Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
N2 Soumatome GOI P06

N2 Soumatome GOI P06

Last update 

Items (100)

  • かごをぶらさげる

    treo một cái giỏ

  • ひじをつく

    chống khuỷu tay lên mặt bàn

  • 触る

    sờ

  • 触るな!

    Không chạm vào!

  • 頭をかく

    gãi đầu

  • ポケットに手をつっこむ

    đút tay vào túi

  • パンにハムをはさむ

    kẹp thịt nguội vào giữa 2 lát bánh mỳ

  • のりでくっつける

    dính bằng keo dính

  • 水道の蛇口をひねる

    xoáy, vặn vòi nước

  • ひざを曲げる

    gập đầu gối

  • みぞをまたぐ

    bước qua một cống thoát nước

  • 石につまずく

    vấp phải đá

  • 雪道ですべる

    trượt trên đường đầy tuyết

  • 道路でしゃがむ

    ngồi xổm, ngồi bệt xuống đường

  • 体をねじる

    vặn mình

  • 壁にもたれる

    dựa vào tường

  • 壁にぶつかる

    đập, va vào tường

  • 壁にボールをぶつける

    ném một quả bóng vào tường

  • 自転車とすれ違う

    vượt lên trước một xe đạp khác

  • 地面をはう

    bò, trườn trên mặt đất

  • おじぎ(を)する

    cúi đầu chào

  • くやしい

    không may, đáng tiếc, tức

  • くやむ

    lấy làm tiếc, hối tiếc

  • つらい

    painful, khó nhằn, cay đắng

  • 情けない

    miserable, tồi tệ

  • 申し訳ない

    shameful, ngại, ngượng

  • 残念だ

    It's a pity.

  • 仕方(が)ない

    It can't be helped. Không thể nào khác được. Chẳng thể nào tránh khỏi.

  • しょうがない

    It can't be helped. Không thể nào khác được. Chẳng thể nào tránh khỏi.

  • やむを得ない

    There is nothing you can do about it. <formal>

  • 疑問に思う

    I doubt it.

  • 不思議だ

    It's weird.

  • 納得がいかない

    không mang tính chất thuyết phục

  • 納得がいく

    thuyết phục

  • あきる

    get bored, chán

  • あきれる

    be amazed, ngạc nhiên, kinh ngạc

  • あきらめる

    give up, từ bỏ

  • あわてる

    panic, hoảng sợ

  • あせる

    hurry, vội vã

  • ためらう

    băn khoăn, lưỡng lự

  • あこがれる

    long for, mong chờ, trông chờ

  • 落ち込む

    feel depressed, chán nản, buồn bã

  • 恋しい

    miss, nhớ

  • なつかしい

    feel homesick, have fond memories (có những kỷ niệm thân thương)

  • ありがたい

    biết ơn

  • みっともない

    hổ thẹn, không phù hợp

  • ばからしい

    ngớ ngẩn, ngốc nghếch

  • おしい

    So close!

  • にくい

    ghét

  • にくらしい

    ghét

  • 面倒くさい

    phiền hà, rắc rối

  • 面倒な仕事

    một công việc rắc rối

  • 夢中になる

    phát điên, phát cuồng lên

  • 退屈する

    chán ngấy

  • 悩む

    sầu não, buồn phiền, lo lắng

  • 悩み

    lo lắng

  • 神に祈る

    cầu nguyện

  • 神にちかう

    thề

  • 仏をおがむ

    cúng bái

  • 尊敬する

    tôn trọng, kính trọng

  • 頼る

    depend, phụ thuộc

  • えらいと思う

    ngưỡng mộ

  • 頼りにする

    depend on

  • 信用する

    tin tưởng

  • 疑う

    doubt, nghi ngờ

  • いじめる

    bắt nạt

  • やっつける

    beat, đánh bại

  • からかう

    make fun of sb, đem ai ra làm trò cười

  • バカにする

    cười nhạo, coi thường

  • けなす

    chỉ trích, phê bình

  • 責める

    đổ lỗi, quy kết trách nhiệm

  • おどかす

    làm ai đó sợ, giật mình, đe dọa

  • なぐさめる

    làm nguôi ngoai, làm dễ chịu

  • 許す

    tha thứ

  • 裏切る

    lừa dối, phản bội

  • だます

    lừa

  • 傷つける

    làm tổn thương

  • 避ける

    avoid, tránh

  • 放っておく

    leave, mặc kệ

  • (私のことは)ほっといて!

    Mặc kệ tôi!

  • 仕事を任せる

    tin tưởng giao công việc cho ~

  • ほほえむ

    mỉm cười

  • 従う

    obey, follow, nghe theo, làm theo

  • 逆らう

    defy, bất chấp, coi thường, không tuân theo

  • わびる

    xin lỗi

  • 感謝する

    biết ơn, cảm ơn

  • 冗談を言う

    nói đùa

  • いやみを言う

    mỉa mai, châm chọc

  • 文句を言う

    phàn nàn

  • うそをつく

    nói dối

  • うそつき

    kẻ nói dối

  • だまる

    become quiet, keep silent

  • 自慢する

    khoe khoang, khoác lác

  • いばる

    kiêu căng, ngạo mạn

  • ふざける

    play with, chơi xỏ

  • まねをする

    bắt chước, nhại theo

  • 悪口を言う

    nói xấu

  • 友達に恵まれる

    có nhiều bạn tốt, được ban tặng

  • 友達ともめる

    xung đột, mâu thuẫn, xô xát với bạn

  • いやな態度を取る

    có thái độ không tốt