Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
MiKaO_N3_02

MiKaO_N3_02

Last update 

Items (50)

  • Có học thức

    高学歴(こうがくれき)

  • Ngày lãnh lương

    給料日(きゅうりょうび)

  • Tiền lương theo giờ

    時給(じきゅう)

  • Lương theo tháng

    月給(げっきゅう)

  • Thi vấn đáp

    面接試験(めんせつじけん)

  • Người phỏng vấn

    面接官(めんせつかん)

  • Nghỉ giữa giờ

    休憩をとる(きゅうけい)

  • Du khách

    観光客(かんこうきゃく)

  • Trở về nước

    帰国する(きこく)

  • Trở về quê

    帰省する(きせい)

  • Trở về nhà

    帰宅する(きたく)

  • Không tham gia

    不参加だ(ふさんか)

  • Thông báo có mặt

    出席届(しゅっせきとどけ)

  • Thông báo vắng mặt

    欠席届(けっせきとどけ)

  • Đến trễ

    に遅刻する(ちこく)

  • Xóa trang điểm

    化粧(けしょう)を落とす

  • Lên kế hoạch

    計画(けいかく)・プランを立てる。

  • Chuẩn bị

    を準備・用意(ようい)する。

  • Ra lệnh

    に注文(ちゅうもん)をつける

  • Ghi món

    注文(ちゅうもん)をとる

  • Tiền tiết kiệm ngân hàng

    貯金(ちょきん)

  • Sổ tài khoản ngân hàng

    貯金通帳(ちょきんつうちょう)

  • Thức cả đêm

    徹夜(てつや)で勉強する。

  • Bị thương

    けがをする

  • Người bị thương

    けが人(けがにん)

  • Tiệc tiễn đưa

    送別会(そうべつかい)

  • Tiệc chào mừng

    歓迎会(かんげいかい)

  • Bữa tiệc

    宴会(えんかい)

  • Không/ có hứng thú

    に興味(きょうみ)がある・ない

  • Rất hứng thú

    興味深い(きょうみぶかい)

  • Nói đùa

    冗談を言う(じょうだん)

  • Nhiều chuyện với

    隣の人とおしゃべりする

  • Người nhiều chuyện

    おしゃべりな人

  • Ngại ngùng

    遠慮する(えんりょ)

  • Chịu đựng giỏi

    我慢強い(がまんつよい)

  • Bị làm phiền

    迷惑がかかる(めいわく)

  • Người có hy vọng

    希望者(きぼうしゃ)

  • Nguyện vọng

    望み(のぞみ)

  • Có mong muốn được

    を望む(のぞむ)

  • Giấc mơ trở thành hiện thực

    夢がかなう・をかなえる

  • Phản đối

    に反対する(はんたい)

  • Mặt khác

    反対側(はんたいそく)

  • Tưởng tượng

    を想像する(そうぞう)

  • Nỗ lực

    一生懸命、努力をする(どりょく)

  • Nỗ lực đi lên

    努力(どりょく)を重ねる(かさねる)

  • Chịu khó nỗ lực

    努力(どりょく)が実る(みのる)

  • Mặt trời mọc/ lặn

    太陽が昇る・沈む(たいよう)

  • Hiện tượng nóng lên của trái đất

    地球温暖化(ちきゅうおんだんか)

  • Độ ẩm cao/ thấp

    湿度が高い・低い(しつど)

  • Sự ẩm thấp cao/ thấp

    湿気が多い・少ない(しっけ)