Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
mondai 2

mondai 2

Last update 

dũng

Items (57)

  • ngất, bất tỉnh

    意識がなくなる(いしき)

  • nhận thức

    認識(にんしき)

  • chênh lệch thời gian

    時差(じさ)

  • chảy nước mắt

    涙を流す(なみだをながす)

  • nước mắt rơi

    涙が流れる(なみだがながれる)

  • phổ biến, thịnh hành

    盛ん(さかん)

  • sổ xố

    宝くじ(たからくじ)

  • chuẩn bị, phòng bị

    備える(そなえる)

  • công phu (đầu tư công sức cho 1 cái gì đó)

    工夫(くふう)

  • vợ chồng, phu thê

    夫妻(ふさい)

  • vợ chồng

    夫婦(ふうふ)

  • khô (thời tiết)

    乾燥(かんそう)

  • đốt cháy

    燃焼(ねんしょう)

  • rảnh

    空く(あく)

  • đói, trống

    空く(すく)

  • mở (lớp...)

    開く(ひらく)

  • kiếm tiền (bằng đi làm, làm thêm...)

    かせぐ

  • kiếm tiền (bằng sổ xố, lô đề)

    もうける

  • nói thật lòng

    本音(ほんね)

  • nói khách sáo

    建前(たてまえ)

  • đi loạng choạng (mệt)

    ふらふら

  • đi không có mục đích (đi lòng vòng)

    ぶらぶら

  • tiếng vât nhỏ lăn (tiếng đá lăn)

    くるくる

  • cuộc thi (tiếng pháp)

    コンクール

  • chăm sóc, sửa sang

    手入れ

  • đưa tay ra

    手出し

  • hướng dẫn

    手引き(てびき)

  • cứu trợ

    救助(きゅうじょ)

  • ngay lập tức

    早速(さっそく)

  • chẳng mấy chốc, sắp sửa

    やがて

  • nối, kết nối

    つなぐ

  • cắt

    切断(せつだん)

  • thích

    気に入る

  • bận tâm

    気になる

  • có cảm giác

    気がする

  • nhận ra

    気が付く

  • trộn A và B vs nhau

    AとBをまぜる

  • Trộn thêm B vào A

    AにBをまぜる

  • thực hành

    実行(じっこう)

  • cảm nhận

    実感(じっかん)

  • ăn nhỡ bữa, bữa ăn phụ

    おやつ

  • đồ nhắm

    つまみ

  • vì (đằng sau là vế tương xứng)

    だけに

  • mỗi

    ごとに

  • toàn/đầy

    Nだらけ

  • bụi

    埃(ほこり)

  • có cảm giác

    N。V(ます)+ぎみ

  • chỉ

    きり

  • đang ăn dở

    たべかけ

  • nhưng =のに

    にもかかわらず

  • so với điều đương nhiên nghĩ đến từ đó thì khác

    にしては

  • câu để kêu gọi nhiều người làm (trong đó có cả người nói), thường con trai dùng

    Vろうではないか・じゃないか

  • chỉ có cách, không có cách nào ngoài

    Vるしかない=Vるよりほかない

  • (nhìn) từ bên ngoài

    まわりから

  • phòng truyền tin

    広報課(こうほうか)

  • có cảm giác mệt

    疲れ気味

  • có cảm giác bị trúng gió

    かぜ気味