Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
ngữ pháp N4-4

ngữ pháp N4-4

Last update 

huutien,ngữ pháp,japanese

Items (26)

  • V普通形、Aい+なにか、~ Aな、N bỏだ+なにか、~ のどがかわきましたから、なにか飲みたいですね

    Lồng nghi vấn từ vào câu nói vì khát nước lên muốn uống cái gì đó quá nhỉ

  • V普通形、Aい+どこか、~ Aな、N bỏだ+どこか、~ 今日はいい天気ですね。どこか行きませんか

    sau どこか la đuôi phủ định hôm nay trời đẹp quá nhỉ, bạn có đi đâu đó ko

  • V普通形、Aい+かどうか、~ Aな、N bỏだ+かどうか、~ 田中さんは来るかどうか、わかりません

    ~かどうかđược dùng khi một câu văn nghi vấn ko có từ nghi vấn trong thành phần câu không biêt anh tanaka có đến ko

  • Vてみます このズボンをはいってみてもいいですか

    thử làm việc gì đó tôi có thể mặc thử chiếc quần này ko

  • Aい → Aさ 山の高さはどうやってはかるか、しっていますか

    Biến tính từ đuôi い thành N Bạn có biết người ta chiều cao của núi như thế nào ko

  • N1 に N2 をやります 私は犬にえさをやりました

    N1 cho N2 , N2 là động, thực vật dùng やります đối với người dưới dùng あげます tôi cho chó ít đồ ăn

  • Vてやります 私は犬をさんぽにつれていってやります

    cho hành vi ( làm cho cái gì đó) đối với động thực vật dùng やります, người dùng あげます tôi dẫn chó đi dạo

  • N1に N2 を いただきます 私は部長におみやげをいただきました

    Nhận cái gì đó từ người trên ( lịch sự hơn ~てもらいます) tôi nhận được quà từ trưởng phòng

  • 「わたしに」 N をくださいます 部長が「わたしに」おみやげをくださいました

    ai đó làm việc gì cho mình ( lịch sự hơn くれます) khác với ~ていただきますchủ ngữ ở đây là người thực hiện hành động tôi được trưởng phòng cho quà

  • Vていただきました 私は課長に手紙の間違いをなおしていただきました Vてくださいます 課長の奥さんは「わたしに」お茶をおしえてくださいました

    tôi được tổ trưởng sửa cho chỗ sai ở lá thư vự trưởng phòng dạy trà đạo cho tôi

  • Vてくださいませんか コピー機の使い方を教えてくださいませんか

    cách nói nhờ vả mức độ lịch sự cao nhưng ko cao bằng Vていただけませんか anh có thể chỉ cho tôi cách dùng máy photo copy ko?

  • động từ có tính ý chí thể hiện hành động mà ý chí con người điều khiển đc

    たべる、飲む、行く、作る、ねる

  • động từ không có tính ý chí thể hiện hành động mà ý chí con người ko điều khiển đc

    ある、雨が降る、目がさめる、病気になる。。 困る、できる、。。。

  • V1るために、V2 来年旅行をするために、今お金をためています

    Thể hiện mục đích (gần giống ~ように) khác nhau: ように có thể sử dụng cả động từ ko có ý chí bây giờ tôi đang tiết kiệm tiền để năm sau đi du lịch

  • Nのために、V 家族のために、一生懸命働かなければなりません

    Thể hiện mục đích ( trự từ に biểu thị mục đích) tôi phải cố hết sức làm việc vì gia đình

  • Vるのにつかいます このはさみは紙を切るのにつかいます

    cách sử dụng ( trự từ に biểu thị mục đích) cái kéo này dùng để cắt giấy

  • Vるのに「べんり」「いい」「必要」です この辞書は漢字を調べるのに便利です

    đánh giá ( trự từ に biểu thị mục đích) cuốn từ điển này rất tiện cho việc tra chữ hán

  • Vるのに「時間」「お金」がかかります この時計は直すのに1週間かかります

    tính toán ( trự từ に biểu thị mục đích) cái đồng hồ này phải mất 1 tuần để sửa

  • Vそうです くもっていますね、雨が降りそうです

    Sắp ( có lẽ )... trời nhiều mây quá. Có lẽ sắp mưa

  • Aい (bỏ い) → A そうです N。Aな (bỏ な)→ N。A そうです この料理はおいしそうですね

    Có vẻ...( suy đoán khi nhìn một vật nào đó) món ăn này có vẻ ngon

  • 「~でしょう」雨が降るでしょう 「~そうです」雨が降りそうです

    Suy luận dựa trên thông tin có được ( qua đài,báo..) Suy luận dựa vào thị giác quan sát

  • Vて来ます 教室にかばんを忘れたので、ちょっと取って来ます

    đi đâu đó làm gì rồi quay lại Vì quên túi trên lớp nên tôi sẽ đi lấy rồi quay lại

  • V(bỏ ます)、Aな(な)+すぎます(II) Aい(bỏ い)     +すぎます(II) いくら好きでも、飲みすぎると、からだにわるいですよ

    quá...(biểu thị sự vượt quá giới hạn cho phép) chú ý: là động từ đặc biệt nhóm 2 dù có thích rượu thế nào nhưng uống rượu nhiều quá có hại cho sk

  • V(ます)+やすいで      +にくいです このコンピュータは使いやすいです

    Dùng để biểu thị việc gì đó khó hay dễ Cách chia giống Aい cái máy vi tính này dễ sử dụng

  • Aい → く +します N。Aな→ に+します かみを短くします

    Làm cho ~ trở thành ( thay đổi trạng thái) tôi sẽ cắt tóc ( làm cho tóc ngắn)

  • N にします へやはシングルにしますか。ツインにしますか

    Chọn, quyết định làm ~ anh dùng phòng đơn hay phòng đôi ạ?