Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
Punpo_03

Punpo_03

Last update 

Items (50)

  • Có quá nhiều

    【N】だらけ~

  • Chỉ cần ~ là đủ

    【N・⒳ナ・テ】さえ~ば・たら、~

  • Đến như / Thậm chí

    【N・テ】さえ~

  • Chính là / Thực sự là

    【N・~に・テイル・テ】こそ・からこそ~

  • Là bởi vì

    【タ・イ・ば】こそ・からこそ~

  • Do ~

    【タ】おかげだ。・で~

  • Nếu mà / Nếu thì

    【N・ナイ・イ】とすると、・としたら、・とすれば、~

  • Dù giả định rằng

    (もし)【タ・イ】としても、

  • Đối với

    【N】にしたら、・にすれば・にしても~

  • Cùng với

    【N】とともに~

  • Đồng thời A, B ~

    【N・ウ・イ】とともに~

  • B xảy ra cùng lúc với A

    【N・ウ】にともなって・にともない~

  • Tiêu cực, khiển trách

    【Nの・イ・タ】せいで~・だ。

  • Có lẽ là do

    【Nの・ナ】せいか、~

  • Cứ để nguyên

    【タ】まま~

  • Giống như / Theo như

    【ウ】まま・ままに~

  • Quá (Phê phán)

    【N の・ウ・タ】あまり~

  • Lí do / Sự tình

    わけがわからない。・があるんです。

  • Dấu hiệu

    わけのわからない

  • Ko có gì rắc rối

    わけなく~・はない~

  • Có lí do ~ đương nhiên nói

    ~というわけだ。

  • Tức là / Là thế

    ~わけだ。

  • Đương nhiên ko

    【ウ・ナイ・ナ・イ・Nの】わけだ。・がない。・ない~。

  • Giống với (làm)

    【た・N の・ウ】とおりに~

  • Sau (th gi dài) ~ thì ~

    【タ・Nの】あげく(に)~

  • Cuối cùng thì ~

    ~あげくのはてに~

  • Sau khi ~ / Sau một hồi ~

    【タ・Nの】末の・に

  • Cứ ngỡ / Vừa mới

    【タ】(か)と思ったら、・思うと、

  • Cứ (Nguyên trạng thái)

    【⒳マス】っぱなし~

  • Phải làm

    【ナイ】わけにはいかない。

  • Có lí do ~ ko làm đc

    【ナイ・ウ・テイル】わけにはいかない。

  • Ko phải luôn luôn / Ko phải là / Ko nhất thiết là

    【イ・⒳ナ・テイル】わけでは・もない。

  • Nói, viết,...,về ~

    【N 】について~

  • Giai đoạn của (hoàn cảnh, thời điểm, hành vi...)

    【N の・イ・テイル・タ】ところ(へ・を・に・で)

  • Suýt chút nữa (xấu-tốt)

    【ウ】ところだった。

  • Chuẩn bị / Bắt đầu làm

    【ウ】ところだ。

  • Đang làm

    【テイル】ところだ。

  • Vừa mới làm

    【タ】ところだ。

  • Trong lúc / Trong khi (Nhờ vả-Cảm ơn-Xin lỗi)

    【イ・Nの・タ】ところを~・だ。

  • Dấu có ~ cùng ko

    【タ】ところで、

  • Chỉ có ~

    【タ・ウ・N】(っ)きり(で)

  • Cứ mãi ~ mà ko

    【タ・N】(っ)きり

  • Có quan hệ với (về chuyện)

    【N】に関して~

  • Khác với / Trái với / Ngược với

    【N】に反して~

  • Là ~ nhưng mặc khác

    【ナ・イ・ウ・Nである】半・反面、

  • So sánh

    【N の】に比べて~

  • Liên hệ / Thêm vào

    【Nの】に加えて~

  • Cứ tới lúc đó ~

    【ウ・Nの】たびに~

  • Giả sử ~ thì cũng

    たとえ~【テ・デ】も

  • Sau khi làm ~ thì

    【タ】ところ、