Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
N2 Soumatome GOI P03

N2 Soumatome GOI P03

Last update 

Items (100)

  • 黒字

    thặng dư

  • 外食する

    ăn tiệm

  • 自炊する

    tự nấu ăn

  • 高くつく

    đắt đỏ

  • 栄養がかたよる

    một bữa ăn không đầy đủ dinh dưỡng

  • バランスが取れた食事

    một bữa ăn đầy đủ dinh dưỡng

  • 生活費が不足する

    hết sạch tiền tiêu

  • ぜいたくをする

    phung phí tiền bạc

  • 食費を節約する

    cân đối chi phí ăn uống

  • むだづかいをする

    phung phí tiền bạc

  • 旅行する余裕がない

    không dư dả tiền để đi du lịch

  • むだを省く

    hạn chế lãng phí

  • 収入につりあう生活

    thu nhập đủ sống

  • 紙幣

    tiền giấy

  • お札

    tiền giấy

  • 請求書

    hóa đơn

  • 小銭

    tiền xu

  • 老人ホーム(のホームヘルパー)

    người làm việc trong viện dưỡng lão

  • (語学学校の)講師

    giáo viên trường tiếng

  • (会社の)事務員

    thư ký, nhân viên văn phòng

  • コンピューター関係の仕事

    công việc liên quan tới IT

  • レストランのオーナー

    chủ nhà hàng

  • (ホテルの)従業員

    nhân viên khách sạn

  • フリーター

    người làm nghề tự do

  • 就職する

    tìm việc

  • 就職活動

    job hunting

  • 求人情報

    thông tin việc làm

  • 履歴書(を書く)

    chuẩn bị sơ yếu lí lịch

  • 年齢制限(がある)

    có giới hạn về tuổi tác

  • 経験を問わない

    không yêu cầu kinh nghiệm

  • やとう

    tuyển dụng

  • 採用する

    tuyển dụng

  • (人手が)不足している

    thiếu nhân lực

  • (正社員を)募集する

    tuyển nhân viên chính thức

  • (派遣社員に)登録する

    đăng ký làm nhân viên tạm thời

  • (会社に)問い合わせる

    hỏi công ty về ...

  • 気軽にたずねる

    feel free to ask questions

  • (面接で)緊張する

    cảm thấy căng thẳng trong buổi phỏng vấn

  • (面接に)ふさわしい(服装)

    ăn mặc phù hợp với buổi phỏng vấn

  • 8時間勤務

    ngày làm 8 tiếng

  • 時給で働く

    làm việc lương trả theo giờ

  • 交通費(が支給される)

    được trợ cấp chi phí đi lại

  • (お金を)かせぐ

    kiếm tiền

  • (お金を)もうける

    kiếm nhiều tiền

  • (店が)もうかる

    cửa hàng thu được nhiều lợi nhuận

  • 上司

    cấp trên

  • 部下

    cấp dưới

  • 部長

    manager, giám đốc

  • 課長

    trưởng phòng

  • 先輩

    đàn anh, người đi trước

  • 後輩

    đàn em, lớp đi sau

  • 同僚

    đồng nghiệp

  • 仕事仲間

    đồng nghiệp

  • 大企業(に就職する)

    được nhận làm việc ở một công ty lớn

  • (4月に)入社する

    bắt đầu làm việc từ tháng 4

  • 新入社員

    nhân viên mới

  • 我が社(の女子社員)

    nhân viên nữ ở công ty chúng tôi

  • (先輩に)教わる

    học hỏi từ những người đi trước

  • (先輩を)見習う

    làm theo những người đi trước

  • 早退する

    về sớm

  • 遅刻する

    muộn

  • 休憩する

    nghỉ giải lao

  • 休みを取る

    nghỉ phép

  • 休暇を取る

    nghỉ phép

  • 有給休暇

    nghỉ có trả lương

  • 席を外す

    rời bàn làm việc

  • やりがいのある(仕事)

    một công việc nhiều thử thách

  • (仕事が)生きがいだ。

    Tôi sống vì công việc.

  • 休む間がない

    không có thời gian nghỉ ngơi

  • 体がもたない

    sức khỏe không đáp ứng được

  • やる気がない

    không có hứng thú với công việc

  • やる気が出ない

    không có động lực

  • (具合が悪い)ふりをする

    giả vờ ốm

  • (仕事を)怠ける

    sao nhãng, bỏ bê công việc

  • (仕事を)サボる

    sao nhãng, bỏ bê công việc

  • 怠け者

    một người lười biếng

  • 働き者

    một người chăm chỉ

  • (仕事で)ミスをする

    mắc lỗi khi làm việc

  • 遅刻の言い訳をする

    xin lỗi vì tới muộn

  • 上司にゴマをする

    nịnh nọt cấp trên

  • おせじを言う

    nịnh, tâng bốc

  • 超忙しい

    cực kỳ bận, rất bận

  • 非常に

    cực kỳ, rất

  • プリンター

    máy in

  • ウィンドウ

    Windows

  • キーボード

    bàn phím

  • モニター

    màn hình

  • ディスプレイ

    màn hình

  • パソコン本体

    PC body

  • マウスポインター

    con trỏ

  • マウスカーソル

    con trỏ

  • マウス

    chuột

  • パソコンを操作する

    vận hành máy tính

  • 基本をマスターする

    nắm bắt những nguyên tắc vận hành cơ bản

  • パソコンを起動する

    khởi động máy tính

  • パソコンを立ち上げる

    khởi động máy tính

  • 終了する

    tắt máy tính

  • パソコンを再起動する

    khởi động lại máy tính

  • 次の画面を表示する

    hiển thị trang tiếp theo

  • プロバイダーと契約する

    đăng ký với một nhà cung cấp