Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
Bunpo_01

Bunpo_01

Last update 

Items (50)

  • Việc~

    【ウ・の】こと

  • Có thể~

    【ウ】ことはできる

  • Có khi~

    【ウ】ことがある

  • Đã từng~

    【タ】ことがある

  • Quyết định chọn

    【ウ。ナイ】ことにしている

  • Tập quán / Quy tắc / Dự định

    【ウ・ナイ】ことになっている

  • Nên / Phải làm

    【ウ・ナイ】ことだ

  • Người như~thì có lẽ~

    【N】のことだから、~

  • Thật là~

    【タ・ナ・イ】ことに、

  • Mà không hề / Chưa~

    【ウ】ことなく、

  • Không cần thiết phải~

    【ウ】ことはありません

  • Không phải là không~

    【ナイ】ことは・もないが、・ですけど、

  • (Từ không thể -> Có thể)

    【エ】ようになる

  • Giống như là

    【N】のようだ・な・に

  • Cố gắng (thói quen)

    【ウ】ようにしている

  • Đoán không chắc

    【ウ・ナイ】ようだ

  • Xin vui lòng

    【スル】ように

  • Hy vọng

    【マス】ように

  • Như thế máy (mới) hoạt động

    【ウ。ナイ】と、~が【ウ・ナイ】ようになっている

  • Chỉ ra ví dụ (như là)

    【N】のような・に

  • Mục đích

    【ウ・エ・ナイ】よう(に)

  • Không gì có thể

    【⒳マス】ようが・のない

  • Cứ như là (Không thật)

    【タ・ウ・ナイ】かのような・に

  • <Phỏng đoán>

    【N・ナイ・ウ・タ】みたい(だ)

  • <So sánh (Giống như là)>

    【N】みたいだ。・な、・に、

  • Có vẻ như (ng khác)

    【タ・⒳ナ・⒳イ】げだ。・なN~

  • Thường, nhiều, hoài

    【N】がちだ。

  • Rất

    【N】っぽい【N】

  • Có cảm giác của

    【⒳マス】っぽくて【V】

  • Hơi~ (Tiêu cực)

    【N】ぎみだ。・で~

  • Có vẻ như (ng khác + lí do)

    【タ・ウ・N】らしい

  • Nếu có thể ~ thì ~ (đk ko thật)

    【ウ】ものなら、

  • Nếu có lỡ ~ thì ~ (kq ko muốn)

    【お】ものなら、

  • Thực sự là vì

    【ナ・イ・タ】もので~・ですから、

  • <Vì (phụ nữ + trẻ em)>

    (んだ)もの。・もん。

  • Tuy ~ nhưng~

    【イ・ウ・ナ】ものの、

  • <Nhất định là ko>

    【ウ・イ・ナ】ものか。

  • Trước đây thì

    【タ】ものだ。

  • Là / Có nghĩa là

    【タ・N】というものだ。

  • Hay là / Ko biết là

    【ウ・ナ・イ】(も)のやら~【ナイ・ナ・イ】(も)のやら~

  • Ko thể ~ hay sao (Rất muốn)

    【エ】ないものか

  • Thật là / Quả là (Cảm thán)

    【イ・タ・ナ】ものだ

  • Nên / Không nên (Đạo lý)

    【ウ・イ・ナ】もんじゃない・ものだ。

  • Lập kế hoạch

    【ウ】つもりだ。・はない。

  • Đã nghĩ ~ Vậy mà ~ (Ko như thực tế)

    【タ・テイル・イ・ナ・の】つもりなのに~・だったが~

  • Hy vọng / Yêu cầu (Với người khác)

    【テ】ほしい・もらいたい

  • A đg nh rồi, ko nh vậy mà B, C cũng

    【N】はもちろん、・もとより、【N】も~

  • Để sau / Khoan bàn

    【カ~カ・N】はともかく(として、)【N】は~

  • Có thể là ~ mà ko phải là ~

    【N】は・ならまだしも、~

  • Bỏ~ / Ko~ nữa

    【N】(は・を)抜き(は・に・にして・にした・では)~