Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
Kanji 2136_15

Kanji 2136_15

Last update 

Items (50)

  • Chí: ý muốn, nhắm đến

  • Tư: nghĩ, hình dung

  • Thị: chỉ bảo, trình bày

  • Cảm: cảm giác

  • Tình: cảm xúc, lòng thương

  • Tĩnh: yên

  • Tính: bản chất

  • Tố: yếu tố

  • Tài: gỗ, vật liệu

  • Liệu: vật liệu

  • Nê: bùn

  • Sa: cát

  • Kết: búi, buộc

  • Phượt: trói, buộc

  • Thằng: sợi dây

  • Cương: mối, dây

  • Tỏa: đóng

  • Chỉnh: xếp gọn, điều chỉnh

  • Bộ: sổ sách

    簿

  • Biểu: bảng, mặt trước

  • Tải, tái: ghi lại

  • Thống: quản lí

  • Lãm: xem, quan sát

  • Châm: cái kim

  • Xuyên, then: then cửa, nút

  • Bạt: nhổ, kéo ra, bỏ

  • Hoãn: nới lỏng

  • Hỏa: thứ ba, lửa, cháy

  • Thang: nước nóng

  • Không, khống: bầu trời

  • Tà: xiên, nghiên

  • Lý: mặc, đi, hành vi

  • Lịch: liên tục, đã qua, thành tích

  • Lạc, nhạc: âm nhạc

  • Thi, thí: giúp cho, làm

  • Thiết: lập nên

  • Hoan: vui mừng, hoan hỉ

  • Nghênh: đón, nhận

  • Tục: kế tiếp, nối dõi

  • Pháp: hình luật, phương thức

  • Luật: phép tắc

  • Vi: sai, khác

  • Tế: tôn sùng, buổi lễ

  • Thuận: thứ tự

  • Tự: bắt đầu, lời tựa

  • Tật: đố kỵ

  • Giá: lấy chồng

  • Tồn: tồn tại

  • Hiếu: hiếu thảo

  • Quý: mùa