、容易い(たやすい)

  • nếu chỉ suy nghĩ bây giờ vui vẻ là dc là cách suy nghĩ đơn giản(thiển cận)

    今だけ楽しければいいというのは安易な考え方だ

  • thỏa hiệp 1 cách dễ dàng

    安易に妥協する

  • cách giải quyết đơn giản

    安易な解決

  • nghe nói Q 3 lần liên tiếp trúng sổ số

    Qさんは3回続けて宝くじに当たったそうだ

  • đúng là người có số hên nhỉ

    なんて運のいい人だろう

  • chỉ có thể làm những việc có thể làm, còn lại là do số trời

    できるだけのことはした。あとは運の天に任せよう

  • có người tin rằng đến đền thờ cầu thần kinh, may mắn sẽ đến

    神社へ行って神様に祈ると運が向いてくると思っている人がいる

  • cảm giác, linh cảm, trực giác

    勘(かん)

  • linh cảm mẹ rất rốt, nói dối cỡ nào cũng bị lộ

    母は勘がよくて、うそをついてももすぐばれてしまう

  • bị lộ, bị vạch trần, phơi bày

    ばれる

  • hành động theo cảm tính

    勘に頼って行動する

  • Dựa vào lời khai

    証言に頼る

  • linh cảm của bản thân cho e biết cái nào đúng, cái nào sai

    何が正しくて、何が間違っているかという自分の勘

  • mất đi trực giác

    勘が鈍い

  • trực giác nhạy bén

    勘が鋭い

  • lạnh cóng, tay chân mất cảm giác lun rồi

    冷えて、手足の感覚がなくなってしまった

  • sâu răng, ảnh hưởng đến cả thần kinh

    虫歯が痛いので神経を抜いた

  • trích những chỗ hay

    面白いところを抜く

  • kiên trì đến cùng

    頑張り抜く

  • bỏ bữa trưa

    昼食を抜く

  • rút kiếm

    刀を抜く

  • nhổ đinh

    釘(くぎ)を抜く

  • đóng đinh

    釘(くぎ)を打ち込む

  • đóng đinh(dán mắt) vào màn hình vô tuyến

    テレビ画面に釘付け(くぎづけ)になっている

  • tẩy vết bẩn của quần áo

    着物のしみを抜く

  • vết bẩn

    染み(しみ)

  • chuyện hồi đó, e ko có kí ức gì

    そのときのことは全く記憶にない

  • lo lắng cho mẹ đi mổ, tôi nhìn tình trạng mẹ nhiều lần

    技術を受けた母のことが心配で、何度も様子を見に行った

  • làm hỏng tâm trạng, mất hứng

    雰囲気を壊す

  • duyên dáng

    魅力(みりょく)

  • lần đầu tiên xem kịch kabuki, bị cuốn hút bởi sự duyên dáng đó

    初めて歌舞伎を見て、魅力に引かれた

  • Ba đang bực

    父は機嫌が悪い

  • chúc a mạnh khỏe

    ご機嫌よう

  • muốn

    意欲(いよく)

  • có ý muồn làm việc nhưng chưa tìm dc việc

    働く意欲はあるのだが、仕事が見つからない

  • dùng hết sức ném quả bóng

    ボールを全力で投げた

  • đánh vòa đầu, mất ý thức, bất tỉnh lun

    頭を打って意識を失った

  • đánh dấu chấm hết

    ピリオドを打つ、終止符(すうしふ)を打つ

  • Cảm động, vui mừng

    が感激(かんげき)

  • cái ông giáo sư hiếm khi khen lại khen mình, vui quá đi mất

    めったに人をほめない教師にほめられて、感激した

  • a ấy hiếm khi đến đây

    彼はめったにこない

  • a ấy rất dễ làm cho người khác cảm động

    彼はとても人を感激させる

  • đồng cảm, cảm thông, đồng tình

    が同情

  • về việc đó, a đồng tình vs e

    その件に関しては君に同情している

  • nhiều người đồng ý vs ý kiến của e

    大勢の人が私の意見に同意してくれた

  • vì tài sản ba mẹ để lại, 2 a,e đối đầu nhau

    親の残した財産をめぐって、兄と弟が対立している

  • chủ trương nêu quyền lợi của người lao dộng

    動労者の権利を主張する

  • công đoàn đòi công ty tăng lương

    動労組合が会社に賃金の値上げを要求した

  • tiền công

    賃金(ちんぎん)

  • xin, yêu cầu, thỉnh cầu

    要望(ようぼう)、要請(ようせい)

  • Có lời

    得(とく)

  • mua cổ phiếu, giá tăng, có lời rồi

    株を買ったら、すぐに値上がりして得をした

  • nhớ dc sẽ có lợi

    覚えただけ得だ

  • chuyển lỗ thành lời

    損をして得をとる

  • cổ phiếu giảm, lỗ rồi

    株が下がって損をした

  • mua hàng này sẽ ko lỗ đâu

    この商品は買って損はない

  • đền bù cho sự mất mát

    損失を償う(つぐなう)

  • bù đắp tội lỗi của mình

    罪を償う

  • ko thể bù đắp những tổn thương mà a ấy gây ra

    彼が引き起こした悲しみを償うことはできない

  • đỡ người té đứng dậy

    倒れている人を引き起こす

  • thiệt hại cả về người và của

    金額と人命という損失

  • đánh cược, cá

    勝負(しょうぶ)

  • cá vs bạn coi đứa nào điểm cao

    どちらがテストでいい点を取るか、友達と勝負をした

  • mạnh mẽ, tràn trề

    勢い(いきおい)

  • người chơi tràn trề sinh lực, chạy trc mặt tôi

    選手たちはすごく勢いで、私の前を走りすぎていった

  • vòi nước

    蛇口(じゃぐち)

  • vặn vòi nước

    蛇口を捻る(ひねる)

  • a ấy bị đánh bại 1 cách dễ dàng

    彼は簡単に捻られた

  • vặn công tắc

    スイッチを捻る

  • vắt óc suy nghĩ

    頭を捻る

  • mở vòi nước, nước mạnh bắn ra

    蛇口を捻ると勢いよく水が出てきた

  • uống rượu say quá, đã lỡ cằn nhằn cấp trên

    酔った勢いで上司に文句を言ってしまった

  • nổ

    爆発(ばくはつ)

  • nổ bình ga, gây ra thiệt hại lớn

    ガスタンクが爆発して大きな被害が出た

  • lắp đặt bình ga

    ガスタンクを設置する

  • cho nổ mìn

    ダイナマイトを爆発させる

  • thảm họa

    災害(さいがい)

  • Mua bảo hiểm phòng khi có thảm họa động đất, hỏa hoạn

    地震や火事など災害にあったときのために、保険に入っておこう

  • chuẩn bị cho thảm họa

    災害に備える

  • trong phòng có trang bị máy tính

    教室にコンピューターを備える

  • Tài năng thiên bẩm

    才能を備える

  • học để chuẩn bị thi

    試験し備えて勉強する

  • thiên tai giáng xuống

    天災が襲う(おそう)

  • đổ bộ vào NB

    日本を襲う(おそう)

  • chúng ta ko biết khi nào thiên tai sẽ xảy ra

    いつ天災が起こるか分からない

  • đang ngủ say

    寝込み(ねこみ)

  • cháy do nổ ga

    ガス爆発による火災

  • tập trận hoạt động phòng chống thiên tai

    防災活動を遂行する

  • thời tiết

    天候(てんこう)

  • bất kể thời tiết xấu, họ vẫn làm việc từ sáng đến tối

    たとえ天候が悪くても、彼らは朝から晩まで働いた

  • người thủy thủ lo sợ khi thời tiết xấu đi

    天候が悪化する水夫たちは心配になった

  • phơi cỏ làm thức ăn cho gia súc

    草を乾燥させて家畜のえさにする