Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
Bunpo N3

Bunpo N3

Last update 

dũng

Items (66)

  • V・N+次第(しだい)

    khi đã ~ xong. 今はまだできないが。~たら、すぐ。。。する

  • N+次第で(しだいで)

    tùy vào

  • Vる・Vた+からには~

    Một khi. vế sau có thể là nghĩa vụ, nguyện vọng, khuyên nhủ, cấm đoán, mệnh lệnh

  • Vる・Vた+上は~

    Một khi. vế sau có thể là nghĩa vụ, nguyện vọng, khuyên nhủ, cấm đoán, mệnh lệnh

  • Vる・Vた+以上は~

    Một khi. vế sau có thể là nghĩa vụ, nguyện vọng, khuyên nhủ, cấm đoán, mệnh lệnh

  • Vる・Vている・Vない・Aい・NAである・Nである+にもかかわらず

    Mặc dù ~ nhưng khác so với mình dự đoán từ trạng thái đó

  • ~をきっかけに(して)

    Nhờ có, nhân cơ hội/dịp

  • ~をきっかけとして

    Nhờ có, nhân cơ hội/dịp

  • Vる・Vた・NAな・Nのあまり

    Do quá...nên...(kết quả xấu)

  • V(ます)・Vない・Aい・NA・N+ながら(も)

    Mặc dù (trạng thái) nhưng...

  • Vた・Aい・NAな+ことに

    Thật là (vui, buồn..) nhấn mạnh cảm xúc bằng cách đảo ngữ

  • V(普通)・Aい・NA・N+にしては

    mặc dù... nhưng. Văn viết của のに

  • N+さえ+。。。+ば

    Chỉ cần (điều kiện thiết yếu)

  • V(ます)+さえ+すれば・しなければ

    Chỉ cần (điều kiện thiết yếu)

  • NAで・Nで+さえ+あれば・なければ

    Chỉ cần (điều kiện thiết yếu)

  • V(ます)+ようがない

    không có cách nào thực hiện

  • わけではない

    phủ định những định kiến, quan điểm của Xh, ngoài ra còn những việc mang t/c cá nhân

  • わけがない

    chắc chắn không có chuyện =はずがない

  • Vる・Vない+わけにはいかない

    không thể (không chỉ khả năng, năng lực mà chỉ nghĩa vụ)

  • Vる・Vない+わけでもいかない

    không thể (không chỉ khả năng, năng lực mà chỉ nghĩa vụ)

  • 決して~ない

    quyết tâm, ý chí/tuyệt đối (cấm đoán)

  • まったく~ない

    hoàn toàn không 0%

  • めったにない

    không có nhiều, gần như không (90%)>> chỉ số lần

  • すこしも~ない

    Một chút cũng không 0%

  • それと

  • それとも

    Dùng để nối 2 câu nghi vấn

  • その上

  • Vたところ

    Vừa/sau khi

  • もう少しで+Vるところだった

    suýt chút nữa

  • Vてはじめて

    cho đến khi/kể từ khi bắt đầu

  • うちに

    Nhân lúc, trong lúc/Trong lúc đang làm gì đó,có 1 sự thay đổi

  • Vる・Vない+ことになっている

    luật, quy tắc, quy định/dự định,kế hoạch

  • Vる・Vない+ことになりました

    do người khác, hoàn cảnh xác định

  • Vる・Vない+ことにする

    quyết định ngay thời điểm nói

  • Vる・Vない+ことにした

    quyết định đã quyết định sẵn

  • Vる・Vない+ことにしている

    quyết định rồi và biến nó thành thói quen

  • Vる・Aい・NAな+ことは+Vる・Aい・NAだ+が・けれど

    Nhấn mạnh, bổ sung thông tin nhưng ngược lại với vế trg.Ví dụ: Piano tôi chơi thì chơi được nhưng không giỏi

  • ない+ことはない

    khẳng định, không phải là không

  • もし~た(な)ら

    nếu mà, giả định không có trong hiện tại

  • もし~としても・としたって

    cho dù có, giả định không có trong hiện tại

  • もしも~なら・ても・でも・たら

    giả định nhấn mạnh

  • 恐れがある(おそれがある)

    có nguy cơ, có khả năng (xấu)

  • Vる+しかない

    không có cách nào khác, chỉ có cách

  • Vる+よりほかない

    không có cách nào khác, chỉ có cách

  • N+ことだから

    vì đang còn là

  • ~ことから

    dựa theo (việc)

  • V(ます)+つつ

    =ながら

  • V(ます)+つつある

    đang từ từ thay đổi từng chút

  • Vた・Nの+末(に)

    cuối cùng thì (sau 1 tg dài)

  • Nに限らず

    không chỉ, cái khác cũng

  • Vる+まい

    Có lẽ khả năng xảy ra rất ít/しないつもり

  • たいして~ない

    そんなに~ない、それほど~ない

  • ~に加える(くわえる)

    ~またそのほかに

  • ~かねる

    ~することができない・難しい

  • ~こととなっている

    ことになっている

  • ~に決まっている

    きっと~になる・必ず~になる

  • ~でも

    ~でさえ

  • ~より

    ~から(時間・空間の起点を表す)

  • ~に沿って(そって)

    ~と離れないように並んでthuận theo, theo

  • V(ます)+っこない

    するはずがない~できるわけがない

  • おいでになる

    いらっしゃる

  • ~限で

    ~だけ・~のみ

  • ~ないようなら

    ~という動作をする可能性が短いならば、そのかのうせいがないならば

  • ~て・でならない

    とても~したい・~したいという気持ちが強い

  • Aも~ばBも~

    AもBも両方とも

  • N+にかけては

    trong lĩnh vực, trong phạm vi