Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
ngữ pháp N4 -1

ngữ pháp N4 -1

Last update 

huutien,ngữ pháp,japanese

Items (22)

  • Vる .Vない. Vた Aい        +んです N.Aな

    Nhấn mạnh ý mốn nói, hỏi, dùng trong văn nói

  • Câu hỏi ~んですか

    xác nhận lại thông tin hỏi về thông tin nghe thấy hoặc nhìn thấy giải thích nguyên nhân

  • câu trần thuật ~んです

    Trả lời câu hỏi tại sao ( phía sau ko còn からnữa) trình bày thêm nguyên nhân lý do ( ko còn から)

  • ~んですが、Vていただけませんか

    dùng để yêu cầu nhờ vả ai đó làm gì lịch sự hơn Vてください

  • ~んですが、Vたらいいですか

    muốn được người nghe cho lời khuyên hoặc hướng dẫn phải làm gì

  • thẻ khả năng かのうけい nhom I い→ え nhom II +られます

    trợ từ を -> が

  • 見えます、聞こえますlà 2 động từ đặc biệt của 見ます、聞きます chỉ khả năng của mắt, tai một cách tự nhiên. Hình ảnh âm thanh đập vào mắt , tai 2かいからやまがみえます

    từ tầng 2 có thể nhìn thấy núi

  • 見られます、きけます động từ thể khả năng theo đúng quy tăc của 見ます、ききます いそがしですから、テレビが見られません

    vì bận nên tôi ko thể xem đc ti vi

  • まだ「Vかのうけい」‘ません 日本の歌がまだ歌えません

    thể hiện 1 việc trong thời điểm nói chưa thể làm được tôi chưa thể hát được bài hát Nhật

  • ~しか~ません かれは英語しか分かりません

    ý ngĩa là chỉ ( giới hạn trong thực hiện hành động) だけđi với câu khẳng định しかđi với câu phủ định

  • N1に N2ができます 駅の前に大きいスーパーができました

    ở N1 có N2 được hoàn thành trước nhà ga một siêu thị lớn đã được xây xong

  • V1ながら、V2 テレビを見ながらご飯を食べています

    vừa làm V1 vừa làm V2, V2 là hành động chính có thể diễn tả hành động xảy ra đồng thời trong thời gian dài tôi đang vừa ăn cơm vừa xem tivi

  • DIễn tả hành động đang diễn ra tại thời điểm nói hành động diễn ra liên tục trong thời gian dài trạng thái là kết quả của hành động thói quen hành động lặp đi lặp lại nhiều lần

    Vています

  • 「普通形」し、「普通形」し Vる、Vない、Vた。~い。N/Vな~だ

    vừa ... vừa.. もthay thế cho を、がvới hàm ý nhấn mạnh nguyên nhân lý do đưa ra

  • ~し、~し、それに~ ミラーさんはしんせつだし、あたまもいいし、それにハンサムです

    mẫu câu này dùng để miêu tả nội dung khác nhau của một đè tài Anh Miller vừa tốt bụng, vừa thông minh hơn nữa lại đẹp trai

  • ~し、~し、(それで)~ 今日は雨だし、お金もないし、(それで)でかけません

    Vì...vì...nên.. hôm nay trời mưa hơn nữa không có tiền nên tôi ko đi ra ngoài

  • ~し、~し、~から どうしてこの会社にはいったんですか。 ざんぎょうもないし、ボーナスも多いですから

    Vì...và vì... ( ngoài ra còn nguyên nhân khác) tại sao bạn lại vào công ty này làm việc vì không phải làm thêm giờ và tiền thưởng lại nhiều

  • Vています

    diễn tả trạng thái là kết quả của hành động

  • Vてしひまいます

    Diễn tả sự hoàn thành, hoàn tất của hành động diễn tả sự nuối tiếc trước 1 hành động

  • 明日までに宿題をやってしまいます さいふをおとしてしまいました

    đến ngày mai tôi sẽ làm xong bài tập tôi đánh rơi ví mất rồi

  • (そのまま)~ておきます まだ使っていますから、そのままにしておいてください

    giữ nguyên trạng thái ban đầu Vì tôi còn đang dùng nên cứ để nguyên như thế

  • Vまだています。Vていません まだ雨がふっています

    Diễn đạt 1 hành động vẫn đang tiếp diễn hoặc chưa hoàn thành trời vẫn đang mưa