Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
Ngữ pháp N4 -5

Ngữ pháp N4 -5

Last update 

huutien,ngữ pháp,japanese

Items (18)

  • Vた。Vない。Aい +場合は Aな。Nの    +場合は 地震や火事の場合は、エレベーターを使わない

    Trong trường hợp...(Nếu...) Giống với 「たら」 nhưng chỉ dùng với tình huống ko hay Nếu xảy ra hỏa hoạn và động đất không sử dụng thang máy

  • 普通形 + のに、~ (Aな。N だ→な) 今日は日曜日なのに、働かなければなりません

    ...Thế mà ( vậy mà...) Diễn đạt việc không như ý muốn ( bất mãn, ko ngờ) hôm nay là chủ nhật mà tôi vẫn phải làm việc

  • Vる。Vている。Vた +ところです これから食べるところです

    Diễn tả hành động chuẩn bị xảy ra..đang diễn ra..vừa kết thúc Tôi chẩn bị ăn cơm bây giờ chú ý trự từ đi kèm

  • 今コピーしているところですから、もう少しちょっと待って たった今来たところです

    Bây giờ tôi đang photo nên hãy chờ thêm 1 chút nữa Tôi vừa đến

  • Vた + ばかりです 私は日本へ3かげつぐらい来ました

    Vừa mới..(Thời gian vừa mới do chủ quan người nói) tôi mới đến Nhật bản được 3 tháng

  • 普通形 + そうです 東京はとてもきれいだそうです

    Theo(..) thì... / (tôi) nghe nói là... Truyền đạt thông tin nghe, nhìn thấy, ko có nhận định của bản thân (tôi) nghe nói là Tokyo rất đẹp

  • 普通形       + ようです Aな→Aだ。Nだ→Nの +ようです 田中さんは病気のようです

    Hình như là...( suy luận phán đoán dựa vào cảm giác của bản thân) hình như anh tanaka bị ốm

  • 「使役形」しえきけい い→あ+せます +させます させます、来させる

    Thể sai khiến ( Diễn đạt mệnh lệnh, yêu cầu)

  • 書きます→書かせます 手伝います→手伝わせます 調べます→しらべさせます

    使役形」 しえきけい

  • を+ V「使役形」 V ở đây là tự động từ 部長は山田さんを大阪へちゅっちょさせます

    Câu sai khiến với trợ từ を Cho ai đó, bắt ai đó làm gì~ trưởng phòng sai anh yamda đi công tác ở osaka

  • に+ V「使役形」 先生はせいとに窓をあけさせました

    câu sai khiến với trự từ に Cho ai đó, bắt ai đó làm gì~ giáo viên sai ( bảo) sinh viên mở cửa sổ

  • V「使役形」て+いただけませんか すみませんが、写真を取らせていただけませんか

    Xin phép làm gì một cách lịch sự xin lỗi, cho phép tôi chụp ảnh được ko ạ

  • 「尊敬語」そんけいご 「謙譲語」けんじょうご 「丁寧語」ていねいご

    3 dạng kính ngữ chính: Tôn kính ngữ,khiêm nhường ngữ, thể lịch sự

  • 「尊敬語」そんけいご Vられます (V受身形) 社長はさっき出かけてられました

    Tôn kính ngữ sử dụng động từ bị động nam giới thường sử dụng, dùng trong văn viết giám đốc đã đi ra ngoài lúc nãy rồi ạ

  • 「尊敬語」そんけいご おV(bỏます)になります 社長はお帰りになりました

    Tôn kính ngữ dạng biến đổi động từ ます thể hiện tôn kính mức độ cao nhất ko dùng cho V nhóm 3, V có 1 âm tiết みます。。

  • 謙譲語」けんじょうご Vます→お(ご)Vします おもそうですね。お持ちしましょうか

    Khiêm nhường ngữ động từ nhóm 1,2 +お。nhóm 3 ( 2 chữ hán)+ご trông có vẻ nặng quá nhỉ. Tôi mang giúp chị nhé

  • 謙譲語」けんじょうご ご+Nします 今日の予定をご説明します

    khiêm nhường ngữ của danh động từ (2 chữ hán nhóm 3) (trừ お電話します、おやくそくします) tôi xin giải thích về dự dịnh của ngày hôm nay

  • 丁寧語」ていねご ございます(あります) でございます(です) よろしでございます(いいですか)

    sử dụng khi người nói muốn bày tỏ sự kính trọng với người nghe 電話はかいだんのよこにございます điện thoại có ở bên cạnh cầu thang