Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
N2 sou goi 3

N2 sou goi 3

Last update 

minhhiep

Items (80)

  • quan tâm, thông cảm

    思いやる

  • LÃNG: hớn hở, vui vẻ

    朗らか

  • SẢNG: Sảng khoái, dễ chịu

    爽やか

  • HOÀI: thân thiện

    人懐っこい

  • VÔ TÀ KHÍ: ngây thơ

    無邪気

  • ĐẠI TẠP BẢ: đại khái, sơ sài

    大雑把

  • DỤC TRƯƠNG: tham lam

    欲張り

  • UY TRƯƠNG: kiêu căng

    生意気・威張る

  • YẾU LÃNH: lanh lợi, hoạt bát

    要領がいい

  • ỔN: hòa nhã, dịu dàng

    穏やか

  • LẠC TRƯỚC: điềm tĩnh

    落ち着いている

  • nóng tính

    気が短い

  • nhút nhát

    気が小さい

  • AI: đáng thương, tội nghiệp

    哀れ

  • TRUÂN: nói dai

    諄い

  • TI KHIẾP: hèn hạ, tồi

    卑怯

  • GIẢO: gian xảo

    狡い

  • quê mùa

    ダサい

  • trang nhã, thanh lịch

    上品・品がある

  • THẢM: sống khốn khổ

    惨めな暮らし

  • ÁCH GIỚI: phiền phức

    厄介な問題

  • HỮU XÚC: cũ rích, bình thường

    有り触れた話

  • DĐẲNG: độ dài ngang bằng

    長さが等しい

  • ngậm điếu thuốc

    たばこを加える

  • ĐẢM: vác trên vai

    肩に担ぐ

  • HIẾP BÃO: ôm bên hông

    脇に抱える

  • treo cái giỏ(tre)

    かごをぶらさげる

  • chống cùi chỏ trên bàn

    ひじをつく

  • thọc tay vào túi

    手を突っ込む

  • dán dính bằng hồ

    糊でくっつける

  • XÀ KHẨU NIỆM: vặn vòi nước

    蛇口を捻る

  • bước qua rãnh nước

    みぞをまたぐ

  • vấp cục đá

    石につまずく

  • ngồi xổm xuống đường

    道路でしゃがむ

  • NIỆM: vặn người

    体を捻じる

  • dựa vào tường

    壁にもたれる

  • vượt qua xe đạp

    自転車とすれ違う

  • bò trên mặt đất

    地面をはう

  • HỐI: đáng tiếc, mất thể diện

    悔しい

  • NẠP ĐẮC: không thể chấp nhận

    納得がいかない

  • ngạc nhiên

    あきれる

  • TIÊU: vội vã

    焦る

  • lưỡng lự

    ためらう

  • nhớ nhung

    恋しい

  • xấu hổ, khó coi

    見っともない

  • TÍCH: đáng tiếc, ko may

    惜しい

  • BÁI: thờ cúng phật

    仏を拝む

  • đánh bại, trừng phạt

    やっつける

  • chọc ghẹo

    からかう

  • khinh thường

    ばかにする

  • BIẾM: châm biếm, bôi nhọ

    貶す

  • TRÁCH: đổ lỗi

    責める

  • HIẾP: hù dọa

    脅かす

  • ÚY: an ủi, dỗ dành

    慰める

  • PHÓNG: mặc kệ, ko quan tâm

    放っておく

  • VI TIẾU: cười mỉm

    微笑む

  • NGHỊCH: chống đối

    逆らう

  • XÁ: xin lỗi, tạ lỗi

    詫びる

  • HIỀM VỊ: chế nhạo

    嫌味を言う

  • mặt dày

    ずうずうしい

  • đùa giỡn

    ふざける

  • NHU: gặp rắc rỗi, xích mích

    友達と揉める

  • CẢI: thay đổi thái độ

    態度を改める

  • đổ lỗi cho người khác

    失敗を人のせいにする

  • đầu óc mơ hồ, lờ mờ

    頭がぼうっとする

  • NHIỆT TRUNG CHỨNG: sốc nhiệt, ngất

    熱中症

  • tin tưởng ai đó

    信用する

  • rúc xó trong nhà

    家にこもる

  • cơ thể rã rời, mỏi

    体がだるい

  • KIÊN NGƯNG: vai cứng đơ

    肩が凝る

  • KIÊN NHU: xoa bóp vai

    肩を揉む

  • KHAM: chịu đựng cơn đau

    痛みを堪える

  • NẠI: cam chịu

    痛みに耐える

  • CƠ DIỄM: da láng, mịn

    肌の艶がいい

  • THẤP CHẨN: bệnh ghẻ lở

    湿疹ができる

  • TỊ CẬT: nghẹt mũi

    鼻が詰まる

  • rehabilitation: điều trị tổng hợp

    リハビリをする

  • TẮC: vết thương lành, đóng miệng

    傷口が塞がる

  • THƯƠNG TÍCH: vết thương sau phẫu thuật

    手術の傷跡

  • chụp xquang

    レントゲンを撮る