Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
Kanji 2136_12+

Kanji 2136_12+

Last update 

Items (50)

  • Minh: ánh sáng, sạch

  • Nhật: ngày, ban ngày

  • Hậu: phía sau

  • Bản: sách, gốc

  • Niên: năm tuổi

  • Tối: cao nhất, rất, giỏi hơn

  • Dực: kế tiếp

  • Thứ: sau đây, kế tiếp

  • Tây: phía Tây

    西

  • Lịch: tấm lịch, niên đại

  • Thuấng: một thoáng

  • Tảo: sớm, nhanh, trước

  • Tốc: nhanh, làm lẹ

  • Khoảnh: chốc lát, về phía

  • Thường: luôn, hay, mãi

  • Đồ: đường lối

  • Đoan: ngay thẳng, đầu

  • Thất: phòng

  • Trạch: nhà cửa

  • Sản: đẻ con, sản xuất, sở hữu

  • Ốc: mái, nhà

  • Gia: nhà, gia đình

  • Phòng: ngăn ngừa, bảo vệ

  • Phạm: phạm tội, xâm phạm

  • Tống: tiễn, gởi

  • Sinh: đời sống, sinh sống

  • Quan: hiện ra, xem xét, ý thức

  • Nhai: bờ bên, cùng

  • Tổ: tổ tiên

  • Tôn: cháu

  • Thân: thân mật, cha mẹ

  • Tộc: dòng họ, bộ tộc

  • Thích: người thân

  • Loại: chủng loại

  • Tùng, tòng: vâng lời, theo

  • Nghiệp: sự nghiệp

  • Địch: kẻ thù

  • Phương: phía, vuông

  • Du: dầu

  • Đoạn: quyết định, từ chối

  • Thị: xem, nhìn, quan sát

  • Bút: bút lông, biên, chép

  • Giả: người

  • Trước: viết, xuất bản

  • Thọ: lâu dài, sống lâu

    寿

  • Bình: ngay thẳng, bằng phẳng

  • Tài: giỏi, khả năng

  • Năng: khả năng, vai trò

  • Huệ: may, ban phước

  • Tiềm: ẩn, giấu