Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
Kanji 2136_11

Kanji 2136_11

Last update 

Items (50)

  • Thức: biết, nhận rõ

  • Lương: phải, tốt, giỏi

  • Nghi: ngờ vực

  • Lý: lý luận, nguyên lý

  • Giải: giải quyết, làm lỏng, chải

  • Khổ: đau khổ, chịu đựng

  • Lương: kéo ra, mở rộng, dán, trát

  • Bạo, bộc: hại, tàn ác, bộc lộ

  • Trước: đến, mặc

  • Kích: tấn công, đánh, bắn

  • Tảo: chèo, đạp

  • Phu: trải, lát, đặt

  • Vật: vật thể, vạn vật

  • Phong: gió, xuất hiện, kiêu

  • Lữ: xương sống, chống cự

  • Chú: ghi chép, chú thích

  • Túc: chân, bước, đủ, thêm vào

  • Phối: phân phát

  • Bố: vải

  • Phóng: bắn, thả

  • Quật: đào

  • Đầu: ném

  • Kế: đo, dự án, tổng cộng

  • Trắc: đo lường

  • Định: được quyết định, chắc chắn

  • Lượng: sức chứa, số lượng

  • Đột: xô đụng, đột nhiên

  • Cận: gần

  • Kỳ: tới gần, gặp, rơi vào

  • Hoành: ngang, bên, hư, xấu

  • Tẩm: ngủ

  • Túy: say rượu, mê

  • Chỉ: dừng lại, cấm, thôi

  • Chẩn: coi bệnh

  • Kiến: nhìn, xem

  • Vũ: nhảy múa, biến đổi

  • Điểm: dấu chấm, vết

  • Giá: làm việc kiếm sống

  • Thời: thời gian

  • Gian: ở giữa, thời gian

  • Phất: trả, quét đi, che đậy

  • Nhập: chen, lắp, tính vào

  • Tử: con

  • Chỉ: giấy

  • Tệ: tiền giấy

  • Ngạnh: cứng, ương ngạnh

  • Hóa: trách nhiệm

  • Kim: kim loại, tiền

  • Tiền: tiền tệ

  • Chi: nhánh, giúp, trả tiền, chia rẽ