Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
N2 Soumatome GOI P08

N2 Soumatome GOI P08

Last update 

Items (100)

  • うんと

    うんと cực kì, rất nhiều

  • (お)金がうんとある

    (お)かねがうんとある có rất nhiều tiền

  • うんと便利になる

    うんとべんりになる trở nên cực kì tiện lợi

  • かなり

    かなり khá là, kha khá

  • ぐっと

    ぐっと hơn nhiều (thình lình)

  • ぐっとよくなった

    ぐっとよくなった trở nên tốt hơn nhiều

  • くれぐれも

    くれぐれも làm ơn hãy

  • くれぐれもご両親によろしくお伝えください

    くれぐれもごりょうしんによろしくおつたえください xin hãy gửi lời hỏi thăm sức khỏe đến bố mẹ cậu nhé

  • この雑誌の対象は、主に中学生だ

    このざっしの対象は、おもにちゅうがくせいだ đối tượng của tạp chí này phần lớn là học sinh trung học

  • これのほうが、なお安い

    これのほうが、なおやすい cái này còn rẻ hơn nữa kìa

  • これのほうが、より難しい

    これのほうが、よりむずかしい cái này khó hơn

  • さらに

    さらに hơn nữa, thêm nữa

  • さらにおいしくなる

    さらにおいしくなる trở nên ngon hơn nữa

  • じょじょに

    じょじょに từng chút một

  • じょじょにうまくなる

    じょじょにうまくなる dần dần giỏi lên

  • そうすると、余計わからなくなる

    そうすると、よけいわからなくなる làm vậy thì chỉ tổ phức tạp thêm

  • たっぷり

    たっぷり đầy đủ, tràn đầy

  • なお(いっそう)

    なお(いっそう) vẫn còn ~, hơn nữa

  • むしろ

    むしろ ~ đúng là hơn

  • AよりむしろBのほうがいい

    AよりむしろBのほうがいい B đúng là tốt hơn A rồi

  • めっきり

    めっきり đáng kể

  • めっきり寒くなる

    めっきりさむくなる trời trở nên khá lạnh

  • やや

    やや một chút

  • やや大きめの茶わん

    ややおおきめのちゃわん cái bát to hơn một chút

  • より(いっそう)

    より(いっそう) ~ hơn

  • わりあい(に)

    わりあい(に) tương đối

  • わりあいに早く着いた

    わりあいにはやくついた đã đến tương đối sớm

  • わりと

    わりと tương đối

  • わりと/わりにやさしい問題

    わりと/わりにやさしいもんだい vấn đề tương đối dễ

  • わりに

    わりに tương đối

  • 一応

    いちおう tạm thời, nhất thời

  • 一段と

    いちだんと nhiều hơn

  • 一般に

    いっぱんに thông thường, nhìn chung

  • 一般に女性のほうが長生きをする

    いっぱんにじょせいのほうがながいきをする thông thường thì phụ nữ sống lâu hơn

  • 主に

    おもに chủ yếu, phần lớn

  • 余計(に)

    よけい(に) nhiều quá

  • 友人と大いに語り合う

    ゆうじんとおおいにかたりあう nói chuyện cùng với bạn rất nhiều

  • 可能性は大いにある

    かのうせいはおおいにある khả năng xảy ra là rất lớn

  • 多少

    たしょう một ít, một vài

  • 多少イタリア語が話せます

    たしょうイタリアごがはなせます có thể nói được một chút tiếng Ý

  • 大いに

    おおいに rất nhiều, rất lớn

  • 寒さが一段と厳しくなる

    さむさがいちだんときびしくなる trời dần dần trở lạnh quá

  • 工事は一応完成した

    こうじはいちおうかんせいした công sự tạm thời xong

  • 明らかに

    あきらかに rõ ràng, rõ rệt

  • 明らかに違う

    あきらかにちがう khác nhau rõ ràng

  • 時間がたっぷりある

    じかんがたっぷりある có nhiều thời gian

  • 景気がいくぶんよくなった

    けいきがいくぶんよくなった tình hình kinh tế đã có cải thiện đôi chút

  • 次第に

    しだいに dần dần, từ từ

  • 水をたっぷり飲む

    みずをたっぷりのむ uống nhiều nước

  • 田中さんは相当気が強い

    たなかさんはそうとうきがつよい anh Tanaka khá là mạnh mẽ

  • 相当

    そうとう khá là, kha khá

  • 語り合う

    かたりあう nói chuyện cùng với nhau (=互いに話をする)

  • 長生きをする

    ながいきをする sống lâu; trường thọ

  • 雪が次第に溶ける

    ゆきがしだいにとける tuyết từ từ tan ra

  • いわば

    いわば có thể cho là

  • いわゆる

    いわゆる cái được gọi là

  • まさか

    まさか không đời nào

  • まさに

    まさに thật là, đúng là sắp sửa

  • 一度に

    いちどに cùng một lúc

  • いっぺんに

    いっぺんに cùng một lúc

  • 一気に

    いっきに một hơi (hết luôn)

  • 思い切り

    おもいきり hết sức, hết mình

  • 思い切って

    おもいきって quả quyết, cương quyết

  • 思わず

    おもわず không cố ý, bất chợt

  • 思いがけず

    おもいがけず không ngờ, bất thình lình

  • 思いがけなく

    おもいがけなく không ngờ, bất thình lình

  • なにしろ

    なにしろ dù thế nào đi nữa

  • なにかと

    なにかと một cái gì đó, gì thì gì

  • 相変わらず

    あいかわらず vẫn như mọi khi

  • 取りあえず

    とりあえず trước mắt, trước tiên, tạm thời

  • わざと

    わざと cố ý, cố tình

  • わざわざ

    わざわざ cố công

  • いっそう

    いっそう ~ hơn nữa

  • いっそ

    いっそ ~ hơn là

  • 今に

    いまに chẳng mấy chốc

  • 今にも

    いまにも sắp sửa

  • 今さら

    いまさら đến giờ thì, đến giờ này

  • 未だに

    いまだに cho đến giờ vẫn

  • ただ今

    ただいま hiện giờ

  • たった今

    たったいま vừa mới

  • 昨日の会議は、いわば宴会のようなものだった

    きのうのかいあぎは、いわばえんかいのようなものだった buổi họp hôm qua giống như là một bữa yến tiệc

  • 古典

    こてん cổ điển

  • 古典音楽とは、いわゆるクラシックのことを言う

    こてんおんがくとは、いわゆるクラシックのことをいう nhạc cổ điển, cái được gọi là classical

  • まさかこんな事件が起きるとは・・・

    まさかこんなじけんがおきるとは・・・ không thể tin được chuyện này lại xảy ra

  • まさにあなたの言うとおりです

    まさにあなたのいうとおりです đúng như bạn đã nói

  • 今まさに夜が明けようとしている

    いままさによるがあけようとしている sắp sửa tối rồi

  • 一度に覚えるのは無理だ

    いちどにおぼえるのはむりだ một lúc nhớ mọi thứ thật không thể

  • ビールを一気に飲む

    ビールをいっきにのむ uống một hơi hết cốc bia

  • 父に思い(っ)切りしかられた

    ちちにおもい(っ)きりしかられた bị bố mắng xối xả

  • 思い切って転職する

    おもいきっててんしょくする nhất quyết chuyển việc

  • 痛くて思わず叫んだ

    いたくておもわずさけんだ đau quá bất chợt la lên

  • 思いがけず昔の友人に会った

    おもいがけずむかしのゆうじんにあった bất ngờ gặp lại bạn xưa

  • なにしろ忙しくて食事をとる時間もない

    dù thế nào đi nữa, bận quá cả thời gian ăn cũng không có

  • 来週はなにかと忙しい

    らいしゅうはなにかといそがしい tuần tới sẽ bận cái này cái kia đó

  • あの店は相変わらず混んでいる

    tiệm đó đông như mọi khi

  • 取りあえず何か食べよう

    とりあえずなにかたべよう trước mắt ăn cái gì đã nào

  • 取りあえず問題はないだろう

    とりあえずもんだいはないだろう tạm thời có lẽ không có vấn đề gì

  • 時計をわざと進ませる

    とけいをわざとすすませる cố tình chỉnh đồng hồ đi sớm

  • わざわざお越しいただいて・・・

    わざわざおこしいただいて・・・ anh đã cố công đến đây...

  • これのほうが、(なお)いっそう大きい

    cái này còn to hơn nhiều