Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
N3 từ vựng tổng hợp

N3 từ vựng tổng hợp

Last update 

tranthaison

Items (100)

  • 姉妹 しまい

    TỶ MUỘI

  • 著者 ちょしゃ

    tác giả, TRỨ GIẢ

  • とは=というのは

    có nghĩa là...(định nghĩa)

  • エネ、エネルギー

    năng lượng

  • 略 りゃく

    lược bỏ, LƯỢC

  • 動機

    ĐỘNG CƠ (động cơ giết người)

  • アリバイ

    chứng cứ ngoại phạm

  • しかも

    hơn nữa

  • 下る、くだる

    đi xuống, lăn xuống

  • 天罰が下る、てんばつがくだる

    bị trời phạt

  • 煮る、にる

    nấu, CHỬ

  • 目立つ、めだつ

    nổi bật, bắt mắt

  • 口出し、くちだし

    nói leo, nói chen ngang

  • 凍る、こおる

    bị đóng băng, ĐỐNG

  • 冷やす、ひやす

    làm lạnh, LÃNH

  • 割る、わる

    chia, cắt ra, CÁT

  • 足す、たす

    cộng, thêm vào, TÚC

  • 引く、ひく

    trừ, kéo, rút ra, DẪN

  • 貧しい、まずしい

    nghèo túng, BẦN

  • 増し、まし

    hơn, thêm, TĂNG

  • ライバル

    đối thủ

  • 熱戦、ねっせん

    quyết chiến, NHIỆT CHIẾN

  • 被害、ひがい

    thiệt hại, BỊ HẠI

  • 問い合わせ、といあわせ

    liên hệ, yêu cầu, hướng dẫn

  • 安楽、あんらく

    nhẹ nhàng, thanh thản, AN LẠC

  • 認める、みとめる

    được, nhận thấy, chấp NHẬN

  • らしい

    dường như, có vẻ

  • ただし

    tuy nhiên

  • 交渉、こうしょう

    sự đàm phán, GIAO THIỆP

  • 干渉、かんしょう

    CAN THIỆP

  • 揃う、そろう

    được thu thập, sắp xếp, TIỄN

  • 旅立つ、たびだつ

    khởi hành, chuẩn bị hành trình

  • 泡立つ、あわだつ

    sôi sục, nổi bong bóng, PHAO

  • 捕まる、警察につかまる

    bị bắt, bị tóm, BỘ

  • 追いかける、おいかける

    TRUY đuổi, truy bắt

  • 追加する、ついかする

    thêm, TRUY GIA

  • 固まる、かたまる

    cứng lại, đông lại, CỐ

  • 流行る、はやる

    LƯU HÀNH, bùng phát

  • インフルエンザ

    dịch cúm, cảm cúm

  • 落ち込む

    buồn bã,suy sụp; hạ giảm sút

  • 持ち込む

    đưa vào, mang vào

  • 思い込む

    nghĩ rằng, cho rằng, suy ngẫm

  • 振り込み

    thanh toán qua chuyển khoản

  • 吐く、はく

    nôn, THỔ ra, nhả ra; nói tục

  • 染まる、そまる

    nhuộm, NHIỄM

  • 暮らす、くらす

    sống, MỘ

  • 幸福で暮らす

    sống cuộc sống hạnh phúc

  • 悔しい、くやしい

    xấu hổ, tiếc, ân hận, HỐI

  • 後悔、こうかい

    sự hối hận, HẬU HỐI

  • 再開発、さいかいはつ

    xây dựng lại, TÁI KHAI PHÁT

  • 合併、がっぺい

    hợp nhất, sát nhập, HỢP TINH

  • 主将、しゅしょう

    đội trưởng, CHỦ TƯỚNG

  • 視察、しさつ

    THỊ SÁT, kiểm tra

  • 視力、しりょく

    THỊ LỰC

  • 高層、こうそう

    CAO TẰNG, cao tầng

  • 反抗、はんこう

    PHẢN KHÁNG

  • 状況、じょうきょう

    tình trạng, TRẠNG HUỐNG

  • 不況、ふきょう

    suy thoái;không vui,BẤT HUỐNG

  • 長引く、ながびく

    kéo dài

  • 決して....ない、(けっして)

    quyết .... không, không bao giờ

  • 尋ねる、たずねる

    hỏi, hỏi han ai đó,TẦM

  • 訪ねる、たずねる

    thăm hỏi, ghé thăm, PHÓNG

  • 訪問、ほうもん

    sự thăm hỏi, PHÓNG VẤN

  • 予防、よぼう

    DỰ PHÒNG

  • 優れる、すぐれる

    xuất sắc, ƯU việt, giỏi

  • 劣る、おとる

    kém, thấp kém, LIỆT

  • 優劣、ゆうれつ

    ƯU nhược điểm, ƯU LIỆT

  • 有利、ゆうり

    có lợi, HỮU LỢI

  • 模擬、もぎ

    sự giả vờ, bắt chước, MÔ NGHĨ

  • 模擬試験、もぎしけん

    kì thi thử

  • 親戚、しんせき

    bà con THÂN THÍCH

  • 断つ、たつ

    cắt, chấm dứt

  • 断る、ことわる

    từ chối, bác bỏ

  • 不断、ふだん

    không ngừng, BẤT ĐOẠN

  • 優柔、ゆうじゅう

    sự chưa giải quyết

  • 優柔不断、ゆうじゅうふだん

    lưỡng lự, ƯU NHU BẤT ĐOẠN

  • 婚姻する、こんいんする

    KẾT HÔN

  • 鳴る、なる

    reo lên, hót, kêu

  • 責任者、せきにんしゃ

    TRÁCH NHIỆM GIẢ

  • 譲る、ゆずる

    NHƯỢNG bộ, để lại

  • 謙譲、けんじょう

    GIẢNG DIỄN, bài giảng

  • 互助、ごじょ

    HỖ TRỢ

  • 委員長、いいんちょう

    chủ tịch, chủ tọa, (ỦY VIÊN)

  • 委任、いにん

    ỦY NHIỆM, ủy thác

  • いらいら

    sự chọc tức, nóng ruột, sốt ruột

  • 争う、あらそう

    tranh nhau, TRANH chấp

  • しっかり

    chắc chắn, ổn định

  • ぴったり

    vừa vặn, vừa khớp

  • はっきり

    rõ ràng

  • まさか...(ない)

    chắc chắn (là không...)

  • 少なくとも

    tối thiểu, ít nhất thì...

  • 曖昧、あいまい

    mơ hồ, khó hiểu, ÁI MUỘI

  • Vます/Vる+まい

    quyết không; không làm gì đó

  • いじめる

    bắt nạt, ăn hiếp

  • 面倒、めんどう

    khó khăn trở ngại, DIỆN ĐẢO

  • 越える、こえる

    vượt qua, VIỆT

  • そっくり

    giống hệt, toàn vẹn, mọi thứ

  • ほっそり

    mảnh khảnh thon thả

  • 心の底から、こころのそこから

    từ tận đáy lòng

  • 思いやる

    thông cảm