Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
N2 300 - 331  29/5/2016

N2 300 - 331 29/5/2016

Last update 

vubichanh

Items (100)

  • cỏ mọc trên đất trống

    やせた土地に生える草

  • nấm mốc phát triển

    カビが生える

  • rêu mọc trong rừng

    森に生える苔

  • mọc răng

    歯が生える

  • đá bị rêu bao phủ

    苔に覆われた石

  • che, gói, bọc đậy

    を覆う(おおう)

  • cánh đồng bao phủ đầy tuyết

    野は雪に覆われている

  • che lấp khuyết điểm

    欠点を覆う

  • mây che đỉnh núi

    雲が山項を覆う

  • lấy 2 tay che mặt

    両手で顔を覆う

  • gia súc cho sữa

    乳を出す家畜

  • gia súc bị giết

    殺された家畜

  • quan sát, đo

    観測(かんそく)

  • đài quan sát khí tượng

    気候観測所(きこうかんそくしょ)

  • quan sát diều

    たこ観測

  • thảm họa( lở núi, đắm thuyền..), gặp nạn

    遭難(そうなん)

  • Thảm họa do lở núi

    山で遭難する

  • thảm họa do đắm thuyền

    海で遭難する

  • thuyền bị nạn

    遭難船(そうなんせん)

  • tuyết lở

    雪崩(なだれ)

  • 5 người gặp nạn do tuyết lở

    雪崩で5人が遭難した

  • có tai nạn nên xe điện dừng lại

    事故が発生し、電車がストップした

  • xảy ra mất trự tại

    における秩序不安の発生

  • nếu mà đốt cái này thì sẽ có khí độc

    これは燃やすと有毒ガスを発生する

  • xuất hiện

    登場(とうじょう)

  • trên sân khấu, diễn viên xuất hiện

    舞台に俳優が登場する

  • xin a c lên sân khấu

    舞台に上がってください

  • hồi phục

    回復(かいふく)

  • lòng tin đã mất đi thì khó mà hồi phục lại dc

    一度失った信用を回復するのは難しい

  • giúp

    を援助

  • e dc chú giúp tiền học phí

    僕はおじに学費の援助を受けている

  • giúp những người mất nhà cửa

    家を失った人に援助

  • tham gia bảo hiểm

    保険に入った

  • tiền bảo hiểm

    保険金(ほけんきん)

  • thếm

    を追加(ついか)

  • gọi thêm bia trong tiệc

    飲み会でビールを追加する

  • e muốn gọi thêm vào gọi món hồi nãy

    さっきの注文に追加したいんですが

  • khiếu nại bổ sung

    追加クレーム

  • giải quyết khiếu nại

    クレームを処理する

  • a ấy giải quyết vấn đề 1 cách nhanh chóng

    彼は問題を早く処理する

  • nhận lời phàn nàn từ khách hàng

    消費者からのクレームを受ける

  • kĩ thuật này có thể ứng dụng trong nhiều máy móc

    この技術はいろいろな機械に応用できる

  • phương pháp đó dc ứng dụng rộng rãi

    その方法は広く応用が利く

  • đòn bẩy, xà beng

    梃子(てこ)の原理の応用

  • nâng lên bằng đòn bẩy

    てこで持ち上げる

  • ứng dụng nguyên lí đòn bẫy

    梃子(てこ)の原理の応用

  • trả lời

    が解答、回答

  • nếu ko trả lời dc 5 câu trong 10 câu thì sẽ bị trượt (mất tư cách)

    10間のうち5間回答できないと失格になります

  • hãy trả lời e trong sáng ngày mai

    明日中にご回答ください

  • xin hãy tl sớm nhất cho e

    早めに回答してください

  • câu trả lời là ko

    いいえという回答

  • câu trả lời thường thấy

    よくありがちな回答

  • Câu trả lời cuối cùng

    最新の回答

  • ngắn ngủi, cụt ngủn

    ぶつきらぼう

  • câu trả lời cụt lủn

    ぶつきらぼうな回答

  • trả lời bảng khảo sát, dc nhận quà

    アンケートに回答してプレゼントをもらった

  • phương án hòa giải

    あつせん案

  • dân số tập trung ở các tp lớn

    人口は大都市に集中している

  • e có việc lo nên ko thể tập trung vào công việc dc

    心配事ががって、仕事に集中できなかった

  • khi viết báo cáo phải phân biệt rõ ràng sự thực và ý kiến cá nhân

    レポートを書くときは事実と意見を区別して書かなければならない

  • 2 đứa sinh đôi đó rất giống nhau, ko phân biệt dc luôn

    あの双子はよく似ていて、区別がつかない

  • phân biệt( chủng tộc)

    差別(さべつ)

  • m đã làm hòa vs T chưa

    Tさんとはもう仲直りしたの?

  • ít công ty phân biệt lương giữa nam và nữ

    給料で男女を差別する会社は少なくなった

  • Ở giữa

    中間(ちゅうかん)

  • nagoya ở giữa tokyou và osaka

    名古屋は東京と大阪の中間にある

  • kì thi tiếng a giữa kì rất khó

    英語の中間試験はとても難しかった

  • dòng điện 2 chiều

    逆電流

  • quan điểm của e và a trái ngược nhau

    私の考え方は逆だ

  • người nơi khác

    よその土地の人

  • tiếng địa phương đối với người nơi khác thì hơi khó hiểu

    方言はよその土地の人には分かりにくい

  • muốn sống ở đất nước khác

    よその国に住んでみたい

  • lấy kẹo từ người khác là hk dc nhe con

    よその人にお菓子をもらってはだめよ

  • khi kiểm tra ko dc nhìn bài bạn kế bên

    テスト中によそ見をするな

  • e thì hk biết, a hỏi người khác đi

    私には分かりませんので、他の人に聞いてください

  • có câu hỏi nào nữa ko

    他に質問はありませんか

  • cho e xem mẫu khác

    他のものを見せてください

  • ngoài tiếng a, e còn nói dc tiếng tây ban nha

    英語のほか、スペイン語も話せる

  • ko có chỗ nào đi ngoài chỗ này

    ここより他に行くところはない

  • biên giới, ngăn cách

    境(さかい)

  • có bức tường ngăn cách nhà e và nhà bên

    隣の家との境には塀がある

  • tường bằng thạch cao

    しっくいの塀

  • 1 nửa

    半ば(なかば)

  • 1 nửa câu chuyện của a ấy là nói dối

    彼の話の半ばはうそだ

  • đứng giữa cầu

    端の半ばに立つ

  • những người tập trung ở đây 1 nửa là nữ

    集まったのは半ば女性だった

  • đi họp bỏ về giữa chừng

    会の半ばで帰った

  • tokyo từ vùng này giữa tháng 6 là mưa nhiều

    東京は6月の半ばあたりから雨が多くなる

  • vào giữa trận đấu mưa bắt đầu rơi

    試合の半ばに雨が降り出した

  • 50 tuổi là đã quá 1 nửa đời người rồi

    50歳になり人生も半ばを過ぎた

  • bình thường thức dậy lúc 7 giờ hum nay ngủ quên

    普段は7時に起きるが、今日は寝坊してしまった

  • hum qua thức nguyên đêm mệt thế mà cô ấy vẩn đi làm như bình thường

    昨日は徹夜で大変だったのに、彼女は普段どおりに仕事をしていた

  • trở về cuộc sống thường ngày

    普段の生活に戻った

  • thường e ko nấu ăn lắm nhưng ko có nghĩa là e ghét nấu an7

    普段あまり料理がしないが、料理が嫌いなわけではない

  • đây là cửa hàng bình thường nên ko mua dc thuốc đâu

    これは一般の店で手に入らない薬だ

  • thành ngữ

    ことわざ

  • người dc e iu

    私に愛される人

  • nghĩa vụ cho con học hành

    子供に教育を受けさせる義務がある

  • hoàn thành nghĩa vụ

    義務を果たす

  • hạn nộp đơn đến ngày 31 tháng 10

    願書の提出は10月31日だ