Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
N3 Goi2

N3 Goi2

Last update 

dũng

Items (97)

  • rõ ràng, rành rọt

    はっきり

  • gọi lại

    電話をかけ直す

  • xem và suy nghĩ lại

    答えを見直す

  • vừa khít

    ぴったり

  • Càng...càng, càng nhiều càng tốt

    なるべく早く

  • nhàm chán

    うんざりする

  • ướt sũng

    びしょびしょ

  • mỉm cười

    にっこり

  • Đúng,chính xác, Đích thực

    確か独身(たしかどくしん)

  • Cười đểu

    鼻で笑う

  • quen biết lần nhau

    知り合う

  • xem và suy nghĩ lại

    考え直す=見直す

  • sinh động, tươi tốt

    生き生きする

  • nhìn một cách soi mói (gây khó chịu)

    じろじろ

  • nói trôi chảy

    ぺらぺら

  • Thay đổi từng chút một,dần dần (văn viết)

    ますます

  • Đặt tiêu đề

    テーマに取り上げる

  • Cuối cùng, sau cùng, kết cục là

    とうとう壊れた

  • (mưa) lác đác

    ぱらぱら

  • gọi ra

    呼び出す

  • làm lại

    作り直す

  • viết lại

    書き直す

  • Gây choáng váng, làm sửng sốt, gây kinh ngạc

    ものすごく痛い

  • thoải mái nhẹ nhõm

    すっきりする

  • cầm lên

    箱を持ち上げる

  • (mưa) to

    ざまざま

  • thở phào nhẹ nhõm

    ほっとする

  • bình thường, thông thường, thường xuyên

    普段(は)静か

  • tàm tạm,cũng được

    まあまあおいしい

  • ngồi im

    じっとする

  • lơ đễnh

    うっかり

  • uống ừng ực (dùng khi uống bia, không dùng với uống rượu)

    ごくごく

  • trạng thái ung dung, đủng đỉnh, thong thả

    のんびりする

  • mỉm cười (khả ái)

    にこにこ

  • nhỏm dậy,bật dậy

    べっどから起き上がる

  • nôn nao

    むかむかする

  • Dù gì chăng nữa, cách này hay khác, dù sao,dù thế nào, nói chung, trong bất kỳ TH nào

    とにかく急ぐ

  • Cuối cùng

    ついに完成

  • thường xuyên

    普通(は)行かない

  • tiếng bụng sôi (khi đói)

    ぺこぺこ

  • Ngay, ngay lập tức

    いっぺんに運ぶ

  • Nhiều thứ cùng 1 lúc

    一度にたくさん

  • giống nhau như đúc 似てる

    そっくり

  • Cuối cùng thì

    やっと会えた

  • (ngủ) say như chết

    ぐっすり

  • Thay đổi từng chút một,dần dần (văn nói)

    だんだん

  • bắt đầu mưa

    降りだす

  • đuổi ra

    部屋から追い出す(おいだす)

  • làm 1 cách nghiêm chỉnh, đúng quy tắc

    ちゃんと

  • (suy nghĩ) kỹ càng, từ từ

    じっくり

  • thường từ chối

    たいてい断る(ことわる)

  • từng chút một

    少しずつ食べる

  • tức giận đến mức không nói dc gì

    むっとする

  • háo hức

    わくわくする

  • nhìn chăm chú

    じっと

  • cãi nhau

    言い合う

  • nói chuyện với nhau

    話し合う

  • bồn chồn,sốt ruột

    いらいらする

  • bỏ chạy

    走り出す

  • tiếng người ồn ào,huyên náo

    わいわい

  • thay đồ

    着替える

  • đúng giờ,sát giờ

    ぎりぎり

  • Cực kỳ,vô cùng, quá

    ずいぶん古い

  • Kỳ thực,Thật ra

    実は優しい

  • Đương nhiên

    もちろんOK

  • tim đập thình thịch (hồi hộp)

    どきどきする

  • Viêt xong

    論文を書き上げる

  • nói thầm

    ひそひそ

  • toàn bộ, hoàn toàn

    すっかり

  • rải rác

    ばらばら

  • tạo ra

    作品を生み出す(うみだす)

  • nhẹ nhàng

    そっと

  • thay đổi với tốc độ nhanh. Đi với tha Đt (ăn nhiều vào)

    どんどん

  • Cố tình,cố ý

    わざと負ける

  • nhanh chóng

    さっさと

  • sáng bóng, bóng loáng (mới mua/lau chùi)

    ぴかぴか

  • tiến bộ đáng kể/khá/nhiều

    だいぶ上達した(じょうたつ)

  • rốt cuộc,cuối cùng thì

    結局やめる(けっきょく)

  • te tua,tả tơi

    ぼろぼろ

  • Chắc chắn

    きっと会える

  • tương đối, kha khá, đủ, được, cũng được

    結構好き(けっこうすき)

  • lấy ra

    箱から取り出す

  • Chặt/ kiên cố/chín chắn

    しっかり

  • Nhất định

    ぜひ会いたい

  • (đọc) lướt

    ざっと

  • ngay ngắn, gọn gàng, chỉnh chu

    きちんと

  • đầy cái gì đó

    たっぷり

  • xô bồ,bát nháo,lộn xộn (bến xe)

    ごちゃごちゃ

  • ôm nhau

    抱き合う(だきあう)

  • bật khóc

    急に泣き出す

  • Khá, tương đối

    かなり安い

  • Ngoài dự đoán,ngạc nhiên

    意外に軽い

  • làu bàu,lầm bẩm (dùng cho 文句、不満)

    ぶつぶつ

  • Như mình dự đoán, như mình nghĩ

    やはり「やっばり」負けた

  • thỉnh thoảng, đôi khi

    たまに会う

  • giúp đỡ lần nhau

    互いに助け合う

  • đọc to (cho mn nghe thấy)

    読み上げる