Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
N2 Soumatome GOI P09

N2 Soumatome GOI P09

Last update 

Items (100)

  • 苦しくてがまんできない。いっそ死にたい

    くるしくてがまんできない。いっそしにたい khổ quá không chịu đựng được rồi, thà chết còn hơn

  • 今にも雨が降りそうだ

    いまにもあめがふりそうだ trông có vẻ sắp mưa ấy

  • そんなことをしていると、今に後悔しますよ

    そんなことをしていると、今にこうかいしますよ làm cái việc như vậy chẳng mấy chốc sẽ hối hận thôi

  • 今さらできないと言われても困る

    đến giờ này còn nói không làm được, thật khổ quá

  • 未だにその事件は解決していない

    いまだにそのじけんはかいけつしていない đến giờ này việc đó vẫn chưa giải quyết

  • 彼はたった今帰った

    かれはたったいまかえった anh ấy vừa mới về rồi

  • 田中は、ただ今、席を外しています

    たなかは、ただいま、せきをはずしています anh Tanaka hiện giờ không có ở chỗ ngồi

  • あいにく

    あいにく thật tiếc là, không may là

  • あくまで(も)

    あくまで(も) kiên trì; ngoan cố; tới cùng

  • いったん

    いったん tạm thời ~ một thời gian

  • いったん~したら

    いったん~したら một khi mà đã ~

  • いったん休んで、午後からまた始めよう

    いったんやすんで、ごごからまたはじめよう nghỉ một lát, chiều bắt đầu lại

  • いったん約束したら、守るべきだ

    いったんやくそくしたら、まもるべきだ một khi đã hứa thì phải giữ lời

  • オーディションを受ける

    オーディションをうける tham gia thử giọng

  • おそらく~だろう

    おそらく~だろう có lẽ, có thể ~

  • かえって

    かえって rốt cuộc thì, trái lại

  • この問題はそう難しくない

    このもんだいはそうむずかしくない vấn đề này không khó như vậy đâu

  • ご注文の品をさっそくお送りします

    ごちゅうもんのしなをさっそくおおくりりします sẽ lập tức gửi hàng đã đặt

  • さすが(に)

    さすが(に) quả thực là, đúng là

  • さすがに先生はよく知っている

    さすがにせんせいはよくしっている quả đúng là thầy giáo biết hết

  • さっそく

    さっそく ngay lập tức, ngay tức khắc

  • せっかく~から

    せっかく~から vì đã ~ nên

  • せっかく~のに

    せっかく~のに đã cố công ~ nhưng

  • せっかくここまで来たから、彼の家に寄ってみよう

    せっかくここまできたから、かれのいえによってみよう。 vì đã đến tới đây rồi, ghé thử nhà anh ấy tôi đi

  • せっかく覚えたのに、テストに出なかった

    せっかくおぼえたのに、テストにでなかった đã cố công nhớ vậy mà đề thi không ra

  • そう~ない

    そう~ない không ~ như vậy đâu

  • その日はあいにく都合が悪いです

    そのひはあいにくつごうがわるいです ngày đó tiếc là kẹt mất rồi

  • どうせ~だろう

    どうせ~だろう đằng nào thì cũng ~

  • どうやら~そうだ

    どうやら~そうだ chắc hẳn là, có lẽ ~

  • どうやら~ようだ

    どうやら~ようだ chắc hẳn là, có lẽ ~

  • どうやら雨が降りそうだ

    どうやらあめがふりそうだ trời trông có vẻ mưa ấy nhỉ

  • とても~ない

    とても~ない không tài nào ~

  • なぜか

    なぜか không hiểu làm sao

  • なんだか

    なんだか không hiểu làm sao

  • なんだか眠い

    なんだかねむい ủa sao buồn ngủ vậy trời

  • なんと/なんて

    なんと/なんて ~ làm sao, thật là

  • なんときれいな人だろう

    なんときれいなひとだろう thật là người phụ nữ đẹp

  • なんとなく

    なんとなく không hiểu làm sao

  • ひとたび~したら

    ひとたび~したら một khi mà đã ~

  • ひとまず

    ひとまず tạm thời ~ một thời gian

  • やってもどうせだめだろう

    やってもどうせだめだろう dẫu có làm thì thế nào cũng vô vọng

  • 一切~ない

    いっさい~ない không ~ chút nào

  • 一度~したら

    いちど~したら một khi mà đã ~

  • 別に~ない

    べつに~ない không có ~ đặc biệt

  • 別にほしいものはない

    べつにほしいものはない chẳng có cái gì thực sự thích cả

  • 大して~ない

    たいして~ない ~ không nhiều lắm

  • 大して勉強しなかったが、合格できた

    大してべんきょうしなかったが、ごうかくできた học không nhiều lắm nhưng cũng đậu rồi

  • 彼の話は果たして本当だろうか

    かれのはなしははたしてほんとうだろうか chuyện anh ta co thực vậy không nhỉ?

  • 彼はあくまで自分が正しいと主張した

    かれはあくまでじぶんがただしいとしゅちょうした anh ta lúc nào cũng khăng khăng cho là mình đúng

  • 彼はとても50歳には見えない

    かれはとても50さいにはみえない nhìn ông ta không biết tài nào biết được đã 50 tuổi

  • 彼女はおそらく結婚しないだろう

    かのじょはおそらくけっこんしないだろう cô ấy có lẽ sẽ không kết hôn đâu

  • 果たして~だろうか

    はたして~だろうか quả thực, thực sự ~ không nhỉ

  • 私はその事件とは一切関係ない

    わたしはそのじけんとはいっさいかんけいない việc đó chả có liên quan gì đến tôi cả

  • 近道したら、かえって時間がかかった

    ちかみちしたら、かえってじかんがかかった đi đường tắt nhưng rốt cuộc tốn thời gian

  • 近道する

    ちかみちする đi đường tắt

  • 食物

    しょくもつ Đồ ăn,thực phẩm THỰC VẬT

  • 作物

    さくもつ Hoa màu,cây trồng TÁC VẬT

  • 書物

    しょもつ Sách vở THƯ VẬT

  • 生き物

    いきもの Vật sống,động vật,sinh vật SINH VẬT

  • 入れ物

    いれもの Đồ đựng NHẬP VẬT

  • 物音

    ものおと Âm thanh VẬT ÂM

  • 生年月日

    せいねんがっぴ Ngày tháng năm sinh SINH NIÊN NGUYỆT NHẬT

  • 日中

    にっちゅう trong ngày, ban ngày NHẬT TRUNG, TRÚNG

  • 日の入り

    ひのいり Mặt trời lặn,xế chiều NHẬT NHẬP

  • 日の出

    ひので Bình minh,mặt trời mọc NHẬT XUẤT

  • 来日

    らいにち đến Nhật LAI NHẬT

  • 年度

    ねんど Niên khoá, niên độ NIÊN ĐỘ

  • 青年

    せいねん thanh niên, thành niên THANH NIÊN

  • 年代

    ねんだい Niên đại NIÊN ĐẠI

  • 傾く

    かたむく Nghiêng,ngã về phía,lặn KHUYNH

  • 傾ける

    かたむける Dồn vào,tập trung vào KHUYNH

  • 横転

    おうてん Lật nhào,đổ nhào HOẠNH, HOÀNH CHUYỂN

  • 熱湯

    ねっとう Nước sôi NHIỆT THANG

  • 湯気

    ゆげ Hơi nước THANG KHÍ

  • 恐怖

    きょうふ Nỗi sợ hãi,kinh hãi KHỦNG BỐ

  • 恐れ入る

    おそれいる Tôi xin lỗi KHỦNG NHẬP

  • 原産

    げんさん nguyên sản (sản phẩm được sản xuất ra đầu tiên) NGUYÊN SẢN

  • 要因

    よういん Yếu tố,nguyên nhân chính YÊU, YẾU NHÂN

  • 熱中

    ねっちゅう Nhiệt tình, chuyên tâm NHIỆT TRUNG, TRÚNG

  • 燃焼

    ねんしょう Đốt NHIÊN THIÊU

  • 接触

    せっしょく Tiếp xúc,chạm,đụng TIẾP XÚC

  • 感触

    かんしょく Cảm thấy CẢM XÚC

  • 触れる

    ふれる Sờ,chạm vào XÚC

  • 灯油

    とうゆ Dầu hoả ĐĂNG DU

  • 灯台

    とうだい Đèn biển,hải đăng ĐĂNG ĐÀI

  • 蛍光灯

    けいこうとう Đèn huỳnh quang HÙYNH, OANH QUANG ĐĂNG

  • 電灯

    でんとう Đèn điện ĐiỆN ĐĂNG

  • 原油

    げんゆ Dầu thô NGUYÊN DU

  • 油断

    ゆだん Vô ý,bất cẩn,sơ ý DU ĐÓAN

  • 余分

    よぶん phần dư, thừa DƯ PHÂN

  • 余裕

    よゆう Số dư,chỗ dư DƯ DỤ

  • 余計

    よけい Không cần thiết,vô ích DƯ KẾ

  • 余る

    あまる Còn lại DƯ

  • 定期的

    ていきてき Chu kỳ, định kỳ ĐỊNH KỲ ĐÍCH

  • 排気ガス

    はいきガス Khí độc, khí thải BÀI KHÍ

  • 防止

    ぼうし Đề phòng, ngăn ngừa PHÒNG CHỈ

  • 連続

    れんぞく Liên tiếp, liên tục LIÊN TỤC

  • 優勝

    ゆうしょう Chức vô địch, vô địch ƯU THẮNG

  • フリーター

    Freelance, Người làm tự do, làm bán thời gian

  • バイト

    Làm thêm, việc làm không chính thức