Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
Bunpo_05

Bunpo_05

Last update 

Items (42)

  • Kí ức là ~ nhưng hiện thực ko phải thế

    【タ】はず(だ。・なのに~・でわない。)

  • Đại diện (sự thay thế) cho (người khác)

    【ウ・Nの・ため、】代わりに~

  • Làm ~ để đáp lại

    【ウ】代わりに~

  • Đại diện cho, thay cho

    【N 】にかわって・かわり

  • Không phải cứ nói là vì A nên nhất định là B đâu

    【ウ・Nだ・タ・イ】からといって、~

  • Dựa trên, lấy cơ sở từ

    【N 】にもとづいて・にもとづき~

  • Lấy ~ làm cơ sở

    【N 】をもとに(して)

  • Tự phát (tự nhiên nghĩ thế)

    ~【アレル】。

  • Hoặc; và

    ~とか~とか~

  • Ví dụ ~

    ~とか、~・など~

  • Tin đồn chưa thể xác nhận, nghe rằng ~

    ~【Nだ・タ・ナイ・N】とか(聞いた)~

  • Chỉ có

    【N 】だけだ。

  • Biểu hiện tâm trạng "mức độ / cấp độ cao"

    【ナ・イ・ウ・それ】だけ~

  • Càng ~ càng

    ~【ば】~だけ~

  • "Chất chứa tình cảm , cảm xúc"

    【N 】を込めて~

  • Dù ~ nhưng/ Tuy ~ vậy mà/ Mặc dù ~ nhưng ~

    【ナイ・ナ・Nの・ウ・その】わりに(は)~

  • -Dù ~; mặc dầu ~; lại còn ~ (khiển trách, khinh miệt)-

    【タ・ウ・ナ・イ・Nの・その】くせに~

  • Làm hành động đó trong thực tế vì đối tác/ Biểu hiện ý chí mạnh của người nói

    【テ】みせる

  • Từ việc

    【N 】をきっかけに・にして・として~

  • Nếu giả định rằng ~, trường hợp ~

    【ウ・タ・ナ・イ・Nだ】とする~

  • Dù giả định rằng ~

    【タ・イ・ウ】としても~

  • Lúc ~

    【Nの・ウ・タ・この】際に・際(に)は~

  • Có nguy cơ ~

    【Nの・イ・タ・ウ】おそれがある~

  • Hơn nữa, thêm vào đó

    【N の・ウ・タ・イ・その】上(に)、~

  • Một khi/ Đã là ~ thì phải...

    【タ・ウ】以上(は)/上は

  • Sau khi/ Khi

    【タ・Nの】上で/Vる上で

  • Tới cả/ Cả

    【N 】 まで

  • Tới mức, thậm chí

    【テ】まで

  • Cho dù phải ~ vẫn

    【テ】 でも

  • Tuy ~ nhưng

    【イ・⒳ナ・イ・Nのこと・N・⒳マス】ながら(も)

  • Ứng với/ Phù hợp với

    【N 】に応じて

  • Men theo, dọc theo/ Theo sát

    【N 】に沿って

  • Xoay quanh, xung quanh

    【N 】をめぐって

  • Như là ~

    【N】といった

  • Chắc chắn là, không thể sai được Văn viết

    【N ・ウ・イ・ナ】に相違ない

  • Có thể, có khả năng

    【⒳マス】得る

  • Không còn cách nào khác, đành phải

    やむを得ない

  • Khó lòng mà, khó có thể

    【⒳マス】がたい

  • Một mặt thì.... Mặt khác thì

    【Nの・ウ】一方(で)

  • Vì (thư từ, kiểu cách)/ Cứ mỗi, cho mỗi

    【N】につき

  • Nào là ~ nào là ~ (khó khăn, khốn đốn)

    【N ・ウ・イ】やら~【N ・ウ・イ】やら

  • Nào là ~ nào là ~ (chê bai, phê bình)

    【N ・ウ・イ・ナ】だの~【N ・ウ・イ・ナ】だの