Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
N3 Ngữ pháp

N3 Ngữ pháp

Last update 

tranthaison

Items (35)

  • N にとって、

    đối với ... thì...

  • V普、Aな、Nの+わりに、

    so với...thì...(ngoài dự đoán)

  • V普、Aな、Nの+くせに、

    dù...vậy mà...(phàn nàn)

  • V普、Aな、Nの+おかげで

    nhờ có... (kết quả tốt)

  • V普、Aな、Nの+せいで

    tại vì... (kết quả xấu)

  • V普、Aな、Nの+かわりに、

    thay vì...(k làm~mà làm việc #)

  • X(人) にかわって、Y(人)

    Y thay cho X làm gì đó

  • Aい、AなN+ほど

    càng...càng...

  • Vば、Vるほど・Aならば、Aなほど

    càng...càng...

  • Vることはない

    k cần phải, k phải là...

  • Vる・Vない ことです。

    khuyên nên/ k nên làm gì đó

  • どんなに・何度・...ことか

    ...thế nào đây (cảm thán)

  • Vた・Aかった・A,Nだった+っけ

    ...đúng không nhỉ (xác nhận)

  • Vる+しかない

    chỉ còn cách là...

  • V,A普・A,Nな+んだって

    nghe nói...(truyền đạt k thêm ý)

  • V,A普・A,Nな+んだもん

    vì...(lý do chủ quan

  • X,つまり X'

    tức là, tóm lại là (2 vế cùng ý)

  • (目的、理由)。そのために(結果)

    vì thế, do đó

  • X。その結果、Y

    kết quả là, vì thế

  • なぜなら・なぜかというと・どうしてかというと ...からです

    nếu nói là do sao thì...(bởi vì...)

  • X はもちろん...も

    X là đương nhiên, ngoài ra thì..

  • N,V,Aい(普)・Aな+ばかりか...も

    không chỉ... mà còn...

  • Vます+上げる(他)・上がる(自)

    hoàn thành trọn vẹn việc gì đó

  • Vます+切る

    đã dùng/sd hết sạch

  • Vます+かけ・かける・かけのN

    trạng thái dở dang, mới bắt đầu

  • Vます+たて・たてのN

    vừa mới...

  • V普、A、N+といいなあ

    giá như (mong ước)

  • ..たら・...ば +いいのになあ

    giá như (mong ước, yêu cầu )

  • Vたら・Vば +よかった

    phải chi... (tiếc nuối, hối hận)

  • Vたら・Vば +.....のに。

    phải chi/ nếu...thì đã (tiếc nuối)

  • Xから Yにかけて、

    từ...đến... (=から...まで...)

  • N において、

    ở, tại (chỉ địa điểm, thời gian)

  • たとえ...ても...

    cho dù...đi nữa...

  • もしかすると...かもしれない...

    có thể là/ không biết chừng...

  • 必ずしも...とは限らない。

    không hẳn là/ chưa chắc là...