Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
Ngữ pháp N4-3

Ngữ pháp N4-3

Last update 

huutien,ngữ pháp,japanese

Items (20)

  • 条件形」 じょうけんけい nhóm I: bỏ い→え nhóm II: bỏ ます→ +れば nhóm III:くれば、すれば

    Động từ thể điều kiện

  • Aい→ければ 安い→やすければ Aな→なら  しずか→しずかなら N+なら   がくせい→がくせいなら

    tính từ và N thể điều kiện

  • いけば。 あれば 見れば、 いれば くれば、 すれば

    いきます、あります みます、 います きます、します

  • 雨なら、うちでテレビを見ます やすければ、この車をかいます

    Nếu... V1 ~ dẫn đến V2 ( giống ~と[b23]、~たら[b25]) nếu mưa sẽ ở nhà xem tivi nếu rẻ sẽ mua chiếc oto này

  • Vる  +ように、~ Vない +ように、~

    Để~ ( biểu hiện hành động có mục đích) để không bị cảm cúm, tôi mặc áo len

  • chú ý: động từ Vる đứng trướcように là động từ thể khả năng trừ できる、わかる、みえる、きこえる、なる。。。

    Để~ ( biểu hiện hành động có mục đích)

  • Vるようになりました 日本語が話せるようになりました

    Biểu hiện sự thay đổi trạng thái, từ không thể thành có thể tôi đã có thể nói được tiếng nhật

  • Vる +ようにしてください Vない+ようにしてください 明日ぜったいに時間に遅れないようにしてください

    Yêu cầu nhờ vả ai đó làm gì, có tính chất liên tục lâu dài ngày mai anh chị tuyệt đối không được đi muộn

  • ~とか どんなスポーツをしていますか そうですね。テニスとか水泳とか。。

    Tương tự~や thì ~とか được dùng để liệt kê khác: とか có thể đặt sau danh từ cuối câu anh chị chơi những môn thể thao gi? à..tôi chơi tenis, bơi...

  • 受身形」 うけみけい nhóm I: chuyển い→ thànhあ+れ nhóm II: thêm られ nhóm III: こられます、さられます

    Động từ bị động きかれます 見られます

  • N に~ + 受身形 (私は)課長にほめられました (私わ)どろぼうにお金を取られました

    Câu bị động, Bị~... được~ tôi được tổ trưởng khen tôi bị kẻ trộm lấy tiền

  • N は + 受身形 あのビルは30年まえにたてられました

    Được~ ( ko quan tâm, ko biết chủ ngữ ) tòa nhà kia được xây dựng 30 năm trước đây

  • Vる + のは + A です サッカーをするのはおもそろいです

    Danh từ hóa động từ bằng trợ từ chơi bóng đá thì thú vị 楽しい、面白い、むずかしい、やさしい。。

  • Vる + のが + A です 私は花をそだてるのがすきです

    tôi thích việc trồng hoa Tính từ thường được sử dụng(sở thích,năng lực): すき、きらい、上手に、下手、早い、遅い。。

  • Vる + のを + わかりました テストに名前をかくのをわかりました

    Danh từ hóa động từ tôi đã quên viết tên vào bài kiểm tra

  • 普通形 , Aい +のを知っていますか Aな、N だ→な +のを知っていますか 先週きむらさんがけっこんしたのをしっていますか

    Bạn có biết~ bạn có biết việc tuần trước chị kimura đã kết hôn không は→が

  • 普通形 , Aい  +のは N です Aな、N だ→な +のは N です 1年で一番忙しいのは12月です

    のđược dùng để thay thế danh từ biểu thị đồ vật thời gian bận nhất trong 1 năm là tháng 12

  • いき かえり 行きは道がこんでいましたが、帰りはすいています 会社の帰りに買い物に行きました

    thể của một số động từ có thể được sử dụng làm sanh từ lúc đi thì đường đông nhưng lúc về thì vắng trên đường từ cty về nhà tôi đã đi mua đồ

  • Vて、Vなくて、~ Aい→Aくて、~ Aな→で 、~ 暑くて、暑くて。。寝られなかった

    chỉ nguyên nhân lý do khác với から mệnh đề sau ko bao hàm ý chí cụ thể nóng ơi là nóng, ko thể ngủ được

  • V普通形、Aい +ので Aな、N→chuyển だ thành な +ので 用事があるので、お先にしつれいします

    Biểu thị nguyên nhân giống から khácから: ので biểu thị nguyên nhân khách quan vì có việc bận, nên tôi xin phép về trước