Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
Kanji 2136_10

Kanji 2136_10

Last update 

Items (50)

  • Hôn: cưới hỏi

  • Phụ: đàn bà

  • Tế: con rể

    婿

  • Môi: môi giới

  • Hiềm: ghét

  • Súc: thu lại, co lại

  • Trầm: chìm xuống

  • Thăng: thăng tiến

  • Phù: trôi nổi

  • Đề, để: lấy, rút ra

  • Chuyển: dời chỗ, lăn, rơi

  • Lạc: rơi, mất

  • Tiếu: cười

  • Lý: ở trong, mặt sau

  • Phản: về, trở (trả) lại

  • Tán: tan ra, nằm rải rác, tán loạn

  • Điêu: chạm khắc

  • Hiệp, tiệp: cho vào giữa, kẹp vào

  • Ác: nắm, cầm lấy

  • Áp: ép, đẩy, giữ lại

  • Khô: héo, cạn

  • Khích, kích: dữ dội, cảm động

  • Thấp: ẩm ướt

    湿

  • Táo: khô (táo bón)

  • Chấn: rung, sét, sợ

  • Huy: chiếu sáng

  • Mục: mắt, tầm nhắm, nút, điểm

  • Lập: đứng dậy, hình khối

  • Chiến: chiến tranh

  • Đấu: đánh nhau

  • Vũ, võ: uy lực, mạnh, quân sự

  • Lực: sức lực

  • Bại: thua, bị đánh bại

  • Phụ: thua, trừ, số âm

  • Phá: xé, bể, đột phá

  • Đào: chạy trốn, trốn thoát

  • Lệ: quay lại, lấy lại, hoàn lại

  • Dẫn: Giương, kéo, thu hút, bớt giá

  • Đương: Bây giờ, mỗi, đánh, hợp

  • Tráp: chỉ huy, cư xử, điều trị, thu xếp

  • Quan: liên hệ, hàng rào, đóng cửa, tắt máy

  • Chỉ: ngón tay, chỉ trỏ

  • Phát: khởi đầu, rời đi, phát hành

  • Trì: có, được, giữ, duy trì

  • Quả: trái cây, kết quả

  • Tiêu: tắt, tiêu diệt

  • Chung: chấm dứt

  • Cam: ngọt, chiều ý, quá lạc quan

  • Khí: hơi thở, khí lực

  • Ý: ý chí, tâm trí, ý nghĩ, cảm nghĩ