Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
N2 Soumatome GOI P13

N2 Soumatome GOI P13

Last update 

Items (100)

  • 芸術家

    げいじゅつか nghệ sĩ, nhà nghệ thuật

  • 読書家

    どくしょか người đam mê đọc sách

  • ヘビは気味が悪い

    ヘビはきみがわるい sợ rắn

  • 一家を支える

    いっかをささえる trụ cột cả gia đình

  • 古い家屋

    ふるいかおく nhà cũ

  • 家屋

    かおく nhà cửa

  • 本気

    ほんき nghiêm túc, đứng đắng

  • 本気にする

    ほんきにする tin

  • 本気を出して勉強する

    ほんきをだしてべんきょうする học hành nghiêm túc

  • 気体

    きたい thể khí

  • 気楽な

    きらくな nhẹ nhỏm, thoải mái

  • 気楽にやろう

    きらくにやろう chơi thoải mái vào

  • 目安

    めやす mục tiêu, mục đích

  • 真剣

    しんけん nghiêm trang; đúng đắn; nghiêm chỉnh

  • 階級

    かいきゅう giai cấp

  • 一等

    いっとう hạng nhất; giải nhất

  • 浴びる

    あびる 1. tắm 2. thu hút (sự chú ý,...)

  • テロ/テロリズム

    テロ/テロリズム Khủng bố

  • インフレ/インフレーション

    インフレ/インフレーション Lạm phát

  • デフレ

    デフレ Sự giảm phát

  • イラスト/イラストレーション

    イラスト/イラストレーション Hình minh hoạ,ảnh hoạ

  • スト/ストライキ

    スト/ストライキ Cuộc đình công,cuộc bãi công

  • アルミホイル/ホイル

    アルミホイル/ホイル Phôi nhôm

  • ビニール

    ビニール Chất dẻo

  • サプリメント

    サプリメント Bổ sung

  • 告げる

    つげる Báo,kể,nói cho biết CÁO

  • 税関

    ぜいかん Cục hải quan THUẾ QUAN

  • 課税

    かぜい Thuế khoá,thuế má KHÓA THUẾ

  • 超過

    ちょうか Vượt quá,vượt hơn SIÊU OA(QUÁ)

  • 均等

    きんとう Cân bằng,đồng đều QUÂN ĐẲNG

  • 均一

    きんいつ Giống nhau,đều nhau QUÂN NHẤT

  • 長靴

    ながぐつ Giày cao su,giày ống TRƯỜNG, TRƯỞNG NGOA

  • 提供

    ていきょう sự cung cấp ĐỀ CUNG

  • 組合

    くみあい Hiệp hội,liên minh,đồng minh TỔ HỢP

  • あたい Giá trị GIÁ

  • 募る

    つのる Chiêu mộ,trưng cầu MỘ

  • 路線

    ろせん Tuyến đường LỘ TUYẾN

  • 交換

    こうかん Chuyển đổi GIAO HOÁN

  • 落書き

    らくがき Sự viết nghệch ngoặc, viết ngoáy LẠC THƯ

  • 完璧

    かんぺき Hoàn mỹ, toàn diện HOÀN BÍCH

  • 非婚

    ひこん Không kết hôn PHI HÔN

  • 雇用

    こよう sự thuê mướn CỐ DỤNG

  • 均等法

    きんとうほう luật bình đẳng QUÂN ĐẲNG LUẬT

  • 上達

    じょうたつ Sự tiến bộ THƯỢNG ĐẠT

  • 描く

    かく tả, vẽ MIÊU

  • 優秀

    ゆうしゅう sự ưu tú ƯU TÚ

  • 堅苦しい

    かたくるしい câu nệ hình thức, nghiêm túc, trang trọng KIÊN KHỔ

  • 早速

    さっそく ngay lập tức TẢO TỐC

  • 診察券

    しんさつけん Phiếu đăng kí khám bệnh CHẨN SÁT KHÓAN

  • 看護士

    かんごし Y tá KHÁN HỘ SĨ

  • 求む

    もとむ Tìm kiếm, yêu cầu, mong muốn CẦU

  • クレーム

    クレーム sự than phiền, sự phàn nàn, sự khiếu nại

  • コース料理

    コースりょうり bữa ăn nhiều món

  • サービス精神旺盛

    サービスせいしんおうせい dịch vụ thoải mái tinh thần

  • スポーツクラブのトレーナー

    スポーツクラブのトレーナー huấn luyện viên câu lạc bộ thể thao

  • トレーナー

    トレーナー 1. quần áo thể thao 2. Huấn luyện viên

  • フルコース

    フルコース bữa ăn đầy đủ các món

  • 受け取りのサインをする

    うけとりのサインをする kí tên vào biên nhận

  • 電気スタンド

    でんきスタンド đèn bàn

  • (車の)ハンドル

    (くるまの)ハンドル tay lái (ô tô)

  • アイドル歌手

    アイドルかしゅ ca sĩ thần tượng

  • オーバーに話す

    オーバーにはなす nói quá, phóng đại, cường điệu

  • ガソリンスタンド

    ガソリンスタンド trạm đổ xăng

  • クレームをつける

    クレームをつける than phiền, phàn nàn

  • クレームを言う

    クレームをいう than phiền, phàn nàn

  • コピー機

    コピーき máy photocopy

  • コピー用紙

    コピーようし giấy photocopy

  • コメントをする

    コメントをする bình luận

  • コメントを述べる

    コメントをのべる bình luận

  • サービスがいい

    サービスがいい dịch vụ tốt

  • シングル

    シングル phòng đơn

  • タイヤがパンクする

    タイヤがパンクする bể bánh xe, xì lốp xe

  • ツイン

    ツイン phòng đôi

  • デパートの化粧品コーナー

    デパートのけしょうひんコーナー khu vực bán đồ trang điểm của cửa hàng bách hóa

  • テレビタレント

    テレビタレント nhân vật nổi tiếng trên truyền hình

  • ドライな性格

    ドライなせいかく tính tình khô khan

  • トレーナーを着て運動する

    トレーナーをきてうんどうする mặc trang phục thể thao để tập thể dục

  • ノーコメント

    ノーコメント miễn bình luận

  • ハーフ

    ハーフ 1. Người Nhật lai 2. Nửa; một nửa

  • バイキング形式の食事

    バイキングけいしきのしょくじ kiểu ăn uống trọn gói (buffet)

  • ビジネスマン

    ビジネスマン doanh nhân

  • フロント

    フロント trước; phía trên

  • ベテランの女優

    ベテランのじょゆう nữ diễn viên kì cựu

  • ポイントカード

    ポイントカード thẻ tích lũy điểm

  • ホテルのフロント

    ホテルのフロント bàn tiếp tân ở khách sạn

  • ユニークな人

    ユニークなひと người độc nhất vô nhị

  • ユニークな考え

    ユニークなかんがえ suy nghĩ có một không hai

  • 予算がオーバーする

    よさんがオーバーする vượt quá ngân sách

  • 学校のグラウンド

    がっこうのグラウンド sân trường

  • 彼はこの分野のベテランだ

    かれはこのぶんやのベテランだ anh ấy là người lão luyện trong lĩnh vực này

  • 日本人とドイツのハーフ

    にほんじんとドイツのハーフ con lai giữa người Nhật và người Đức

  • 重要なポイント

    じゅうようなポイント điểm chính, điểm quan trọng

  • 口調

    くちょう cãi nhau; cãi cọ; tranh luận

  • フリーサイズ

    フリーサイズ kích thước phù hợp với tất cả

  • フリーサイズのベルト

    フリーサイズのベルト thắt lưng chỉ có một cỡ

  • 合唱

    がっしょう hợp xướng; hợp ca

  • 車をUターンさせる

    くるまをUターンさせる cho xe đi ngược vòng

  • Uターン現象

    Uターンげんしょう hiện tượng trở về sống tại quê nhà

  • イメージ

    イメージ hình ảnh

  • イメージが浮かぶ

    イメージがうかぶ hình ảnh hiện lên