Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
Tuvung14

Tuvung14

Last update 

tuyetmai,japanese

Items (80)

  • bật(điện, máy điều hòa)

    つけます2

  • bật(điện, máy điều hòa)

    つけます2

  • Tắt(điện, máy điều hòa)

    けします1

  • Tắt(điện, máy điều hòa)

    けします1

  • Mở(cửa, cửa sổ)

    あけます2

  • Mở(cửa, cửa sổ)

    あけます2

  • Đóng(cửa, cửa sổ)

    しめます2

  • Đóng(cửa, cửa sổ)

    しめます2

  • Vội, gấp

    いそぎます1

  • Vội, gấp

    いそぎます1

  • đợi, chờ

    まちます1

  • đợi, chờ

    まちます1

  • dừng(băng,đĩa, ô tô, đỗ ô tô)

    とめます2

  • dừng(băng,đĩa, ô tô, đỗ ô tô)

    とめます2

  • rẽ, quẹo[phải]

    まがります1

  • rẽ, quẹo[phải]

    まがります1

  • mang, cầm

    もちます1

  • mang, cầm

    もちます1

  • lấy[muối]

    とります1

  • lấy[muối]

    とります1

  • Giúp, làm việc

    てつだいます1

  • Giúp, làm việc

    てつだいます1

  • gọi(taxi, tên)

    よびます1

  • gọi(taxi, tên)

    よびます1

  • nói, nc

    はなします1

  • nói, nc

    はなします1

  • cho xem, trình

    みせます2

  • cho xem, trình

    みせます2

  • nói, cho biết[dc]

    おしえます2

  • nói, cho biết[dc]

    おしえます2

  • bắt đầu

    はじめます2

  • bắt đầu

    はじめます2

  • rơi[mưa, tuyết]

    ふります1

  • rơi[mưa, tuyết]

    ふります1

  • copy

    コピーします3

  • copy

    コピーします3

  • máy điều hòa

    エアコン

  • máy điều hòa

    エアコン

  • hộ chiếu

    パスポート

  • hộ chiếu

    パスポート

  • tên

    なまえ

  • tên

    なまえ

  • địa chỉ

    じゅうしょ

  • địa chỉ

    じゅうしょ

  • bản đồ

    ちず

  • bản đồ

    ちず

  • muối

    しお

  • muối

    しお

  • đường

    さとう

  • đường

    さとう

  • Cách đọc

    よみかた

  • Cách đọc

    よみかた

  • ~ cách

    〜 かた

  • ~ cách

    〜 かた

  • Chậm, thong thả, thoải mái

    ゆっくり

  • Chậm, thong thả, thoải mái

    ゆっくり

  • Ngay, lập tức

    すぐ

  • Ngay, lập tức

    すぐ

  • Lại, trở lại

    また

  • Lại, trở lại

    また

  • sau

    あとで

  • sau

    あとで

  • thêm 1 chút nữa thôi

    もう すこし

  • thêm 1 chút nữa thôi

    もう すこし

  • thêm~

    もう 〜

  • thêm~

    もう 〜

  • được chứ, dc ạ

    いいですよ。

  • được chứ, dc ạ

    いいですよ。

  • Thôi nào, giục, khuyến khích ai đó

    さあ

  • Thôi nào, giục, khuyến khích ai đó

    さあ

  • ôi(thấy bất ngờ, lạ)

    あれ?

  • ôi(thấy bất ngờ, lạ)

    あれ?

  • tiền lẻ

    おつり

  • tiền lẻ

    おつり

  • Gửi a tiền này

    これで おねがいします。

  • Gửi a tiền này

    これで おねがいします。

  • thẳng

    まっすぐ

  • thẳng

    まっすぐ

  • a,c rẽ phải ở chỗ đèn tín hiệu

    しんごう を みぎへ まがって ください。

  • a,c rẽ phải ở chỗ đèn tín hiệu

    しんごう を みぎへ まがって ください。