Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
Ngu Phap N4

Ngu Phap N4

Last update 

tabichhuyen2103

Items (63)

  • ~(も)~し、~し~

    Không những ~ mà còn ~ ; vừa ~ vừa ~

  • ~によると~そうです~

    Theo ~ thì nghe nói là ~

  • ~そうに/ そうな/ そうです~

    Có vẻ, trông như, nghe nói là

  • ~てみる~

    Thử làm ~

  • ~と~

    Hễ mà ~

  • ~たら~

    Nếu, sau khi ~

  • ~なら~

    Nếu là ~

  • ~ば~

    Nếu ~

  • ~ば~ほど~

    Càng ~ càng ~

  • ~たがる~

    ...muốn...thích

  • ~かもしれない~

    không chừng ~, có thể ~

  • ~でしょう~

    Có lẽ ~

  • ~しか~ない

    Chỉ ~

  • ~ておく (ておきます)~

    Làm gì trước ~

  • ~よう~

    Hình như, có lẽ ~

  • ~とおもう(と思う)~

    Định làm ~

  • ~つもり

    Dự định ~, quyết định ~

  • ~よてい(予定)

    Theo dự định ~, theo kế hoạch ~

  • ~てあげる

    Làm cho (ai đó)

  • ~てくれる

    Làm cho ~, làm hộ (mình) ~

  • ~てもらう~

    Được làm cho ~

  • ~ていただけませんか?

    Cho tôi ~ có được không?

  • ~V受身(うけみ)

    Động từ thể bị động ( Bị, bắt làm gì đó)

  • V禁止(きんし)

    Động từ thể cấm chỉ ( Cấm, không được…..)

  • ~V可能形(かのうけい)

    Động từ thể khả năng (Có thể làm)

  • ~V使役( しえき)

    Động từ thể sai khiến ( Để/ cho, làm cho~)

  • ~V使役受身(しえきうけみ)

    Động từ thể bị động sai khiến ( Bị bắt làm gì đó)

  • ~なさい~

    Hãy làm …. đi

  • ~ても (V/ A/ N)

    Ngay cả khi, thậm chí, có thể….

  • ~てしまう~

    …..Xong, lỡ làm….

  • ~みたい

    Hình như ~

  • ~ながら~

    Vừa…..vừa

  • ~のに

    Cho…, để…

  • ~はずです

    Chắc chắn ~, nhất định ~

  • ~はずがない

    Không có thể ~, không thể ~

  • ~ずに

    không làm gì ~

  • ~ないで

    Mà không ~

  • ~かどうか

    ~ hay không

  • ~という~

    Có cái việc ~ như thế

  • ~やすい

    Dễ ~

  • ~にくい~

    Khó ~

  • ~てある

    Có làm gì đó ~

  • ~あいだに~(間に)

    Trong khi, trong lúc, trong khoảng ~

  • ~く/ にする~

    Làm gì đó một cách ~

  • ~てほしい、~

    Muốn (ai) làm gì đó ~

  • ~たところ~

    Sau khi ~, mặc dù ~

  • ~ことにする~

    Tôi quyết định

  • ~ことになっている~

    Dự định ~, quy tắc ~

  • ~とおりに~(~通りに)

    Làm gì…theo ~, làm gì…đúng theo ~

  • ~ところに/ところへ~

    Trong lúc ……

  • ~もの~

  • ~ものか~

    Vậy nữa sao?…

  • ~ものなら

    Nếu ~

  • ~ものの~

    Mặc dù …..nhưng mà ~

  • ~ように

    Để làm gì đó…..

  • ~ために~

    Để ~, cho ~, vì ~

  • ~ばあいに~(~場合に)

    Trường hợp ~, khi ~

  • ~たほうがいい~・~ないほうがいい~

    Nên ~, không nên ~

  • ~んです~

    (Đấy) vì ~

  • ~すぎる~

    Quá ~

  • ~V可能形ようになる

    Đã có thể ~

  • ~Vるようになる~

    Bắt đầu ……

  • ~Vる・ないようにする

    Sao cho ~, sao cho không ~