Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
N2 Soumatome GOI P07

N2 Soumatome GOI P07

Last update 

Items (100)

  • 態度を改める

    thay đổi thái độ

  • 失敗を人のせいにする

    đổ lỗi cho người khác

  • 医師の診察を受ける

    khám bác sỹ

  • 早めに医者にかかる

    đi khám trước khi bệnh nặng hơn

  • 健康診断を受ける

    kiểm tra sức khỏe

  • 血圧が高い

    huyết áp cao

  • 血圧が低い

    huyết áp thấp

  • 病気の症状

    các triệu chứng của bệnh

  • 症状が治まる

    tình trạng bệnh tiến triển tốt/khá hơn

  • 顔色が悪い

    sắc mặt không tốt

  • 顔が真っ青だ

    mặt xanh xao

  • 体の具合が悪い

    cảm thấy không khỏe

  • 吐き気がする

    cảm thấy nôn nao

  • 吐く

    nôn

  • 頭がぼうっとする

    nhức đầu

  • 熱中症

    say nắng

  • 体に熱がこもる

    cảm thấy nóng trong người/sốt

  • 家にこもる

    ở lì trong nhà

  • 体がだるい

    cảm thấy mệt mỏi rã rời

  • 肩がこる

    vai cứng đơ

  • 肩をもむ

    xoa bóp vai

  • ストレスがたまる

    căng thẳng chồng chất

  • 痛みをこらえる

    chịu đau

  • 痛みをがまんする

    chịu đau

  • 痛みに耐える

    chịu đau

  • 悲しみをこらえる

    chịu đựng nỗi buồn

  • 悲しみに耐える

    chịu đựng nỗi buồn

  • 肌が荒れる

    da khô ráp, nứt nẻ

  • 肌のつやがいい

    da mềm mịn

  • 体がかゆい

    ngứa ngáy khắp người

  • (~を)かく

    gãi

  • 湿疹ができる

    phát ban

  • アレルギーがある

    dị ứng

  • 花粉症で鼻がつまる

    ngạt mũi do dị ứng theo mùa/dị ứng phấn hoa

  • 虫歯になる

    sâu răng

  • 真っ白な歯

    răng trắng bóng

  • リハビリをする

    phục hồi

  • リハビリを受ける

    được điều trị để phục hồi

  • 傷口がふさがる

    vết thương lành

  • 手術の傷あとが痛む

    sẹo sau mổ bị đau

  • レントゲンを撮る

    chụp X-quang

  • がんで死亡する

    chết do ung thư

  • 薬指

    ngón nhẫn

  • こゆび(小指)

    ngón út

  • 中指

    ngón giữa

  • 人差し指

    ngón trỏ

  • 親指

    ngón cái

  • 手首

    cổ tay

  • ひじ

    khuỷu tay

  • ひざ

    đầu gối

  • かかと

    gót chân

  • 裸足

    chân trần

  • つま先

    ngón chân

  • 必ずしも~とは限らない

    cũng không có nghĩa là ~

  • 必ず

    inevitably, không tránh khỏi, tất yếu

  • いつか

    someday, một ngày nào đó, đã từng một lần

  • いつまでも

    mãi (có thể dùng để bắt đầu câu chúc May you ~)

  • いつのまにか

    without notice, không hề hay biết

  • つい

    unintentionally, không cố ý, không định, vô tình

  • ついに

    finally, cuối cùng thì cũng

  • どうしても

    chỉ đơn giản là không thể; kiểu gì đi nữa, bằng bất cứ giá nào

  • どうも

    presumably, có lẽ; dùng trước các cụm từ chỉ ý cảm ơn hay xin lỗi

  • なんとか/どうにか

    somehow, bằng cách nào đó, xoay xở để ~

  • なんとなく

    vaguely, kiểu như

  • なんとも~ない

    không một chút ~, không mảy may ~

  • もし(も)

    nếu

  • もしかしたら/もしかすると

    perhaps, có thể

  • なるべく

    sớm nhất có thể, as soon as possible

  • なるほど

    dùng để bắt đầu một câu, well, ah, indeed, quả thật là ~ nhưng ~

  • 確か

    I think

  • 確かに

    chắc chắn là, không thể nào khác được, nhất định là, definitely

  • まもなく

    sắp, sắp sửa, ngay sau khi

  • 近々

    sớm nhất, một ngày gần nhất

  • そのうち

    một lúc nào đó

  • やがて

    nhanh chóng, không bao lâu nữa đã được, thấm thoắt đã được

  • ようやく

    cuối cùng thì

  • いずれ

    kiểu gì thì cuối cùng cũng

  • ただちに

    ngay lập tức

  • にわかに

    đột nhiên

  • 絶えず

    liên tục, không ngớt

  • つねに

    luôn luôn

  • しきりに

    lặp đi lặp lại

  • しょっちゅう

    hay, thường

  • (もう)すでに

    ~ rồi

  • とっくに

    đã ~ rồi

  • 前もっと

    trước

  • ほぼ

    xấp xỉ, khoảng hầu như, gần như

  • お(お)よそ

    khoảng

  • ほんの

    một chút

  • たった

    tất cả là

  • せいぜい

    chỉ khoảng

  • 少なくとも

    ít nhất là

  • せめて

    ít nhất là, dù chỉ là

  • たちまち

    ngay lập tức

  • にわか雨

    cơn mưa rào bất chợt

  • とっくの昔

    long ago

  • あまりにも

    あまりにも quá nhiều, quá mức

  • あまりにも難しい問題

    あまりにもむずかしいもんだい vấn đề quá khó

  • いくぶん

    いくぶん đôi chút, ít nhiều

  • いくらか

    いくらか một chút gọi là