Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
Ngữ pháp N4 -2

Ngữ pháp N4 -2

Last update 

huutien,ngữ pháp,japanese

Items (18)

  • 意向形 (いこうけい) nhóm I: chuyển う→おう nhóm II: bỏ る→ thêm よう nhóm III: しよう。こよう

    Thể ý chí : cách nói thông thường của động từ ~ましょう khi rủ rê ai đó

  • 意向形」と思っています いまから銀行へ行こうと思っています

    Dự định làm gì ( có thể dùng cho ngôi 3) tôi dự định đến ngân hàng bây giờ

  • る   +つもりです ない +つもりです 来年結婚するつもりです

    Dự định làm.. (mang ngĩa quyết đoán, chắc chắn hơn と思っています) năm tới tôi dự định kết hôn

  • Vる +よています Nの +よています 旅行は1週間ぐらいの予定です

    Dự định làm ...(chỉ dùng với sự kiện đã đc định sẵn, không phụ thuộc vào ý chí bản thân người nói) chuyến du lịch được dự định kéo dài trong 1 tuần

  • まだ Vていません 銀行はまだあいていまん

    Chưa làm~ (Biểu thị một việc chưa diễn ra hoặc chưa làm) ngân hàng vẫn chưa mở cửa

  • Vた  +ほうがいいです Vない +ほうがいいです 毎日運動したほうがいいです

    lời khuyên..( nên làm j, ko nên làm j) Hàng ngày lên vận động

  • Vる。N  +でしょう Aい。Aな +でしょう 明日は雨が降るでしょう

    Có lẽ là..( suy đoán dựa trên thông tin nào đó 70%) dùng chung với phó từ たぶん、きっと(nhất định) có lẽ ngày mai trời mưa

  • Vる、N +かもしりません Aい、Aな(bỏ な) やくそくの時間に合わないかもしれません

    Có lẽ..( khả năng xảy ra thấp khoảng 50%) Có lẽ chúng ta không kịp giờ hẹn

  • ~で 駅まで30分でいけませんか

    được thêm sau số từ chỉ giới hạn thời gian,số lượng, giá.. cần thiết cho một tình huống có thể đi đến nhà ga trong 30 phút không?

  • 命令形」 めいれいけい nhóm I: đuôi い→え nhóm II: bỏます → thêm ろ nhóm III: しろ、こい

    Động từ dạng mệnh lệnh

  • 禁止形」 きんしけい Vる+な

    Động từ dạng cấm đoán

  • Vて+くれ ちょっと手伝ってくれ

    Hãy làm...( thể thông thường của nhờ cậy cấm đoán nhẹ nhàng,ko bắt buộc hãy giúp tôi một chút

  • ~と読みます ~と書いてあります あの漢字は何と読むんですか

    Đọc là... viết là... chữ hán kia đọc là gì

  • X は Y と いう意味です あの漢字はどういういみですか 使うなといういみです

    X có nghĩa là Y Chữ hán kia có nghĩa là gì nó có nghĩa là không được dùng

  • (câu văn)と言っていました 田中さんは明日休むといっていました

    (ai đó) đã nói rằng...( truyền đạt, trích dẫn lời của người thứ 3) anh tanaka nói là ngày mai anh ấy nghỉ

  • V1 た +とおりに、V2 Nの +とおりに、V2 私がやったとおりに、やってください

    Làm theo như... Hãy làm giống như tôi làm

  • Vた。số từ +あとで、V2 Nの + あとで、V2 仕事のあとで飲みに行きませんか

    Sau khi.. (dùng để diễn tả tuần tự của hành động) sau khi làm việc xong mình đi uống cafe nhé

  • V1ないで、V2 日曜日どこも行かないで、家でゆっくり休みます

    Làm V2 mà không làm V1 (hành động diễn ra không như dự đoán) chủ nhật tôi sẽ nghỉ thong thả ở nhà mà không đi đâu cả