Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
Bunpo_04

Bunpo_04

Last update 

Items (50)

  • ~ thì ~ nhưng ~

    【イ・ナ・ある・それ】(の)に対して、

  • Đối với ~ / Trước ~

    【人】に対しては~

  • Khoảng ~

    【数】がらいだ

  • Mức độ ~

    【N ・ナイ・イ】く・ぐらい~

  • Dù (thấp) ~

    【N・これ・ウ】く・ぐらい~

  • Thà ~ thì tốt hơn ~

    【ウ】く・ぐらいなら、~

  • Trong khi ~

    【ナイ・ナ・テイル・Nの】うちに~

  • Chưa ~ thì đã ~

    【ウ・タ】か【ナイ】かのうちに、~

  • Trung tâm / Đầu tàu

    【N 】を中心に

  • Lấy ~ làm ~

    【N 】を【N 】とする・とした・として~

  • Chẳng hạn như

    【N 】をはじめ、~

  • Tại ~

    【時代、所】において・における~

  • Toàn bộ (thời gian, địa điểm, khoảng cách)

    【N ・数】にわたって・わたり~

  • Đối với (Nhận định, Lập trường)

    【N 】にとって(N)は

  • Theo như ~

    【N 】によると~

  • Do ~ (Tạo ra)

    【人】によって~

  • Nguyên nhân

    【N 】による~・により、~

  • Bằng cách

    【N 】によって~・による~

  • Dựa vào (Căn cứ trên)

    【N 】によって~

  • Cũng có (trường hợp)

    【N 】によっては~

  • Đúng là / Chắc là (khẳng định)

    【テイル・N・タ】にちがいない

  • Định nghĩa / Thuyết minh

    【N 】というのは・とは~

  • Ngay sau

    【タ】とたん(に)、~

  • Cùng với việc (A đổi- B đổi)

    【N 】につれ(て)、~

  • Cùng với việc

    【ウ・N】にしたがい、・にしたがって~

  • Trong khi ~

    【テイル・Nの】最中に、~

  • Ko phải là đã ~ thì ko thể

    【テ】からでないと【Vナイ】(だめよ)。

  • Kể từ khi ~ thì ~

    【テ】以来、~

  • Càng ngày càng trở nên

    【ウ】一方~

  • Chỉ có thể

    【ウ・N】ほかない・よりない・しかない。

  • Nhân tiện, tiện thể

    【N・タ・イの、】ついで(に)~

  • Đại khái, ước lượng

    【数】ほど・くらい(で)~

  • Giải thích mức độ

    【ナイ・ウ・イ】ほど~

  • Là ~ nhất

    【N】ほど~は【ナイ】

  • A nhiều lần -> B

    【ば】【ウ】ほど~

  • A càng cao -> B càng cao

    【イ】ほど~

  • A thì ko bằng B

    AはBほど~ない

  • -Ví dụ-

    【人・N(の)・ウ】など・なんか・なんて~

  • -Xem nhẹ, kinh miệt-

    【N・ウ・テ・デ・に】など・なんか・なんて~

  • -(lại) là, việc như-

    【Nだ・ウ・⒳ナ・「」】などと・なんて言う・思う

  • Vi ~ (nghĩ vụ, ý chí, nguyện vọng, yêu cầu, mệnh lệnh, quyết định, dự đoán)

    【ウ・タ】からには、~

  • Dành cho, thích hợp với

    【N】向き~

  • Dành cho đối tượng, chế tạo đặc biệt để

    【N】向け(の・に)~

  • Hướng tới mục tiêu

    【N】向けて~

  • Là trung gian, là cách thức, bằng cách

    【N】を通じ(て)・通し(て)~

  • -Tuyệt đối là/ Ko có khả năng nào khác-

    【N ・ウ・イ・ナ】に決まっている。

  • Chắc chắn/ Nên như thế

    【ウ】はずだ。

  • Đương nhiên ko (Phủ định mạnh)

    【ナイ】はず(が)ない。

  • Hiểu lí do và tán thành

    【ナイ・イ】はずだ。

  • Khẳng định, dự định trở nên khác với kết quả

    【ウ】はず(だ。・なのに~・でわない。)