Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
N4-3650

N4-3650

Last update 

Items (63)

  • V1 ...youni V2=> làm V2 để V1

    V nguyên dạng, V nai

  • k làm được => có thể làm được ... youni narimasu

    V ngdạng

  • ...youni shimasu => cố gắng thực hiện đều đặn

    Vng dạng V nai

  • ...youni shite kudasai yêu cầu nhẹ nhàng ai đó cố gắng TH việc gì

    V nguyên dạng, Vnai

  • tính từ bổ nghĩa cho tt khác, V

    i=>ku, na=>ni

  • V bị động

    I. i=>a+remasu II.raremasu III. koraremasu, saremasu

  • ng2 TH hành vi nào đó tác động đến ng1

    N1 ha N2 ni V bị động

  • Ng2 TH hvi với vật ng1 sở hữu

    N1 ha N2 ni N3 wo V bị động

  • vật việc dc làm không cần nêu rõ đtg TH

    N ga/ ha V bị động

  • ... Tsukurimasu => sản xuất từ nguyên liệu, vật liệu

    N nguyên liêu kara, N vật liệu de

  • quan hệ vị trí của vật dc nói tới

    kono/sono/ano+ue/shita/naka/tonari...

  • ...no ha A desu => V trở thành danh từ có đặc điểm tt

    V ru

  • ...no ga A desu => đối tượng của tính từ

    Vru

  • ...no wo wasuremashita => nội dung quên

    Vthông thường

  • ... no ha N2 desu => nhấn mạnh danh từ 2

    V,A tthường, N + na

  • về sau biểu thị cảm xúc, knăng, tthái k ý chí

    Vte, Nai=>nakute, Ai=>kute, Vna =>de

  • N hiện tượng tự nhiên, biến cố, sk

    N de jishin, jiko, kaji de

  • ...node ...=> bày tỏ nguyên nhân lý do nhẹ nhàng

    V,Ai,na, N thường da=>na

  • ...tochuu de => đang trên đường

    Vru, Nno

  • ... ka ~ => lồng câu hỏi dùng từ để hỏi vào câu khác

    V,A thường, Nt bỏ da

  • ... ka douka, ~ lồng câu hỏi vào câu văn

    V,A thường, Nt bỏ da

  • ... mimasu => thử làm việc gì đó

    V te

  • biến tính từ thành N

    i=>sa

  • cách hỏi k yc kđ chắc

    ~deshouka

  • ... itadakimasu => nhận từ người trên

    Ngtrên ni Vật wo...

  • ...kudasai => ng trên cho tôi

    ngtrên ga vật wo...

  • yarimasu/agemasu=>cho ng dưới hoặc đv

    Ng nhận ni vật wo ...

  • ...itadakimasu => nhận từ ngtr hành vi

    Ng trên ni Vte...

  • ...kudasai => ngtr cho hành vi

    ng trên ga Vte...

  • ...yarimasu =>làm cho đv, ng dưới

    ng dưới ni V te...

  • kudasai<kudasaimasenka<itadakemasenka

    V thể te

  • để làm quà, kỉ niệm

    N ni V

  • ...tameni~=>mục đích để/cho/vì

    Vru, Nno

  • ...ni~ => sử dụng mục đích sd để

    Vruno, N

  • tối thiểu, cảm nhận nhiều

    ha/mo

  • ~ni yotte Vmasu => sáng tạo, phát minh

    N ha Ng phát minh ni yotte

  • ...soudesu => có vẻ sắp/sẽ

    Vmasu bỏ masu, A bỏ i, na

  • ...kimasu=>đi làm gì rồi về

    N de/kara V te

  • ...kimasu =>đi đến rồi về

    địa điểm he itte

  • kudasai<kuremasenka<kudasaimasenka<itadakemasenka

    V te cho ng ngang hàng, dưới mình

  • ...sugimasu II => quá mức độ k mong muốn

    V masu bỏ masu, A bỏ i, na

  • ...yasuidesu/nikuidesu =>dễ thực hiện khó TH

    Vmasu bỏ masu +

  • ...shimasu biến đổi đtượng

    N wo Aku Ani Nni

  • lựa chọn/quyết định

    N ni shimasu

  • ...baai ha ~ => trường hợp

    Vru,ta,nai Ai,na,Nno

  • ...noni ~ => trái ngược vs dự kiến

    V,Ai,na, N tthường da =>na

  • ...tokorodesu => thời điểm hđ, sv diễn ra

    V ru

  • ....tokorodesu => việc gì đó đang diễn ra

    V te iru

  • ....tokorodesu => việc gì đó mới kthúc

    V ta

  • ... bakaridesu=>cảm nhận tg ngắn

    Vta

  • ... bazudesu => phán đoán có căn cứ sẽ xảy ra

    Vru,Vnai, Ai,na, N no

  • ... sodesu nghe nói

    V thông thường

  • ...youdesu =>hình như/có lẽ

    V,Ai thường, na thường -da =>na, N thường -da=>no

  • ...ga shimasu => cảm nhận = giác quan

    A koe/oto/niai/aji

  • V sai khiến

    I. i=>a+semasu II.+sasemasu. III kosasemasu, sasemasu

  • sai/bắt/phân công/để cho ng nội đt

    Ng sai ha N bị sai wo V sk

  • sai/bắt/phân công/để cho ng ng đt

    Ng ni N2 wo V sai khiến

  • ...itadakemasenka => làm ơn, cho phép tôi

    V sai khiến te

  • V tôn kính

    V bị động nhóm 2, o+Vmsninarimasu/kudasai

  • tôn kính ng thứ 3

    tôn kính thể thông thường

  • nói lịch sự thể te

    te=> mashite

  • lịch sự của node

    Vmasu+node

  • khiêm nhường

    o Vshimasu nhóm 1, go nhóm 3